Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua vật tư sửa chữa trang bị kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772158-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho KT788 - Cục Kỹ thuật binh chủng - Tổng cục kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua vật tư sửa chữa trang bị kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210644080
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-25 15:38:00 đến ngày 2021-07-31 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,357,254,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,600,000 VNĐ ((Mười ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.035881E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Bao gồm cả hợp đồng và thanh lý hợp đồng, bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.Trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có danh mục hàng hóa là: Chế hòa khí K-88A; Hộp đánh lửa TK-200 12V; Rơ le điện cài cầu P-300 12V/6kg; Rơ le điện cài máy phát P-500 12V/6kg. Trong thời gian đánh giá E-HSDT, nếu thấy cần thiết có thể Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu phải nộp bản gốc của hợp đồng, thanh lý và hóa đơn bán hàng để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.270.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng. Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công nghệ ô tô hoặc cơ khí chế tạo máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đệm các te1CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
2Đệm cổ hút4CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
3Đệm cổ xả4CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
4Bầu giảm âm2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
5Bầu lọc thô2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
6Bầu lọc tinh2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
7Bi chữ thập4CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
8Bi đầu trục10CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
9Vòng bi trục1.200CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
10Vòng bi trục1.200CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
11Bình hơi2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
12Bộ nhíp trước2BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
13Bơm dầu trợ lực lái2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
14Bơm xăng2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
15Màng bơm xăng5CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
16Cụm van bơm lốp tự động12CụmTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
17Giảm sóc ống4CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
18Giằng cầu có cả bạc lót2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
19Chế hòa khí2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
20Két mát nước2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
21Khóa xăng2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
22Lốp + săm12BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
23Lưới lọc xăng3CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
24Rô tuyn dẫn động lái phải2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
25Rô tuyn dẫn động lái trái2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
26Má phanh chân24CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
27Bát phanh cao su30CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
28Bát phanh cao su12CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
29Đường ống phanh 2 đầu zắc co có lò xo bảo vệ30CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
30Đường ống dẫn khí nén 2 đầu zắc co có lò xo bảo vệ32CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
31Ống cao su chịu dầu2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
32Ống cao su chịu dầu4CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
33Ống cao su chịu dầu2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
34Ống cao su chịu dầu6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
35Ống cao su2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
36Ống cao su2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
37Ống cao su2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
38Ống đồng60mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
39Ống đồng8mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
40Ống đồng10mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
41Phớt cao su có lò xo12CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
42Phớt cao su hộp tay lái2BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
43Phớt cao su làm kín bơm nước2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
44Phớt cao su trục hộp tay lái2BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
45Ty ô cao su 2 đầu cút ren ngoài4CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
46Ty ô cao su có đai ốc hai đầu4CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
47Ty ô cao su có đai ốc hai đầu6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
48Gioăng cao su 3 cạnh100mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
49Gioăng cao su dẹt80mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
50Cao su chắn bùn4CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
51Cao su lót sàn10mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
52Dây cu roa12CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
53Vòng đệm cao su làm kín64CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
54Giảm chấn cao su134CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
55Gioăng cao su làm kín434CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
56Đế cao su đỡ292CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
57Đế cao su đỡ876CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
58Đệm cao su làm kín64CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
59Chụp cao su bảo vệ giắc64CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
60Chụp cao su bảo vệ làm kín64CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
61Chụp cao su đầu tay lái50CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
62Chụp cao su làm kín tay lái50CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
63Chụp cầu chì50CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
64Chụp cầu chì50CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
65Chụp đèn hợp kim nhôm76CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
66Ống lót hợp kim nhôm140CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
67Đai hãm vòng bi khung các đăng1.600CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
68Cọc đồng giữ chổi điện3.000CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
69Nắp chụp sắt200CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
70Đệm ghế lái xe1CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
71Đệm ghế phụ lái xe2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
72Cảm biến áp suất dầu động cơ11CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
73Cảm biến báo xăng4CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
74Cảm biến nhiệt độ nước9CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
75Chia điện cả bộ1CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
76Còi điện2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
77Còi hơi kết hợp điện2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
78Công tắc chung2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
79Công tắc pha cốt2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
80Công tắc sắt 2 chân2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
81Công tắc tiếp điểm phanh1CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
82Dây cao áp20mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
83Đèn hậu phải2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
84Đèn hậu trái2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
85Đèn pha4CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
86Đèn pha nách2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
87Đèn xi nhan4CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
88Động cơ gạt mưa điện2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
89Động cơ khởi động2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
90Đồng hồ áp suất hơi2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
91Đồng hồ đo tốc độ2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
92Hộp đánh lửa2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
93Hộp trở phụ2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
94Khóa điện khởi động2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
95Máy phát điện1CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
96Nến điện ống4CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
97Quạt thông gió thùng xe1CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
98Quạt trần ca bin2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
99Rơ le điện cài cầu2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
100Rơ le điện cài máy phát2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
101Tăng điện 3 cọc2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
102Chổi gạt mưa4BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
103Cụm quay kính bên phải2BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
104Cụm quay kính bên trái2BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
105Gương chiếu hậu3CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
106Khóa cửa ca bin4CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
107Biến áp chiếu sáng2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
108Biến áp kích từ2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
109Biến áp nạp2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
110Bóng đèn đui cài44CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
111Bóng đèn đui cài47CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
112Bóng đèn15CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
113Bóng đèn12CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
114Bóng đèn15CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
115Bóng đèn pha6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
116Đèn công tác dây kéo dài8CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
117Đèn trần loại dài12CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
118Đi ốt nắn dòng7CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
119Động cơ bơm nước2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
120Đồng hồ ampe xoay chiều2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
121Đồng hồ Mêgaôm2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
122Đồng hồ tần số2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
123Đồng hồ vôn xoay chiều2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
124Nút ấn2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
125Rơ le bảo vệ3CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
126Rơ le bảo vệ2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
127Rơ le cực đại2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
128Công tắc sắt 2 chân2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.035881E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Bao gồm cả hợp đồng và thanh lý hợp đồng, bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.Trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có danh mục hàng hóa là: Chế hòa khí K-88A; Hộp đánh lửa TK-200 12V; Rơ le điện cài cầu P-300 12V/6kg; Rơ le điện cài máy phát P-500 12V/6kg. Trong thời gian đánh giá E-HSDT, nếu thấy cần thiết có thể Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu phải nộp bản gốc của hợp đồng, thanh lý và hóa đơn bán hàng để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.270.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng. Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Quản lý gói thầu 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh33
2 Cán bộ thực hiện gói thầu 1 Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công nghệ ô tô hoặc cơ khí chế tạo máy33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->