Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771737-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210764918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và nguồn vốn tự có của Trường tiểu học Hàm Nghi
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-25 17:01:00 đến ngày 2021-08-02 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,088,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc loại dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần điện, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt và uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh có tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cân bằng Laser
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 200
13-Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 300
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe tưới nước chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe vận chuyển bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
17-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1khoản
2Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên1khoản
3Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu1khoản
4Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh1khoản
B XÂY LẮP
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,328100m3
2Đào móng tường, móng vĩa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,558m3
3Bê tông lót móng, sạn ngang, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,446m3
4Bê tông thương phẩm, bê tông móng, mác 250 (Công ty Công ty CSHT hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,439100m2
6Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,008m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,443100m2
8Bê tông MT, MV, sạn ngang,mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,884m3
9Bê tông thương phẩm bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (Công ty CSHT hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,687m3
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,066100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,217tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,451tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (Tisco hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,261tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18 mm, cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,402tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,236tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,418tấn
20Xây bậc cấp bằng bờ lô 12x20x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,652m3
21Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,025100m3
22Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,534100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,284100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m3
25Bê tông nền, sạn ngang, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,051m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,972m3
27Phá dỡ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,172m3
28Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V2,144m3
29Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,246m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,309100m2
31Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, mác 250 (Công ty CSHT hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,18m3
32Bê tông bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,821m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,078100m2
34Bê tông thương phẩm, sàn, mác 250 (Công ty CSHT hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,04m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,693100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,84m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn lanh tô, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,303100m2
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45tấn
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,417tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18 mm, cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,622tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,921tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,038tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,742tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,442tấn
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,835tấn
47Xây gạch ống 4 lỗ (9x9x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường ngoài, tường cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,911m3
48Xây tường lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x14x20), chiều dày >10 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,903m3
49Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường trong, tường cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,16m3
50Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày >10 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,675m3
51Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường hộp kỹ thuật, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,945m3
52Xây gạch đặc 6x10x20, xây cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,488m3
53Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,355m2
54Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,949m2
55Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,641m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V504,873m2
57Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V213,56m2
58Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,342m2
59Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V397,688m2
60Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,726m2
61Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,432m2
62Trát gờ cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,81m2
63Trát gờ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,18m
64Trát gờ chỉ 100x50, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,95m
65Trát gờ chỉ 100x30, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,8m
66Kẻ chỉ âm chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,74m
67Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường ngoài (Jotun hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V266,304m2
68Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhà (Jotun hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V291,91m2
69Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong (Jotun hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V577,514m2
70Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, lanh tô, má cửa trong nhà (Jotun hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V714,544m2
71Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Jotun hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V558,214m2
72Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Jotun hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.292,058m2
73Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14,421m2
74Lát gạch nền, sàn, gạch granite 600x600 bóng mờ màu sáng (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V380,183m2
75Công tác ốp gạch chân tường, gạch granite 100x600 bóng mờ màu sáng (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,07m2
76Chống thấm khu vệ sinh Sika Latex TH hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,156m2
77Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn (Cẩm Bình tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,235m2
78Công tác ốp gạch 300x600 men bóng (Vigalacera hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,215m2
79Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc cấp (Bình Định hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,312m2
80Công tác ốp đá tự nhiên 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,633m2
81Thép hộp mạ kẽm 50x100x2 (Minh Ngọc hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,56m
82Thép tấm 30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,747kg
83Thép hộp mạ kẽm 40x80x2 (Minh Ngọc hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V250,65m
84Gia công thanh kèo, thanh nóc, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,982tấn
85Lắp dựng thanh kèo, thanh nóc, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,982tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,582m2
87Lợp mái tôn dày 0,45ly APU (AUSTNAM hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,061100m2
88Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.155,6cái
89Ngâm chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V29,454m2
90Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm (Sika Latex TH hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,454m2
91Đóng trần nổi Vĩnh Tường (tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm phủ PVC, hệ khung TopLine)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,235m2
92Cửa đi 2 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính an toàn dày 6,38ly ( nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương))Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m2
93Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay (hãng KinLong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
94Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính an toàn dày 6,38ly ( nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
95Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính mờ dày 4,2ly (nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,73m2
96Khóa chốt đa điểm cửa đi 1 cánh mở quay (KinLong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
97Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38ly (nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m2
98Khóa chốt đa điểm cửa sổ 2 cánh mở trượt (KinLong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
99Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 6,38ly (nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m2
100Khóa tay nắm mỏ cài cửa sổ 1 cánh mở hất (KinLong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
101Vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38ly (nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,965m2
102Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) (Minh Ngọc hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,22m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,96m2
104Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V52,22m2
105Vách ngăn + cửa vệ sinh compack HPL, màu ghi, dày 12 mm, bao gồm phụ kiênMô tả kỹ thuật theo Chương V36,329m2
106Thép hình V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,6m
107Thép hình V30x30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m
108Vít liên kết 10x24x22Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
109Gia công khung đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162tấn
110Gia công khung đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,072m2
112Lát đá granít tự nhiên màu đen (Bình Định hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,904m2
113Inox các loại SUS 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,327kg
114Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109tấn
115Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,585m2
116Nắp chụp inox 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
117Nắp chụp inox D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
118Chèn xốp khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,014m2
119Nẹp nhôm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V31,48m
120Rải bạt ni lonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m2
121Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m3
122Cắt sân chia ôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
123Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m-36W (Rạng Đông hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
124Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 0,6m-18W (Rạng Đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
125Lắp đặt đèn ốp trần led D220/18W (Rang Đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
126Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa (Asiavina L16019 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
127Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
128Lắp đặt công tắc 1 nút bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
129Lắp đặt công tắc 2 nút bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
130Lắp đặt tủ điện chứa 4-6 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
131Lắp đặt cáp điện LV-ABC 2x35mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
132Lắp đặt cáp điện CVV 2x16mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
133Lắp đặt cáp điện CVV 2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
134Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V195m
135Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V565m
136Lắp đặt cáp điện CVV 1x16mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
137Lắp đặt cáp điện CVV 1x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
138Lắp đặt cáp điện CVV 1x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)(Mô tả kỹ thuật theo Chương V195m
139Lắp đặt tủ điện 450x350x200 âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
140Lắp đặt aptomat 6A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
141Lắp đặt aptomat 50A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
142Lắp đặt aptomat 16A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
143Lắp đặt aptomat 25A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
144Lắp đặt aptomat 75A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
145Lắp đặt đế âm (đã tính trong công tắc, ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
146Lắp đặt ống nhựa D25 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V825m
147Lắp đặt ống nhựa D40 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
148Bọt màu chỉ thị phaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
149Đầu cos đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
150Đầu cos đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
151Khóa néo cáp LV-ABC 2x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
152Giá móc cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
153Đóng cọc đồng D16 L=2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
154Dây liên kết các cọc tiếp địa đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
155Dây liên kết đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
156Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8vị trí
157Kẹp cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
158Đầu cos đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
159Hộp PCCC (hộp 400x600x200 + bình MFZL4 + bình MT3 + tiêu lệnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
160Gia công kim thu sét chiều dài 0,5m (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6kim
161Lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6kim
162Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
163Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
164Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
165Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
166Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
167Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
168Xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
169Que hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
170Sơn chống rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
171ống gốm trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
172Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
173Đào đất đặt ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
174Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m3
175Lắp đặt điều hòa treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
176Lắp đặt ống đồng D6,35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
177Lắp đặt ống đồng D12,7Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
178Lắp đặt ống đồng D15,88Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
179Lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D12,7Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
180Lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D15,88Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
181Giá treo dàn nóng (Giá và vít bằng Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
182Lắp đặt co cút đồng D6,35Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
183Lắp đặt co cút đồng D12,7Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
184Lắp đặt co cút đồng D15,88Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
185Lắp đặt ống nhựa D20 thoát nước ngưng (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
186Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V165m
187Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
188Lắp đặt ống nhựa D25 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V165m
189Máy điều hòa treo tường 12000BTU (Daikin Inverter FTKQ35SAVMV/RKQ35SAVMV hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
190Máy điều hòa treo tường 18000BTU (Daikin Inverter FTKQ50SVMV/RKQ50SVMVhoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
191Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10Bar (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
192Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10Bar (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
193Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10Bar (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
194Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
195Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
196Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
197Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
198Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 RN (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
199Lắp đặt cút nhựa PPR D32 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
200Lắp đặt cút nhựa PPR D25 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
201Lắp đặt cút nhựa PPR D20 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
202Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RN (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
203Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RT (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
204Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
205Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
206Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D32 1 đầu RN (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
207Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D25 1 đầu RN (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
208Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D32 2 đầu RN (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
209Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D25 2 đầu RN (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
210Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
211Lắp đặt măng song nhựa PPR D25 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
212Lắp đặt măng song nhựa PPR D20 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
213Lắp đặt van nhựa PPR D32 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
214Lắp đặt van nhựa PPR D25 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
215Lắp đặt van nhựa PPR D20 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
216Lắp đặt van phao tự động D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
217Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
218Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
219Lắp đặt máy bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
220Lắp đặt aptomat 16A-220V (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
221Lắp đặt cáp điện CXV 2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
222Bộ cảm ứng mực nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
223Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
224Lắp đặt bồn nước inox 2m3 loại ngang (Tân á hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
225Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D110 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
226Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D90 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
227Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D60 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
228Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D34 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
229Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
230Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/60 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
231Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
232Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
233Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
234Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
235Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
236Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
237Lắp đặt cút nhựa uPVC D90(Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
238Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
239Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
240Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
241Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
242Lắp đặt măng song nhựa uPVC D110 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
243Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
244Lắp đặt măng song nhựa uPVC D60 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
245Lắp đặt măng song nhựa uPVC D34 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
246Lắp đặt xi phong nhựa uPVC D60 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
247Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
248Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D90 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m
249Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D60 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
250Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D34 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
251Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
252Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
253Cầu chắn rác inox D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
254Đai giữ ống loại D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
255Lắp đặt lavabo âm bàn (Caesar hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
256Lắp đặt gương soi (Caesar M113 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
257Lắp đặt kệ xà phòng (Caesar Q7302V hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
258Lắp đặt tiểu nam loại cảm ứng (Caesar: tiểu U0230+van xả cảm ứng A623+dây cấp BF423 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
259Lắp đặt chậu xí bệt (Caesar CT1325 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
260Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Caesar Q7304V hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
261Lắp đặt vòi xịt (Caesar BS304 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
262Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,136100m3
263Bê tông lót móng, sạn ngang, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62m3
264Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,24m3
265Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
266Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,518m3
267Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm danMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
268Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
269Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
270Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
271Xây tường bờ lô 12x20x30, tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,004m3
272Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,339m2
273Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6695m2
274Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,332m2
275Láng tấm đan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,22m2
276Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D140 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
277Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m3
278Đào hố thấm, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,442m3
279Bê tông lót móng, sạn ngang, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087m3
280Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,079m3
281Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
282Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
283Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
284Xây tường bờ lô 12x20x30, tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,531m3
285Làm tầng lọc bằng sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,263m3
286Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,021m3
287Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054m3
288Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nền máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
289Gia công tôn dày 1ly đậy máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,226m2
290Bu lông 5.6 M16x160Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
291Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m3
292Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
293Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
294Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
295Bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,556m3
296Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
297Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
298Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
299Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
300Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V212,64kg
301Gia công khung bao thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,213tấn
302Lắp dựng khung bao thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,213tấn
303Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,835m2
304Xây tường bờ lô 12x20x30, tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,478m3
305Vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121m3
306Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,274m2
307Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m3
308Đào móng cột, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,635m3
309Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
310Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084m3
311Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
312Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025m3
313Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
314Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
315Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
316Xây tường bờ lô 12x20x30, tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,148m3
317Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,778m2
318Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,201m3
319Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,485m3
320Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,41m3
321Lát vĩa hè 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
322Phá dỡ tường gạch để chèn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078m3
323Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,563m3
324Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,563m3
325Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,563m3
326Vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017m3
327Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,157m2
328Lắp đặt ống BTLT DN400 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m (Công ty CSHT hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20đoạn
329Lắp đặt ống BTLT DN400 bằng cần trục, đoạn ống dài 2m (Công ty CSHT hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn
330Lắp đặt ống BTLT DN400 bằng cần trục, đoạn ống dài 1m (Công ty CSHT hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn
331Nối ống BTLT DN400 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V21mối
332Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10Bar D200 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
333Đào kênh mương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,905100m3
334Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m3
335Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,379100m3
336Máy bơm tăng áp Q=2,7m3/h-H=22m Panasonic A-200JAK hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
337Đào móng cột, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,223m3
338Đào móng tường rào, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,034m3
339Bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
340Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
341Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
342Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,128m3
343Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,218100m2
344Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,896m3
345Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m2
346Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
347Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
348Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
349Xây tường bờ lô 12x20x30, tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,744m3
350Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,533m3
351Chèn xốp khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,685m2
352Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,54m2
353Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
354Tô gờ tường rào 100x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
355Sơn ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Jotun hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,78m2
356Gia công hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,4m2
357Lắp dựng hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,4m2
358Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc loại dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.83
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.53
3 Kỹ thuật phụ trách phần điện, chống sét 1 Kỹ sư chuyên ngành điện có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.53
4 Kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.53
5 Công nhân 15 công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Ô tô tự đổ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
3 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
4 Đầm dùi Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.5
5 Máy khoan Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
6 Máy đầm đất cầm tay Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
7 Máy cắt và uốn sắt thép Kèm theo tài liệu chứng minh có tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
8 Đầm bàn Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
9 Máy thủy bình Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
10 Máy vận thăng Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
11 Máy cân bằng Laser Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
12 Giàn giáo thép Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê200
13 Ván khuôn thép Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê300
14 Máy cắt gạch đá Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
15 Xe tưới nước chuyên dùng Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
16 Xe vận chuyển bê tông thương phẩm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
17 Xe bơm bê tông Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->