Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và nguồn vốn tự có của Trường tiểu học Hàm Nghi |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-25 17:01:00 đến ngày 2021-08-02 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,088,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc loại dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần điện, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt và uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh có tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cân bằng Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 13-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xe tưới nước chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe vận chuyển bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 4 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,328 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường, móng vĩa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,558 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, sạn ngang, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,446 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng, mác 250 (Công ty Công ty CSHT hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,008 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | 100m2 |
| 8 | Bê tông MT, MV, sạn ngang,mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,884 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (Công ty CSHT hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,687 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,066 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18 mm, cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | tấn |
| 20 | Xây bậc cấp bằng bờ lô 12x20x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,652 | m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,025 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền, sạn ngang, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,051 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 27 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,172 | m3 |
| 28 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | m3 |
| 29 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,246 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,309 | 100m2 |
| 31 | Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, mác 250 (Công ty CSHT hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,18 | m3 |
| 32 | Bê tông bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,821 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,078 | 100m2 |
| 34 | Bê tông thương phẩm, sàn, mác 250 (Công ty CSHT hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,04 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,693 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn lanh tô, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,303 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,417 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18 mm, cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,622 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,921 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,038 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,742 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,442 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,835 | tấn |
| 47 | Xây gạch ống 4 lỗ (9x9x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường ngoài, tường cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,911 | m3 |
| 48 | Xây tường lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x14x20), chiều dày >10 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,903 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường trong, tường cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,16 | m3 |
| 50 | Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày >10 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,675 | m3 |
| 51 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường hộp kỹ thuật, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | m3 |
| 52 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,488 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,355 | m2 |
| 54 | Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,949 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,641 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,873 | m2 |
| 57 | Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,56 | m2 |
| 58 | Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,342 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,688 | m2 |
| 60 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,726 | m2 |
| 61 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,432 | m2 |
| 62 | Trát gờ cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,81 | m2 |
| 63 | Trát gờ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,18 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ 100x50, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,95 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ 100x30, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m |
| 66 | Kẻ chỉ âm chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m |
| 67 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường ngoài (Jotun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,304 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhà (Jotun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,91 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong (Jotun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 577,514 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, lanh tô, má cửa trong nhà (Jotun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,544 | m2 |
| 71 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Jotun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558,214 | m2 |
| 72 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Jotun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.292,058 | m2 |
| 73 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,421 | m2 |
| 74 | Lát gạch nền, sàn, gạch granite 600x600 bóng mờ màu sáng (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,183 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch chân tường, gạch granite 100x600 bóng mờ màu sáng (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,07 | m2 |
| 76 | Chống thấm khu vệ sinh Sika Latex TH hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,156 | m2 |
| 77 | Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn (Cẩm Bình tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,235 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch 300x600 men bóng (Vigalacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,215 | m2 |
| 79 | Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc cấp (Bình Định hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,312 | m2 |
| 80 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,633 | m2 |
| 81 | Thép hộp mạ kẽm 50x100x2 (Minh Ngọc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,56 | m |
| 82 | Thép tấm 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,747 | kg |
| 83 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x2 (Minh Ngọc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,65 | m |
| 84 | Gia công thanh kèo, thanh nóc, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,982 | tấn |
| 85 | Lắp dựng thanh kèo, thanh nóc, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,982 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,582 | m2 |
| 87 | Lợp mái tôn dày 0,45ly APU (AUSTNAM hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,061 | 100m2 |
| 88 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.155,6 | cái |
| 89 | Ngâm chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,454 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm (Sika Latex TH hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,454 | m2 |
| 91 | Đóng trần nổi Vĩnh Tường (tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm phủ PVC, hệ khung TopLine) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,235 | m2 |
| 92 | Cửa đi 2 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính an toàn dày 6,38ly ( nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 93 | Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay (hãng KinLong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 94 | Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính an toàn dày 6,38ly ( nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 95 | Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính mờ dày 4,2ly (nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,73 | m2 |
| 96 | Khóa chốt đa điểm cửa đi 1 cánh mở quay (KinLong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 97 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38ly (nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 98 | Khóa chốt đa điểm cửa sổ 2 cánh mở trượt (KinLong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 99 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 6,38ly (nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 100 | Khóa tay nắm mỏ cài cửa sổ 1 cánh mở hất (KinLong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 101 | Vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38ly (nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,965 | m2 |
