Gói thầu: Thiết kế và máy đo trang phục công tác, đồ vải phụ vụ CBNV y tế và người bệnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Đống Đa |
| Tên gói thầu | Thiết kế và máy đo trang phục công tác, đồ vải phụ vụ CBNV y tế và người bệnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772499 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-25 17:33:00 đến ngày 2021-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 718,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính(5) (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ năm 2018 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500 triệu đồng hoặc(ii) ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết khắc phục sửa sữa trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư;- Cam kết thay thế hàng hóa khác khi khắc phục được hỏng hóc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu: (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế.- Bằng đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo trì sửa chữa lỗi kỹ thuật: (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật may.- Bằng cấp- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thiết kế: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật may.- Bằng cấp- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân may |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề may.- Chứng chỉ.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo phẫu thuật khoa GMHS | 40 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC | ||
| 2 | Quần áo thủ thuật | 70 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC | ||
| 3 | Săng nhỡ KT:1,4m x1,5m | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC | ||
| 4 | Săng to KT: 2 x 2.2 m | 30 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC | ||
| 5 | Săng lỗ KT: 0.8 x 0.8m đường kính lỗ 10 cm | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC | ||
| 6 | Săng không lỗ, màu trắng KT: 40 x 40 cm. | 100 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC | ||
| 7 | Săng không lỗ bọc catheter KT: 50 x 50 cm | 30 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC | ||
| 8 | Săng bọc đồ hấp dụng cụ các khoa/ phòng (2 lớp) KT: 67 x 70 cm | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC | ||
| 9 | Săng không lỗ KT: 80 x 80 cm | 60 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC | ||
| 10 | Săng che NB nội soi KT: 80 x 80 cm | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC | ||
| 11 | Săng trải bàn tiểu phẫu KT: 1.2 x 2.2m | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC | ||
| 12 | Săng có lỗ KT 50 x50 cm | 30 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC | ||
| 13 | Săng có lỗ KT: 80 x 80 cm (KT lỗ 10 cm) | 110 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC | ||
| 14 | Ga chun bọc cáng KT: 200 x 60 cm | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC | ||
| 15 | Ga trải giường KT: 1.5 x 2.6m | 652 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC | ||
| 16 | Áo oxy KT: 1.37 x 0.7m | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC | ||
| 17 | Dây cố định tay cho bệnh nhân | 125 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC | ||
| 18 | Quần áo bệnh nhân | 195 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC | ||
| 19 | Áo người nhà bệnh nhân | 206 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC | ||
| 20 | Chân váy bệnh nhân mổ | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC | ||
| 21 | Áo bệnh nhân thở máy | 65 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC | ||
| 22 | Bộ quần áo Blouse Bác sỹ, Dược sỹ | 262 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC | ||
| 23 | Bộ quần áo Blouse Điều dưỡng, KTV | 446 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC | ||
| 24 | Bộ quần áo Blouse Hộ lý ( vải Kaki dày) | 16 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC | ||
| 25 | Bộ quần áo Blouse Hộ lý ( vải thường) | 14 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC | ||
| 26 | Áo liền váy điều dưỡng | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC | ||
| 27 | Quần áo nhân viên kỹ thuật | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC | ||
| 28 | Áo dự phòng cho chuyên gia | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC | ||
| 29 | Bộ quần áo nhân viên căng teen: quần áo + mũ + tạp dề | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - của E-HSYC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính(5) (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ năm 2018 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500 triệu đồng hoặc(ii) ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết khắc phục sửa sữa trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư;- Cam kết thay thế hàng hóa khác khi khắc phục được hỏng hóc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu: (01 người) | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế.- Bằng đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách bảo trì sửa chữa lỗi kỹ thuật: (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật may.- Bằng cấp- Hợp đồng lao động. | 4 | 2 |
| 3 | Thiết kế: 02 người | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật may.- Bằng cấp- Hợp đồng lao động. | 4 | 2 |
| 4 | Công nhân may | 20 | Có chứng chỉ nghề may.- Chứng chỉ.- Hợp đồng lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi