Gói thầu: Gói thầu số 07: Mua vật tư, linh kiện điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772412-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho KT788 - Cục Kỹ thuật binh chủng - Tổng cục kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Mua vật tư, linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20210697105
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nghiệp vụ hành chính năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-25 15:48:00 đến ngày 2021-08-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,776,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0165E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Bao gồm cả hợp đồng và thanh lý hợp đồng, bản chụp được công chứng. Trong trường hợp cần thiết có thể Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu phải nộp bản gốc của hợp đồng, thanh lý và hóa đơn bán hàng để đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.844.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng. Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học hoặc cử nhân chuyên ngành quản trị kinh doanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật Điện - Điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng mạch 2 mặt GIK1146CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
2Bảng mạch 2 mặt GIK2146CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
3Biến áp đầu vào157CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
4Biến áp nguồn147CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
5Biến áp74CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
6Biến áp xung2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
7Bộ đồ gá đồng hồ so4CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
8Bộ phát ma nhê tô3CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
9Bộ tạo xung755CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
10Bóng bán dẫn930CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
11Bóng bán dẫn trường344CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
12Cáp điện vỏ nhựa bọc kim164mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
13Cáp điện vỏ nhựa bọc kim347mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
14Cáp điện vỏ nhựa bọc kim85mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
15Cáp điện vỏ nhựa bọc kim85mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
16Cáp điện vỏ nhựa bọc kim162mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
17Cầu chì198CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
18Cầu chì194CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
19Chiết áp584CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
20Chiết áp146CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
21Chiết áp146CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
22Chiết áp146CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
23Chiết áp146CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
24Chiết áp438CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
25Công tắc171CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
26Công tắc175CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
27Công tắc chân thẳng64CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
28Công tắc chuyển mạch50CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
29Công tắc chuyển mạch70CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
30Công tắc liên động ép64CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
31Cữ chặn68CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
32Cuộn chặn68CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
33Cuộn chặn438CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
34Đầu giắc cổng Com (đực+cái)292BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
35Đầu giắc cổng Com (đực+cái)146BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
36Đầu giắc cổng Com (đực+cái)146BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
37Dây điện chịu nhiệt848mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
38Dây điện chịu nhiệt984mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
39Dây điện mềm chống nhiễu730mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
40Dây điện mềm chống nhiễu882mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
41Đèn báo LED154CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
42Đèn50CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
43Đi ốt144CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
44Đi ốt1.543CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
45Đi ốt657CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
46Đi ốt Genner ổn áp89CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
47Điện trở968CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
48Điện trở695CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
49Điện trở468CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
50Điện trở302CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
51Điện trở304CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
52Điện trở316CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
53Điện trở477CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
54Điện trở485CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
55Điện trở976CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
56Điện trở311CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
57Điện trở596CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
58Điện trở618CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
59Điện trở1.186CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
60Điện trở539CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
61Điện trở594CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
62Điện trở293CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
63Điện trở341CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
64Điện trở832CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
65Điện trở302CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
66Điện trở424CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
67Điện trở324CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
68Điện trở1.079CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
69Điện trở394CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
70Điện trở355CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
71Điện trở344CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
72Điện trở388CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
73Điện trở855CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
74Điện trở316CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
75Điện trở1.406CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
76Điện trở462CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
77Điện trở434CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
78Điện trở810CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
79Điện trở357CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
80Điện trở325CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
81Điện trở250CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
82Điện trở712CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
83Điện trở1.956CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
84Điện trở290CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
85Điện trở770CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
86Điện trở416CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
87Điện trở374CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
88Điện trở470CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
89Điện trở320CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
90Điện trở374CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
91Điện trở406CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
92Điện trở674CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
93Điện trở418CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
94Điện trở536CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
95Điện trở866CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
96Điện trở599CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
97Điện trở292CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
98Điện trở898CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
99Điện trở538CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
100Diode cầu618CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
101Đồng hồ chỉ thị6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
102Đồng hồ so chân gập4CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
103Đồng hồ vôn kế50CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
104Giắc cái85CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
105Giắc cái143CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
106Giắc cái69CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
107Giắc cái102CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
108Giắc cái102CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
109Giắc đầu cắm100CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
110Giắc đực100CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
111IC cách ly quang342CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
112IC Flip-flop cao tần503CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
113IC khuếch đại BiMOS792CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
114IC khuếch đại đảo438CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
115IC khuếch đại thuật toán1.323CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
116IC khuếch đại thuật toán OpAmp438CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
117IC logic146CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
118IC số cổng351CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
119IC số cổng299CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
120IC so sánh316CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
121IC số tạo xung357CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
122IC tạo xung146CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
123Mạch nguồn một chiều5CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
124Núm vặn81CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
125Nút ấn136CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
126Rơ le173CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
127Rơ le126CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
128Rơ le50CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
129Rơ le50CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
130Rơ le50CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
131Rơ le656CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
132Tạo trễ438CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
133Tranzistor882CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
134Tranzistor1.615CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
135Tranzistor công suất505CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
136Tranzistor công suất504CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
137Tranzistor64CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
138Tranzistor80CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
139Tranzistor147CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
140Tranzistor152CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
141Tụ683CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
142Tụ360CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
143Tụ cao áp1.061CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
144Tụ cao áp435CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
145Tụ cao áp824CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
146Tụ cao áp432CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
147Tụ điện mica161CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
148Tụ gốm1.529CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
149Tụ gốm639CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
150Tụ gốm538CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
151Tụ gốm490CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
152Tụ gốm1.005CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
153Tụ gốm754CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
154Tụ gốm719CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
155Tụ gốm519CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
156Tụ hóa503CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
157Tụ hóa783CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
158Tụ hóa527CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
159Tụ hóa576CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
160Tụ Tantalum776CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
161Tụ Tantalum332CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
162Tụ Tantalum641CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
163Tụ Tantalum514CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
164Nắp bộ chia điện con quay1.200CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
165Nắp nhựa ngoài cầu chì50CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
166Nắp ốp vòng bi khung các đăng1.300CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
167Tấm nhựa cứng ốp thân con quay3.600CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
168Tấm thép bù chống trôi khung con quay2.000CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
169Vòng đệm dưới vành góp1.200CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0165E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Bao gồm cả hợp đồng và thanh lý hợp đồng, bản chụp được công chứng. Trong trường hợp cần thiết có thể Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu phải nộp bản gốc của hợp đồng, thanh lý và hóa đơn bán hàng để đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.844.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng. Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý gói thầu 1 Tốt nghiệp Đại học hoặc cử nhân chuyên ngành quản trị kinh doanh33
2 Cán bộ thực hiện gói thầu 1 Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật Điện - Điện tử33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->