| 102 | Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) (Minh Ngọc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,22 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,96 | m2 |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,22 | m2 |
| 105 | Vách ngăn + cửa vệ sinh compack HPL, màu ghi, dày 12 mm, bao gồm phụ kiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,329 | m2 |
| 106 | Thép hình V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m |
| 107 | Thép hình V30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m |
| 108 | Vít liên kết 10x24x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 109 | Gia công khung đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | tấn |
| 110 | Gia công khung đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,072 | m2 |
| 112 | Lát đá granít tự nhiên màu đen (Bình Định hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,904 | m2 |
| 113 | Inox các loại SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,327 | kg |
| 114 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 115 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,585 | m2 |
| 116 | Nắp chụp inox 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 117 | Nắp chụp inox D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 118 | Chèn xốp khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,014 | m2 |
| 119 | Nẹp nhôm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,48 | m |
| 120 | Rải bạt ni lon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m2 |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m3 |
| 122 | Cắt sân chia ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 123 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m-36W (Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 0,6m-18W (Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn ốp trần led D220/18W (Rang Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa (Asiavina L16019 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt tủ điện chứa 4-6 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt cáp điện LV-ABC 2x35mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 132 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x16mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 133 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 134 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 135 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565 | m |
| 136 | Lắp đặt cáp điện CVV 1x16mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 137 | Lắp đặt cáp điện CVV 1x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 138 | Lắp đặt cáp điện CVV 1x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 139 | Lắp đặt tủ điện 450x350x200 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat 6A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt aptomat 50A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat 25A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat 75A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt đế âm (đã tính trong công tắc, ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa D25 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 825 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa D40 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 148 | Bọt màu chỉ thị pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 149 | Đầu cos đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | Đầu cos đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 151 | Khóa néo cáp LV-ABC 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 152 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 153 | Đóng cọc đồng D16 L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 154 | Dây liên kết các cọc tiếp địa đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 155 | Dây liên kết đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 156 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | vị trí |
| 157 | Kẹp cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 158 | Đầu cos đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 159 | Hộp PCCC (hộp 400x600x200 + bình MFZL4 + bình MT3 + tiêu lệnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 160 | Gia công kim thu sét chiều dài 0,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kim |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kim |
| 162 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 163 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 164 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 165 | Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 166 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 167 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 168 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 169 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 170 | Sơn chống rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 171 | ống gốm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 173 | Đào đất đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 174 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 175 | Lắp đặt điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống đồng D6,35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống đồng D12,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống đồng D15,88 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D12,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D15,88 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 181 | Giá treo dàn nóng (Giá và vít bằng Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt co cút đồng D6,35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 183 | Lắp đặt co cút đồng D12,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 184 | Lắp đặt co cút đồng D15,88 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa D20 thoát nước ngưng (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 186 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 187 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa D25 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 189 | Máy điều hòa treo tường 12000BTU (Daikin Inverter FTKQ35SAVMV/RKQ35SAVMV hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 190 | Máy điều hòa treo tường 18000BTU (Daikin Inverter FTKQ50SVMV/RKQ50SVMVhoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10Bar (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10Bar (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10Bar (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 RN (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RN (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RT (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D32 1 đầu RN (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D25 1 đầu RN (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D32 2 đầu RN (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D25 2 đầu RN (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D25 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D20 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 216 | Lắp đặt van phao tự động D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt aptomat 16A-220V (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 222 | Bộ cảm ứng mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 224 | Lắp đặt bồn nước inox 2m3 loại ngang (Tân á hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D110 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D90 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D60 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D34 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 229 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/60 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90(Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 242 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D110 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D60 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 245 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D34 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt xi phong nhựa uPVC D60 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 247 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D90 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D60 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D34 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 252 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 253 | Cầu chắn rác inox D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 254 | Đai giữ ống loại D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 255 | Lắp đặt lavabo âm bàn (Caesar hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt gương soi (Caesar M113 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt kệ xà phòng (Caesar Q7302V hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 258 | Lắp đặt tiểu nam loại cảm ứng (Caesar: tiểu U0230+van xả cảm ứng A623+dây cấp BF423 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 259 | Lắp đặt chậu xí bệt (Caesar CT1325 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 260 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Caesar Q7304V hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 261 | Lắp đặt vòi xịt (Caesar BS304 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 262 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 263 | Bê tông lót móng, sạn ngang, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 264 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | m3 |
