Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua vật tư sửa chữa trang bị kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KT788 - Cục Kỹ thuật binh chủng - Tổng cục kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua vật tư sửa chữa trang bị kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644080 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-25 15:38:00 đến ngày 2021-07-31 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,357,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,600,000 VNĐ ((Mười ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.035881E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Bao gồm cả hợp đồng và thanh lý hợp đồng, bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.Trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có danh mục hàng hóa là: Chế hòa khí K-88A; Hộp đánh lửa TK-200 12V; Rơ le điện cài cầu P-300 12V/6kg; Rơ le điện cài máy phát P-500 12V/6kg. Trong thời gian đánh giá E-HSDT, nếu thấy cần thiết có thể Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu phải nộp bản gốc của hợp đồng, thanh lý và hóa đơn bán hàng để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.270.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng. Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công nghệ ô tô hoặc cơ khí chế tạo máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đệm các te | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Đệm cổ hút | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Đệm cổ xả | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bầu giảm âm | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bầu lọc thô | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bầu lọc tinh | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bi chữ thập | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bi đầu trục | 10 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Vòng bi trục | 1.200 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Vòng bi trục | 1.200 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bình hơi | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ nhíp trước | 2 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bơm dầu trợ lực lái | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bơm xăng | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Màng bơm xăng | 5 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Cụm van bơm lốp tự động | 12 | Cụm | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Giảm sóc ống | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Giằng cầu có cả bạc lót | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Chế hòa khí | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Két mát nước | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Khóa xăng | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Lốp + săm | 12 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Lưới lọc xăng | 3 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Rô tuyn dẫn động lái phải | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Rô tuyn dẫn động lái trái | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Má phanh chân | 24 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bát phanh cao su | 30 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bát phanh cao su | 12 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Đường ống phanh 2 đầu zắc co có lò xo bảo vệ | 30 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Đường ống dẫn khí nén 2 đầu zắc co có lò xo bảo vệ | 32 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Ống cao su chịu dầu | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Ống cao su chịu dầu | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Ống cao su chịu dầu | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Ống cao su chịu dầu | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Ống cao su | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Ống cao su | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Ống cao su | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Ống đồng | 60 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Ống đồng | 8 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Ống đồng | 10 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Phớt cao su có lò xo | 12 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Phớt cao su hộp tay lái | 2 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Phớt cao su làm kín bơm nước | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Phớt cao su trục hộp tay lái | 2 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Ty ô cao su 2 đầu cút ren ngoài | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Ty ô cao su có đai ốc hai đầu | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Ty ô cao su có đai ốc hai đầu | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Gioăng cao su 3 cạnh | 100 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Gioăng cao su dẹt | 80 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Cao su chắn bùn | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Cao su lót sàn | 10 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Dây cu roa | 12 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Vòng đệm cao su làm kín | 64 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Giảm chấn cao su | 134 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Gioăng cao su làm kín | 434 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Đế cao su đỡ | 292 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Đế cao su đỡ | 876 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Đệm cao su làm kín | 64 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Chụp cao su bảo vệ giắc | 64 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Chụp cao su bảo vệ làm kín | 64 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Chụp cao su đầu tay lái | 50 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Chụp cao su làm kín tay lái | 50 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Chụp cầu chì | 50 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Chụp cầu chì | 50 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Chụp đèn hợp kim nhôm | 76 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Ống lót hợp kim nhôm | 140 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Đai hãm vòng bi khung các đăng | 1.600 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Cọc đồng giữ chổi điện | 3.000 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Nắp chụp sắt | 200 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Đệm ghế lái xe | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Đệm ghế phụ lái xe | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Cảm biến áp suất dầu động cơ | 11 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Cảm biến báo xăng | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Cảm biến nhiệt độ nước | 9 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Chia điện cả bộ | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Còi điện | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Còi hơi kết hợp điện | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Công tắc chung | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Công tắc pha cốt | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Công tắc sắt 2 chân | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Công tắc tiếp điểm phanh | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Dây cao áp | 20 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Đèn hậu phải | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Đèn hậu trái | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Đèn pha | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Đèn pha nách | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Đèn xi nhan | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Động cơ gạt mưa điện | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Động cơ khởi động | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Đồng hồ áp suất hơi | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Đồng hồ đo tốc độ | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Hộp đánh lửa | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Hộp trở phụ | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Khóa điện khởi động | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Máy phát điện | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Nến điện ống | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Quạt thông gió thùng xe | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Quạt trần ca bin | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Rơ le điện cài cầu | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Rơ le điện cài máy phát | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Tăng điện 3 cọc | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Chổi gạt mưa | 4 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Cụm quay kính bên phải | 2 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Cụm quay kính bên trái | 2 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Gương chiếu hậu | 3 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Khóa cửa ca bin | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Biến áp chiếu sáng | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Biến áp kích từ | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Biến áp nạp | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bóng đèn đui cài | 44 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Bóng đèn đui cài | 47 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Bóng đèn | 15 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Bóng đèn | 12 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Bóng đèn | 15 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Bóng đèn pha | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Đèn công tác dây kéo dài | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Đèn trần loại dài | 12 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Đi ốt nắn dòng | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Động cơ bơm nước | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Đồng hồ ampe xoay chiều | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Đồng hồ Mêgaôm | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Đồng hồ tần số | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Đồng hồ vôn xoay chiều | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Nút ấn | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Rơ le bảo vệ | 3 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Rơ le bảo vệ | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Rơ le cực đại | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Công tắc sắt 2 chân | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.035881E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Bao gồm cả hợp đồng và thanh lý hợp đồng, bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.Trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có danh mục hàng hóa là: Chế hòa khí K-88A; Hộp đánh lửa TK-200 12V; Rơ le điện cài cầu P-300 12V/6kg; Rơ le điện cài máy phát P-500 12V/6kg. Trong thời gian đánh giá E-HSDT, nếu thấy cần thiết có thể Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu phải nộp bản gốc của hợp đồng, thanh lý và hóa đơn bán hàng để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.270.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng. Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công nghệ ô tô hoặc cơ khí chế tạo máy | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi