Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm 6 tháng cuối năm 2021 của Bệnh viện Y Dược cổ truyền Vĩnh Phúc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất xét nghiệm 6 tháng cuối năm 2021 của Bệnh viện Y Dược cổ truyền Vĩnh Phúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733069 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của BV Y dược cổ truyền |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-25 18:43:00 đến ngày 2021-08-02 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 420,435,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cholesterol LDL Direct | 2.500 | ml | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol LDL trên máy sinh hóa; quy cách: R1: 1x60ml + R2: 1x20ml; tỉ lệ R2/R1: 1/3; giải tuyến tính: 0,15-7,0 g/L Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 - MES buffer, pH 6,3 - Detergent 1: | ||
| 2 | Cholesterol HDL Direct | 2.500 | ml | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol HDL trên máy sinh hóa; quy cách: R1: 1x60ml + R2: 1x20ml; tỉ lệ R2/R1: 1/3; giải tuyến tính: 0,15-7,0 g/L Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 - MES buffer, pH 6,3 - Detergent 1: | ||
| 3 | Gamma GT | 1.500 | ml | Hóa chất xét nghiệm định lượng Gamma-GT trên máy sinh hóa; quy cách: R1: 4x50ml + R2: 2x26ml; tỉ lệ R2/R1: 1/4; giải tuyến tính: 15-1200 U/L Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 - Glycylglycine, pH 7,70: 138 mmol/L Hóa chất 2: R2 - GLUPA-C: 23 mmol/L | ||
| 4 | Chlorinated cleaner/Diluclair A | 10.000 | ml | Dung dịch sử dụng khi tắt máy dùng cho máy xét nghiệm huyết học tự động 3 thành phần; 1 lít/chai | ||
| 5 | Cholesterol | 1.500 | ml | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol trên máy sinh hóa; quy cách: 4 x 250 ml; hoá chất đơn; giải tuyến tính: 0,2-6 mg/L Thành phần gồm: Hóa chất: R - Pipes buffer, pH 6,7: 50 mmol/L - Phenol: 24 mmol/L - Sodium cholate: 5 mmol/L - Cholesterol esterase: ≥ 180 U/L - Cholesterol oxidase : ≥ 200 U/L - Peroxidase : ≥ 1000 U/L - 4-aminoantipyrin: 0.5 mmol/L Chất chuẩn Standard Quy cách: 4x250ml | ||
| 6 | ALT/GPT | 1.500 | ml | Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT trên máy sinh hóa; quy cách: R1: 5x100ml + R2: 1x127ml; tỉ lệ R2/R1: 1/4; giải tuyến tính: 15-250 U/L Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 -Tris buffer, pH 7.50: 125 mmol/L -L-alanine: 680 mmol/L -LDH: ≥2000 U/l Hóa chất 2: R2 -Alpha-ketoglutarate: 97 mmol/L -NADH: 1,1 mmol/L | ||
| 7 | AST/GOT | 1.000 | ml | Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT trên máy sinh hóa; quy cach: R1: 5x100ml + R2: 1x127ml; tỉ lệ R2/R1: 1/4; giải tuyến tính: 10-250 U/L Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 -Tris buffer, pH 7.8: 100 mmol/L -L-aspartate: 330 mmol/L -LDH: ≥ 2000 U/L -MDH: ≥ 1000 U/L Hóa chất 2: R2 -Alpha-ketoglutarate: 78 mmol/L | ||
| 8 | urea | 1.500 | ml | Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea trên máy sinh hóa; quy cách R1: 4x50ml + R2: 2x26ml; tỉ lệ R2/R1: 1/4; giải tuyến tính: 0,1-3 g/L Thành phần gồm: Hóa chất: R -Tris buffer,pH 7.60: 125 mmol/L -ADP: 1 mmol/L -Anpha-Ketoglutarate: 9 mmol/L -GIDH: ≥ 1350 U/L -Urease: ≥ 8100 U/L Hóa chất 2: R2 -NADH: 1,5 mmol/L | ||
| 9 | Triglyceride | 1.500 | ml | Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides *Phương pháp đo: Enzymatic colorimetric endpoint *Giới hạn đo ≥ 5mg/dL. Dải tuyến tính25-1000 mg/dL * Quy cách: 4x250ml *Thành phần: Hóa chất R: - Pipes buffer, pH 7,0: 50 mmol/L - Mg2+: 14,8 mmol/L - P- chlorophenol: 2,7 mmol/L - ATP: 3,15 mmol/L - Potassium ferrocyanide: 10 mmol/L - Amino- 4- antipyrine: 0,31 mmol/L - Lipoprotein lipase: ≥ 2000 U/L - Glycerol kinase: ≥ 500 U/L - Glycerol- 3- phosphater oxidase: ≥ 4000 U/L - Peroxidase: ≥ 500 U/L |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 330.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp hóa chất theo yêu cầu về chất lượng, số lượng và theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp cung cấp Hóa chất theo nhiều đợt trong năm). - Cam kết cung cấp hóa chất nếu trúng thầu theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT. - Cam kết tiến độ cung ứng hàng kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, địa điểm giao hàng tại kho theo yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi