Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã, vốn xin hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-25 17:43:00 đến ngày 2021-08-04 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,259,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.389085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277817E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.981.573.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.963.146.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL) | 2,548 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II (10% KL) | 28,318 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 148,907 | 100m | |
| 4 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | 0,331 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 24,37 | m3 | |
| 6 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 2,365 | tấn | |
| 7 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 0,679 | tấn | |
| 8 | GCLD cốt thép móng, đường kính >18mm | 2,747 | tấn | |
| 9 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng | 1,019 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | 81,439 | m3 | |
| 11 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤10mm | 0,034 | tấn | |
| 12 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤18mm | 0,118 | tấn | |
| 13 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính >18mm | 1,16 | tấn | |
| 14 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | 0,442 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông cho cổ cột đá 1x2, mác 250 | 2,775 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75 | 60,441 | m3 | |
| 17 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng | 0,57 | 100m2 | |
| 18 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤10mm | 0,167 | tấn | |
| 19 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18mm | 1,27 | tấn | |
| 20 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 8,849 | m3 | |
| 21 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | 94,373 | m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,867 | 100m3 | |
| 23 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤2m, đất cấp II | 2,742 | m3 | |
| 24 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót đáy bể | 0,006 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | 0,211 | m3 | |
| 26 | GCLD ván khuôn gỗ cho đáy bể phốt | 0,016 | 100m2 | |
| 27 | GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤10mm | 0,012 | tấn | |
| 28 | GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤18mm | 0,016 | tấn | |
| 29 | Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200 | 0,182 | m3 | |
| 30 | Bê tông dầm bể đá 1x2, mác 200 | 0,057 | m3 | |
| 31 | Xây bể bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | 0,666 | m3 | |
| 32 | Trát thành trong bể dày 1,5 cm VXM mác 75 | 6,71 | m2 | |
| 33 | Láng đáy bể dày 2,0 cm, VXM mác 75 | 1,161 | m2 | |
| 34 | GCLD ván khuôn tấm đan nắp bể phốt | 0,01 | 100m2 | |
| 35 | GCLD thép tấm đan nắp bể phốt đ/k ≤10mm | 0,009 | tấn | |
| 36 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | 0,182 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | 3 | cái | |
| 38 | Đắp đất chân móng bằng thủ công | 0,349 | m3 | |
| 39 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 6m | 0,278 | tấn | |
| 40 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 6m | 0,174 | tấn | |
| 41 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 6m | 1,989 | tấn | |
| 42 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 28m | 0,263 | tấn | |
| 43 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 28m | 1,373 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cột | 2,568 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 6m, mác 250 | 8,604 | m3 | |
| 46 | Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 28m, mác 250 | 7,645 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ cho bê tông dầm | 3,178 | 100m2 | |
| 48 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 6m | 0,319 | tấn | |
| 49 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 6m | 1,17 | tấn | |
| 50 | GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 6m | 1,238 | tấn | |
| 51 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 28m | 0,315 | tấn | |
| 52 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, c ≤ 28m | 2,062 | tấn | |
| 53 | Bê tông cho dầm đá 1x2, mác 250 | 25,423 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái | 6,173 | 100m2 | |
| 55 | GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28m | 8,593 | tấn | |
| 56 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 68,435 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng | 0,753 | 100m2 | |
| 58 | GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 6m | 0,072 | tấn | |
| 59 | GCLD thép lanh tô, đ/k>10mm, cao ≤6m | 0,312 | tấn | |
| 60 | GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 28m | 0,085 | tấn | |
| 61 | GCLD thép lanh tô, đ/k >10mm, cao ≤ 28m | 0,364 | tấn | |
| 62 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,847 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 71,131 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 0,399 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | 63,477 | m3 | |
| 66 | Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 3,808 | m3 | |
| 67 | Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | 1,701 | m3 | |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | 13,661 | m3 | |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75 | 8,652 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | 5,507 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | 19,959 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng thu hồi | 0,247 | 100m2 | |
| 73 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28m | 0,026 | tấn | |
| 74 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m | 0,327 | tấn | |
| 75 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | 1,362 | m3 | |
| 76 | Gia công xà gồ thép U100x48x4 dập nguội | 1,412 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép U100x48x4 dập nguội | 1,412 | tấn | |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 119,904 | m2 | |
| 79 | Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42 mm | 3,666 | 100m2 | |
| 80 | SXLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mm | 53,924 | m | |
| 81 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 | 68,197 | m2 | |
| 82 | Cầu chắn rác D110mm | 5 | cái | |
| 83 | Phễu thu nước D110mm | 5 | cái | |
| 84 | Ống thoát nước mái D110mm | 0,398 | 100m | |
| 85 | Chếch nhựa PVC D110 mm | 10 | cái | |
| 86 | Cút nhựa PVC D110 mm | 5 | cái | |
| 87 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | 40 | bộ | |
| 88 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | 80 | cái | |
| 89 | GCLD ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,272 | 100m2 | |
| 90 | GCLD thép cầu thang, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | 0,434 | tấn | |
| 91 | GCLD thép cầu thang, đ/k >10 mm, cao ≤6m | 0,051 | tấn | |
| 92 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | 2,598 | m3 | |
| 93 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | 0,787 | m3 | |
| 94 | Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75 | 22,944 | m2 | |
| 95 | Láng granitô bậc cầu thang | 22,944 | m2 | |
| 96 | Trát granitô gờ chỉ cầu thang , VXM mác 75 | 38,16 | m | |
| 97 | Sản xuất lắp dựng trụ thang gỗ chò chỉ | 1 | trụ | |
| 98 | Sản xuất lắp dựng tay vịn thang gỗ chò chỉ | 9,41 | m | |
| 99 | Gia công hoa sắt vuông đặc 16x16mm | 0,16 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt tay vịn cầu thang | 6,97 | m2 | |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,683 | m2 | |
| 102 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | 18,95 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,95 | m2 | |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 2,234 | m3 | |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | 3,419 | m3 | |
| 106 | Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng lan can | 0,275 | 100m2 | |
| 107 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤6m | 0,008 | tấn | |
| 108 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤6m | 0,057 | tấn | |
| 109 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28m | 0,01 | tấn | |
| 110 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m | 0,078 | tấn | |
| 111 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | 1,44 | m3 | |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | 130,998 | m2 | |
| 113 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | 55,21 | m | |
| 114 | Trát vữa trang trí, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | 6,355 | m2 | |
| 115 | Ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x240mm | 0,856 | m2 | |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | 130,998 | m2 | |
| 117 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | 0,023 | 100m2 | |
| 118 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | 2,394 | m3 | |
| 119 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 | 10,039 | m3 | |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | 0,401 | m3 | |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | 7,281 | m2 | |
| 122 | Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75 | 36,651 | m2 | |
| 123 | Láng granitô bậc tam cấp | 36,651 | m2 | |
| 124 | Trát granitô gờ chỉ mũ bậc | 86,11 | m | |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,281 | m2 | |
| 126 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | 0,812 | m3 | |
| 127 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | 0,013 | 100m2 | |
| 128 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | 0,26 | m3 | |
| 129 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | 0,277 | m3 | |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 0,825 | m3 | |
| 131 | Tôn cát nền bằng thủ công | 2,654 | m3 | |
| 132 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 | 0,932 | m3 | |
| 133 | Bê tông nền đá 1x2 mác 200 | 0,926 | m3 | |
| 134 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | 6,077 | m2 | |