| 265 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 266 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | m3 |
| 267 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm dan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 268 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 269 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 270 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 271 | Xây tường bờ lô 12x20x30, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,004 | m3 |
| 272 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,339 | m2 |
| 273 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6695 | m2 |
| 274 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,332 | m2 |
| 275 | Láng tấm đan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m2 |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D140 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 277 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 278 | Đào hố thấm, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,442 | m3 |
| 279 | Bê tông lót móng, sạn ngang, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | m3 |
| 280 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | m3 |
| 281 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 282 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 283 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 284 | Xây tường bờ lô 12x20x30, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | m3 |
| 285 | Làm tầng lọc bằng sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | m3 |
| 286 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,021 | m3 |
| 287 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 288 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nền máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 289 | Gia công tôn dày 1ly đậy máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,226 | m2 |
| 290 | Bu lông 5.6 M16x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 291 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 292 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 293 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 294 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 295 | Bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | m3 |
| 296 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 297 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 298 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 299 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 300 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,64 | kg |
| 301 | Gia công khung bao thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | tấn |
| 302 | Lắp dựng khung bao thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | tấn |
| 303 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,835 | m2 |
| 304 | Xây tường bờ lô 12x20x30, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,478 | m3 |
| 305 | Vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | m3 |
| 306 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,274 | m2 |
| 307 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 308 | Đào móng cột, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | m3 |
| 309 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 310 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | m3 |
| 311 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 312 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 313 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 314 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 315 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 316 | Xây tường bờ lô 12x20x30, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | m3 |
| 317 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,778 | m2 |
| 318 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | m3 |
| 319 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,485 | m3 |
| 320 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | m3 |
| 321 | Lát vĩa hè 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 322 | Phá dỡ tường gạch để chèn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | m3 |
| 323 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,563 | m3 |
| 324 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,563 | m3 |
| 325 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,563 | m3 |
| 326 | Vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | m3 |
| 327 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | m2 |
| 328 | Lắp đặt ống BTLT DN400 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m (Công ty CSHT hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | đoạn |
| 329 | Lắp đặt ống BTLT DN400 bằng cần trục, đoạn ống dài 2m (Công ty CSHT hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn |
| 330 | Lắp đặt ống BTLT DN400 bằng cần trục, đoạn ống dài 1m (Công ty CSHT hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn |
| 331 | Nối ống BTLT DN400 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | mối |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10Bar D200 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 333 | Đào kênh mương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,905 | 100m3 |
| 334 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m3 |
| 335 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | 100m3 |
| 336 | Máy bơm tăng áp Q=2,7m3/h-H=22m Panasonic A-200JAK hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 337 | Đào móng cột, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,223 | m3 |
| 338 | Đào móng tường rào, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,034 | m3 |
| 339 | Bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 340 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 341 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 342 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,128 | m3 |
| 343 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | 100m2 |
| 344 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 345 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 346 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 347 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 348 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 349 | Xây tường bờ lô 12x20x30, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,744 | m3 |
| 350 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,533 | m3 |
| 351 | Chèn xốp khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | m2 |
| 352 | Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,54 | m2 |
| 353 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 354 | Tô gờ tường rào 100x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 355 | Sơn ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Jotun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,78 | m2 |
| 356 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m2 |
| 357 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m2 |
| 358 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc loại dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. | 8 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần điện, chống sét | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân | 15 | công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 4 | Đầm dùi | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 5 |
| 5 | Máy khoan | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 7 | Máy cắt và uốn sắt thép | Kèm theo tài liệu chứng minh có tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 8 | Đầm bàn | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 11 | Máy cân bằng Laser | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 12 | Giàn giáo thép | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 200 |
| 13 | Ván khuôn thép | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 300 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 15 | Xe tưới nước chuyên dùng | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Xe vận chuyển bê tông thương phẩm | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 17 | Xe bơm bê tông | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi