Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772657-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210725380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã, vốn xin hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-25 17:43:00 đến ngày 2021-08-04 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,259,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.389085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277817E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.981.573.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.963.146.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn 80l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL)2,548100m3
2Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II (10% KL)28,318m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II148,907100m
4GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng0,331100m2
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10024,37m3
6GCLD cốt thép móng, đường kính ≤10mm2,365tấn
7GCLD cốt thép móng, đường kính ≤18mm0,679tấn
8GCLD cốt thép móng, đường kính >18mm2,747tấn
9GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng1,019100m2
10Bê tông móng đá 1x2 mác 25081,439m3
11GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤10mm0,034tấn
12GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤18mm0,118tấn
13GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính >18mm1,16tấn
14GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột0,442100m2
15Bê tông cho cổ cột đá 1x2, mác 2502,775m3
16Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 7560,441m3
17GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng0,57100m2
18GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤10mm0,167tấn
19GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18mm1,27tấn
20Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2008,849m3
21Lấp đất chân móng bằng thủ công94,373m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,867100m3
23Đào móng băng, r ≤3m, s ≤2m, đất cấp II2,742m3
24GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót đáy bể0,006100m2
25Bê tông lót móng đá 4x6 mác 1000,211m3
26GCLD ván khuôn gỗ cho đáy bể phốt0,016100m2
27GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤10mm0,012tấn
28GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤18mm0,016tấn
29Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 2000,182m3
30Bê tông dầm bể đá 1x2, mác 2000,057m3
31Xây bể bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 750,666m3
32Trát thành trong bể dày 1,5 cm VXM mác 756,71m2
33Láng đáy bể dày 2,0 cm, VXM mác 751,161m2
34GCLD ván khuôn tấm đan nắp bể phốt0,01100m2
35GCLD thép tấm đan nắp bể phốt đ/k ≤10mm0,009tấn
36Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 2000,182m3
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy3cái
38Đắp đất chân móng bằng thủ công0,349m3
39GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 6m0,278tấn
40GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 6m0,174tấn
41GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 6m1,989tấn
42GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 28m0,263tấn
43GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 28m1,373tấn
44Ván khuôn gỗ cho bê tông cột2,568100m2
45Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 6m, mác 2508,604m3
46Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 28m, mác 2507,645m3
47Ván khuôn gỗ cho bê tông dầm3,178100m2
48GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 6m0,319tấn
49GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 6m1,17tấn
50GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 6m1,238tấn
51GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 28m0,315tấn
52GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, c ≤ 28m2,062tấn
53Bê tông cho dầm đá 1x2, mác 25025,423m3
54Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái6,173100m2
55GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28m8,593tấn
56Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25068,435m3
57Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng0,753100m2
58GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 6m0,072tấn
59GCLD thép lanh tô, đ/k>10mm, cao ≤6m0,312tấn
60GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 28m0,085tấn
61GCLD thép lanh tô, đ/k >10mm, cao ≤ 28m0,364tấn
62Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 2004,847m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 7571,131m3
64Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 750,399m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 7563,477m3
66Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 753,808m3
67Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 751,701m3
68Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 7513,661m3
69Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 758,652m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 755,507m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 7519,959m3
72Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng thu hồi0,247100m2
73GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28m0,026tấn
74GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m0,327tấn
75Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 2001,362m3
76Gia công xà gồ thép U100x48x4 dập nguội1,412tấn
77Lắp dựng xà gồ thép U100x48x4 dập nguội1,412tấn
78Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ119,904m2
79Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42 mm3,666100m2
80SXLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mm53,924m
81Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 7568,197m2
82Cầu chắn rác D110mm5cái
83Phễu thu nước D110mm5cái
84Ống thoát nước mái D110mm0,398100m
85Chếch nhựa PVC D110 mm10cái
86Cút nhựa PVC D110 mm5cái
87Đai thép giữ ống khoảng cách a100040bộ
88Vít nở dài 5cm liên kết vào tường80cái
89GCLD ván khuôn gỗ cầu thang thường0,272100m2
90GCLD thép cầu thang, đ/k ≤10mm, cao ≤6m0,434tấn
91GCLD thép cầu thang, đ/k >10 mm, cao ≤6m0,051tấn
92Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 2502,598m3
93Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 750,787m3
94Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 7522,944m2
95Láng granitô bậc cầu thang22,944m2
96Trát granitô gờ chỉ cầu thang , VXM mác 7538,16m
97Sản xuất lắp dựng trụ thang gỗ chò chỉ1trụ
98Sản xuất lắp dựng tay vịn thang gỗ chò chỉ9,41m
99Gia công hoa sắt vuông đặc 16x16mm0,16tấn
100Lắp dựng hoa sắt tay vịn cầu thang6,97m2
101Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ5,683m2
102Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM mác 7518,95m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ18,95m2
104Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 752,234m3
105Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 753,419m3
106Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng lan can0,275100m2
107GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤6m0,008tấn
108GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤6m0,057tấn
109GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28m0,01tấn
110GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m0,078tấn
111Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 2001,44m3
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75130,998m2
113Trát gờ chỉ, VXM mác 7555,21m
114Trát vữa trang trí, dày 1,5 cm, VXM mác 756,355m2
115Ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x240mm0,856m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ130,998m2
117GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng0,023100m2
118Bê tông lót móng đá 4x6 mác 1002,394m3
119Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 7510,039m3
120Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 750,401m3
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 757,281m2
122Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 7536,651m2
123Láng granitô bậc tam cấp36,651m2
124Trát granitô gờ chỉ mũ bậc86,11m
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ7,281m2
126Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II0,812m3
127GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng0,013100m2
128Bê tông lót móng đá 4x6 mác 1000,26m3
129Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 750,277m3
130Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 750,825m3
131Tôn cát nền bằng thủ công2,654m3
132Bê tông lót nền đá 4x6 mác 1000,932m3
133Bê tông nền đá 1x2 mác 2000,926m3
134Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 756,077m2
135Trát lót vệt dốc dày 1,0cm, VXM mác 759,505m2
136Láng granitô vệt dốc màu vàng+hồng9,505m2
137Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ6,077m2
138Tôn cát nền bằng thủ công0,271m3
139Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 10025,956m3
140Lát nền, sàn gạch Granit Viglacera 800x800mm530,242m2
141Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM mác 755,419m2
142Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm5,419m2
143Trát trần, VXM mác 75605,533m2
144Trát xà dầm, VXM mác 7596,814m2
145Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 751.003,682m2
146Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75700,636m2
147Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75246,969m2
148Trát má cửa dày 1,5cm, VXM mác 7562,436m2
149Trát gờ chỉ, VXM mác 75555,302m
150Đắp phào kép, VXM mác 7520,16m
151Soi chỉ lõm 30x15 trên tường nhà274,45m
152Đắp huỳnh nổi, huỳnh đầu cột VXM mác 7571cái
153Ốp đá rối màu ghi xám vào chân tường58,322m2
154Ốp gạch men kính 250x400mm vào tường26,687m2
155Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ1.768,465m2
156Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ854,858m2
157Sản xuất cửa đi 02 cánh khung nhựa lõi thép màu vân gỗ Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ58,32m2
158Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa đi 02 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà)18bộ
159Sản xuất cửa đi 01 cánh khung nhựa lõi thép màu vân gỗ Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ2,535m2
160Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa đi 01 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà)2bộ
161Sản xuất cửa đi 01 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép màu vân gỗ Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ2,07m2
162Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa đi 01 cánh mở trượt GQ (khóa đa điểm, bánh xe, đế chốt cửa...)1bộ
163Sản xuất cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu vân gỗ Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ47,52m2
164Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa sổ 02 cánh mở quay GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm)22bộ
165Sản xuất cửa sổ 01 cánh mở hất, khung nhựa lõi thép màu vân gỗ Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm film mờ0,6m2
166Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa sổ 01 cánh mở hất GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm)2bộ
167Phụ trội cửa sổ 01 cánh mở hất Smartwindow hoặc loại tương đương, có diện tích nhỏ hơn 0,5m22bộ
168Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép màu vân gỗ Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm film mờ, cả phụ kiện kim khí hãng GQ6,66m2
169Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông 14x14mm0,861tấn
170Lắp dựng hoa sắt cửa56,24m2
171Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ31,36m2
172Tủ điện tổng, tủ điện tầng 200x250mm2hộp
173Tủ điện phòng 130x200mm14hộp
174Aptomat 3 pha 100A/380V1cái
175Aptomat 1 pha 75A/250V2cái
176Aptomat 1 pha 20A/250V14cái
177Aptomat 1 pha 15A/250V18cái
178Hộp đấu dây 100x100mm32hộp
179Công tắc 2 hạt (âm tường)17cái
180Công tắc 1 hạt (âm tường)6cái
181Công tắc xoay chiều (âm tường)2cái
182Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường)40cái
183Hộp rọ chôn ổ cắm, công tắc, aptomat97hộp
184Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển26cái
185Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6m26cái
186Cáp 3 pha Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm225m
187Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2112m
188Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x4mm2232m
189Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2163m
190Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2714m
191Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D25mm112m
192Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm1.109m
193Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220V40bộ
194Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220V8bộ
195Chóa đèn huỳnh quang đôi8bộ
196Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220V8bộ
197Đèn sát tường bóng compac 40W/220V1bộ
198Hộp đựng bình cứu hoả2hộp
199Bình bọt cứu hoả khí CO24bình
200Bình bọt MFZ82bình
201Tiêu lệnh PCCC2chiếc
202Đào móng chôn dây tiếp địa10,683m3
203Lấp đất chân móng bằng thủ công10,683m3
204Dây dẫn sét thép tròn D10 mm76,2m
205Dây tiếp địa thép tròn D16 mm47,4m
206Ống nhựa D21 mm0,054100m
207Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9m3cái
208Mối nối kiểm tra3mối
209Kiểm tra điện trở3điểm
210Gia công đóng cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọc5cọc
211Nậm sứ3cái
212Bật sắt D1010kg
213Ống nhựa C2 D27mm1,04100m
214Cút nhựa C2 D27mm18cái
215Tê nhựa C2 D27mm7cái
216Kép nhựa C2 D27mm9cái
217Măng sông C2 D27mm17cái
218Ván khoá nhựa D27mm4cái
219Két nước nhựa 2m31bể
220Van phao D27mm1cái
221Keo dán ống15tuýp
222Ống PVC D90mm0,13100m
223Ống PVC D76mm0,085100m
224Ống PVC D34mm0,085100m
225Cút nhựa D90mm6cái
226Chếch nhựa D90mm1cái
227Tê nhựa D90mm1cái
228Măng sông D90mm2cái
229Chếch nhựa D76x34mm2cái
230Chếch nhựa D76mm1cái
231Cút nhựa D76mm6cái
232Tê nhựa D76mm2cái
233Cút nhựa D34mm5cái
234Chếch nhựa D34mm1cái
235Ga thu nước 120x120mm1cái
236Keo dán ống5tuýp
237Xí bệt Inax C-801VRN2bộ
238Chậu rửa Inax L-288V2bộ
239Chân chậu rửa Inax L-288VC2bộ
240Vòi chậu rửa INAX LFV-282S2bộ
241Móc giấy vệ sinh Inax KF-746V2cái
242Kệ đựng xà phòng Inax-KF544V2cái
243Gương soi Inax KF-6075VAR2cái
244Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m7,33100m2
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 3 PHÒNG HỌC VÀ NHÀ HÀNH CHÍNH 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công30,005m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, cao ≤6m0,043m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công0,09tấn
4Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m230,662m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, cao ≤6m3,302m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực3,166m3
7Tháo dỡ trần nhựa bằng thủ công136,922m2
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực57,237m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực0,612m3
10Phá dỡ nền gạch chỉ hiện trạng12,101m2
11Phá dỡ nền lát gạch gốm157,53m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măng12,2m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực17,854m3
14Đào xúc cát bằng thủ công17,952m3
15Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực6,567m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ công34,03m2
17Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công0,156m3
18Tháo dỡ mái tôn thủ công, cao ≤28m39,55m2
19Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, cao ≤28m1,74m3
20Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực3,669m3
21Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực22,212m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực12,365m3
23Phá dỡ gạch lát nền 200x200mm74,247m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực3,28m3
25Đào xúc cát bằng thủ công6,559m3
26Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực4,59m3
27Tháo dỡ thiết bị, dây dẫn điện, tháo dỡ bảng và vệ sinh dọn dẹp toàn công trình10công
28Vận chuyển phế thải bằng ôtô 5T, phạm vi ≤1km177,07m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.389085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277817E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.981.573.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.963.146.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt 5Kw Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kw Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình1
4 Máy đầm bàn 1Kw Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình1
5 Máy đầm dùi 1,5Kw Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình1
6 Máy hàn 23Kw Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình1
7 Máy khoan cầm tay 0,5Kw Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình1
8 Máy mài 2,7Kw Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình1
9 Máy trộn 250l Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình1
10 Máy trộn 80l Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình1
11 Máy vận thăng 0,8T Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình1
12 Máy đào 0,8m3 Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->