| 135 | Trát lót vệt dốc dày 1,0cm, VXM mác 75 | 9,505 | m2 | |
| 136 | Láng granitô vệt dốc màu vàng+hồng | 9,505 | m2 | |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,077 | m2 | |
| 138 | Tôn cát nền bằng thủ công | 0,271 | m3 | |
| 139 | Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100 | 25,956 | m3 | |
| 140 | Lát nền, sàn gạch Granit Viglacera 800x800mm | 530,242 | m2 | |
| 141 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 | 5,419 | m2 | |
| 142 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm | 5,419 | m2 | |
| 143 | Trát trần, VXM mác 75 | 605,533 | m2 | |
| 144 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | 96,814 | m2 | |
| 145 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 1.003,682 | m2 | |
| 146 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 700,636 | m2 | |
| 147 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 246,969 | m2 | |
| 148 | Trát má cửa dày 1,5cm, VXM mác 75 | 62,436 | m2 | |
| 149 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | 555,302 | m | |
| 150 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | 20,16 | m | |
| 151 | Soi chỉ lõm 30x15 trên tường nhà | 274,45 | m | |
| 152 | Đắp huỳnh nổi, huỳnh đầu cột VXM mác 75 | 71 | cái | |
| 153 | Ốp đá rối màu ghi xám vào chân tường | 58,322 | m2 | |
| 154 | Ốp gạch men kính 250x400mm vào tường | 26,687 | m2 | |
| 155 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.768,465 | m2 | |
| 156 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 854,858 | m2 | |
| 157 | Sản xuất cửa đi 02 cánh khung nhựa lõi thép màu vân gỗ Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ | 58,32 | m2 | |
| 158 | Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa đi 02 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà) | 18 | bộ | |
| 159 | Sản xuất cửa đi 01 cánh khung nhựa lõi thép màu vân gỗ Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ | 2,535 | m2 | |
| 160 | Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa đi 01 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà) | 2 | bộ | |
| 161 | Sản xuất cửa đi 01 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép màu vân gỗ Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ | 2,07 | m2 | |
| 162 | Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa đi 01 cánh mở trượt GQ (khóa đa điểm, bánh xe, đế chốt cửa...) | 1 | bộ | |
| 163 | Sản xuất cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu vân gỗ Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ | 47,52 | m2 | |
| 164 | Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa sổ 02 cánh mở quay GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm) | 22 | bộ | |
| 165 | Sản xuất cửa sổ 01 cánh mở hất, khung nhựa lõi thép màu vân gỗ Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm film mờ | 0,6 | m2 | |
| 166 | Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa sổ 01 cánh mở hất GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm) | 2 | bộ | |
| 167 | Phụ trội cửa sổ 01 cánh mở hất Smartwindow hoặc loại tương đương, có diện tích nhỏ hơn 0,5m2 | 2 | bộ | |
| 168 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép màu vân gỗ Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm film mờ, cả phụ kiện kim khí hãng GQ | 6,66 | m2 | |
| 169 | Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông 14x14mm | 0,861 | tấn | |
| 170 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 56,24 | m2 | |
| 171 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,36 | m2 | |
| 172 | Tủ điện tổng, tủ điện tầng 200x250mm | 2 | hộp | |
| 173 | Tủ điện phòng 130x200mm | 14 | hộp | |
| 174 | Aptomat 3 pha 100A/380V | 1 | cái | |
| 175 | Aptomat 1 pha 75A/250V | 2 | cái | |
| 176 | Aptomat 1 pha 20A/250V | 14 | cái | |
| 177 | Aptomat 1 pha 15A/250V | 18 | cái | |
| 178 | Hộp đấu dây 100x100mm | 32 | hộp | |
| 179 | Công tắc 2 hạt (âm tường) | 17 | cái | |
| 180 | Công tắc 1 hạt (âm tường) | 6 | cái | |
| 181 | Công tắc xoay chiều (âm tường) | 2 | cái | |
| 182 | Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường) | 40 | cái | |
| 183 | Hộp rọ chôn ổ cắm, công tắc, aptomat | 97 | hộp | |
| 184 | Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển | 26 | cái | |
| 185 | Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6m | 26 | cái | |
| 186 | Cáp 3 pha Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | 25 | m | |
| 187 | Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 112 | m | |
| 188 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x4mm2 | 232 | m | |
| 189 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2 | 163 | m | |
| 190 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2 | 714 | m | |
| 191 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D25mm | 112 | m | |
| 192 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm | 1.109 | m | |
| 193 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220V | 40 | bộ | |
| 194 | Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220V | 8 | bộ | |
| 195 | Chóa đèn huỳnh quang đôi | 8 | bộ | |
| 196 | Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220V | 8 | bộ | |
| 197 | Đèn sát tường bóng compac 40W/220V | 1 | bộ | |
| 198 | Hộp đựng bình cứu hoả | 2 | hộp | |
| 199 | Bình bọt cứu hoả khí CO2 | 4 | bình | |
| 200 | Bình bọt MFZ8 | 2 | bình | |
| 201 | Tiêu lệnh PCCC | 2 | chiếc | |
| 202 | Đào móng chôn dây tiếp địa | 10,683 | m3 | |
| 203 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | 10,683 | m3 | |
| 204 | Dây dẫn sét thép tròn D10 mm | 76,2 | m | |
| 205 | Dây tiếp địa thép tròn D16 mm | 47,4 | m | |
| 206 | Ống nhựa D21 mm | 0,054 | 100m | |
| 207 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9m | 3 | cái | |
| 208 | Mối nối kiểm tra | 3 | mối | |
| 209 | Kiểm tra điện trở | 3 | điểm | |
| 210 | Gia công đóng cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọc | 5 | cọc | |
| 211 | Nậm sứ | 3 | cái | |
| 212 | Bật sắt D10 | 10 | kg | |
| 213 | Ống nhựa C2 D27mm | 1,04 | 100m | |
| 214 | Cút nhựa C2 D27mm | 18 | cái | |
| 215 | Tê nhựa C2 D27mm | 7 | cái | |
| 216 | Kép nhựa C2 D27mm | 9 | cái | |
| 217 | Măng sông C2 D27mm | 17 | cái | |
| 218 | Ván khoá nhựa D27mm | 4 | cái | |
| 219 | Két nước nhựa 2m3 | 1 | bể | |
| 220 | Van phao D27mm | 1 | cái | |
| 221 | Keo dán ống | 15 | tuýp | |
| 222 | Ống PVC D90mm | 0,13 | 100m | |
| 223 | Ống PVC D76mm | 0,085 | 100m | |
| 224 | Ống PVC D34mm | 0,085 | 100m | |
| 225 | Cút nhựa D90mm | 6 | cái | |
| 226 | Chếch nhựa D90mm | 1 | cái | |
| 227 | Tê nhựa D90mm | 1 | cái | |
| 228 | Măng sông D90mm | 2 | cái | |
| 229 | Chếch nhựa D76x34mm | 2 | cái | |
| 230 | Chếch nhựa D76mm | 1 | cái | |
| 231 | Cút nhựa D76mm | 6 | cái | |
| 232 | Tê nhựa D76mm | 2 | cái | |
| 233 | Cút nhựa D34mm | 5 | cái | |
| 234 | Chếch nhựa D34mm | 1 | cái | |
| 235 | Ga thu nước 120x120mm | 1 | cái | |
| 236 | Keo dán ống | 5 | tuýp | |
| 237 | Xí bệt Inax C-801VRN | 2 | bộ | |
| 238 | Chậu rửa Inax L-288V | 2 | bộ | |
| 239 | Chân chậu rửa Inax L-288VC | 2 | bộ | |
| 240 | Vòi chậu rửa INAX LFV-282S | 2 | bộ | |
| 241 | Móc giấy vệ sinh Inax KF-746V | 2 | cái | |
| 242 | Kệ đựng xà phòng Inax-KF544V | 2 | cái | |
| 243 | Gương soi Inax KF-6075VAR | 2 | cái | |
| 244 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 7,33 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 3 PHÒNG HỌC VÀ NHÀ HÀNH CHÍNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 30,005 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, cao ≤6m | 0,043 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | 0,09 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | 230,662 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, cao ≤6m | 3,302 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 3,166 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa bằng thủ công | 136,922 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 57,237 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 0,612 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch chỉ hiện trạng | 12,101 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền lát gạch gốm | 157,53 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 12,2 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 17,854 | m3 | |
| 14 | Đào xúc cát bằng thủ công | 17,952 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 6,567 | m3 | |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 34,03 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | 0,156 | m3 | |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn thủ công, cao ≤28m | 39,55 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, cao ≤28m | 1,74 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 3,669 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 22,212 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 12,365 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ gạch lát nền 200x200mm | 74,247 | m2 | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 3,28 | m3 | |
| 25 | Đào xúc cát bằng thủ công | 6,559 | m3 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 4,59 | m3 | |
| 27 | Tháo dỡ thiết bị, dây dẫn điện, tháo dỡ bảng và vệ sinh dọn dẹp toàn công trình | 10 | công | |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô 5T, phạm vi ≤1km | 177,07 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.389085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277817E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.981.573.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.963.146.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 5Kw | Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1Kw | Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình | 1 |
| 6 | Máy hàn 23Kw | Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,5Kw | Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình | 1 |
| 8 | Máy mài 2,7Kw | Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình | 1 |
| 10 | Máy trộn 80l | Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình | 1 |
| 11 | Máy vận thăng 0,8T | Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình | 1 |
| 12 | Máy đào 0,8m3 | Thiết bị còn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi