Gói thầu: Mua sắm thiết bị phòng thực hành tin học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772664-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Thương mại |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phòng thực hành tin học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210751880 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-25 18:59:00 đến ngày 2021-08-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,550,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp thay thế là: ≥ 1 năm- Khắc phục các sự cố, hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT/ Điện tử - Viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành CNTT/ Điện tử - Viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT/ Điện tử - Viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT/ Điện tử - Viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế/ kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính chủ quản lý và lưu trữ | THIẾT BỊ THỰC HÀNH MÁY TÍNH VÀ GIÁM SÁT PHÒNG HỌC | 1 | Bộ | Loại: Rackmount; Vi xử lý: 2x Intel Xeon Processor 10 core 2.2GHz; Bộ nhớ trong: 128GB; Bộ nhớ SSD: 480GB SSD; SATA; Bộ nhớ HDD: 4x 2TB 3.5inch 7.2K; Cổng Lan: 02x GbE LAN port + 01x 10GbE LAN port; Cổng mở rộng: 1 cổng PCIe 3.0 x8, 1 cổng PCIe 3.0 x16; Cổng IPMI: 1 cổng IPMIv2; Raid Control: Supports RAID 0, 1, 10, 5, 50; Nguồn: 2x 800W redundant PSUs; Hỗ trợ hệ điều hành: Windows Server, Red Hat Enterprise Linux, SUSE Linux Enterprise Server, Ubuntu, Vmware | |
| 2 | Bộ máy vi tính thực hành | THIẾT BỊ THỰC HÀNH MÁY TÍNH VÀ GIÁM SÁT PHÒNG HỌC | 21 | Bộ | Vi xử lý: CPU Intel Core i3; Chipset: Intel chipset; Bộ nhớ trong: 8GB DDR4; SSD: 240 GB; Điều khiển Video: Intel® HD Graphics; Kết nối mạng: LAN 100/1000 Mbps; Bàn phím: Standard Keyboard; Chuột: Optical mouse; Màn hình: 21.5 inch LED | |
| 3 | Thiết bị chuyển mạch | THIẾT BỊ THỰC HÀNH MÁY TÍNH VÀ GIÁM SÁT PHÒNG HỌC | 1 | Chiếc | Số cổng: 24 cổng 100/1000 Mbps; Khả năng chuyển mạch: 128Gbs; Vlan ID: 4K; Flash: 32MB; Các tính năng bảo mật: DoS Attack, IP Spoofing Attack, Host Scan Attack, ARP Attack, Port Scan Attack, Broadcast Attack, IGMP Attack, Mac Flooding Attack, Host Random Flooding Attack, ARP Spoofing Attack, DAD Attack, MLD Attack; Quản lý: LLDP/LLDP-MED, RMON (Group 1,2,3,9), Local/Remote Syslog, IPv4/IPv6 Telnet/SSH, IPv4/IPv6 SNMP (v1/v2c/v3), IPv4/IPv6 NTP/SNTP, IPv4/IPv6 sFlow, 802.3az EEE, DHCP Server/Relay, DHCP Server/Relay, Power Saving | |
| 4 | Thiết bị kết nối học viên từ xa vào lớp học | THIẾT BỊ THỰC HÀNH MÁY TÍNH VÀ GIÁM SÁT PHÒNG HỌC | 1 | Bộ | Số học viên hỗ trợ tối đa: 30; Hỗ trợ kết nối: từ xa qua internet; Băng thông kết nối: 30Mb / học viên; Giao tiếp kết nối: Âm thanh, hình ảnh, video; Cổng giao tiếp: 01x LAN GbE, 01x WAN GbE; Kích thước: 1U rackmount, 220V AC | |
| 5 | Camera giám sát | THIẾT BỊ THỰC HÀNH MÁY TÍNH VÀ GIÁM SÁT PHÒNG HỌC | 4 | Chiếc | Cám biến hình ảnh: CMOS, kích thước 1/ 2.8”; Chuẩn POE: IEEE 802.3af PoE PD; Video: H.264(+)/H.265(+)/MJPEG; Độ phân giải tối đa: 2304 x1296; Tỷ lệ khung hình: lên tới 15~25 fps; Công nghệ trí tuệ nhân tạo: Nhận dạng khuôn mặt; Phát hiện xâm nhập | |
| 6 | Tai nghe kèm micro chất lượng cao hỗ trợ học tập và giảng dạy | THIẾT BỊ THỰC HÀNH MÁY TÍNH VÀ GIÁM SÁT PHÒNG HỌC | 21 | Chiếc | Loại: Tai nghe chùm đầu; Mô tả: Màng loa âm thanh chất lượng cao tạo ra âm thanh hoàn chỉnh, Mic thu to rõ đảm bảo âm thanh cho người nghe, có thể bặt tắt linh động | |
| 7 | Phần mềm Microsoft Windows Server | PHẦN MỀM THỰC HÀNH MÁY TÍNH | 1 | Lic | Phần mềm Microsoft Windows Server | |
| 8 | Phần mềm HĐH Microsoft Windows Pro 10 | PHẦN MỀM THỰC HÀNH MÁY TÍNH | 21 | Lic | Phần mềm HĐH Microsoft Windows Pro 10 | |
| 9 | Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office (Word, Excel, PowerPoint) | PHẦN MỀM THỰC HÀNH MÁY TÍNH | 21 | Lic | Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office (Word, Excel, PowerPoint) | |
| 10 | Phần mềm diệt virus Kaspersky Antivirus (3 năm) | PHẦN MỀM THỰC HÀNH MÁY TÍNH | 21 | Lic | Phần mềm diệt virus Kaspersky Antivirus (3 năm) | |
| 11 | Máy quét | THIẾT BỊ HIỂN THỊ VÀ HỖ TRỢ GIẢNG DẬY | 1 | Chiếc | Khổ giấy: A4; Scan 2 mặt: Có; Nguồn sáng: LED; Độ phân giải quang học: 600 dpi; Độ phân giải phần cứng: 600 x 600 dpi; Dung lượng khay ADF: 50 tờ A4, 20 tờ danh thiếp; Tốc độ quét: 25 tờ/ phút; Kết nối: USB 2.0 | |
| 12 | Máy in | THIẾT BỊ HIỂN THỊ VÀ HỖ TRỢ GIẢNG DẬY | 1 | Chiếc | Khổ giấy: A4/A5/A6; In đảo mặt: Có; Cổng giao tiếp: USB/LAN/WIFI; Bộ nhớ: 256Mb; Tốc độ: 38 trang/ phút; Khay giấy: 100 tờ; Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi | |
| 13 | Điều hòa 18000BTU (treo tường) | THIẾT BỊ HIỂN THỊ VÀ HỖ TRỢ GIẢNG DẬY | 2 | Chiếc | Loại: Điều hòa một chiều; Công suất: 18000 BTU | |
| 14 | Bàn giáo viên | THIẾT BỊ HIỂN THỊ VÀ HỖ TRỢ GIẢNG DẬY | 1 | Chiếc | Chất liệu: Gỗ công nghiệp ; Melamine cao cấp; Kích thước: Dài 1200mm - Rộng 600mm - Cao 750mm; Độ dày:18mm | |
| 15 | Ghế giáo viên | THIẾT BỊ HIỂN THỊ VÀ HỖ TRỢ GIẢNG DẬY | 1 | Chiếc | Loại: Ghế xoay, lưng trung; Chất liệu: Đệm ghế mút bọc vải; Chân thép, tay nhựa bền đẹp | |
| 16 | Bàn máy tính học viên | THIẾT BỊ HIỂN THỊ VÀ HỖ TRỢ GIẢNG DẬY | 20 | Chiếc | Kích thước: Dài 1000 – Rộng 500- Cao 750; Chất liệu: Gỗ công nghiệp; Giá: Để thùng máy; Kiểu dáng: Mặt bàn thẳng: Độ dày:18mm | |
| 17 | Ghế học viên | THIẾT BỊ HIỂN THỊ VÀ HỖ TRỢ GIẢNG DẬY | 20 | Chiếc | Chân khung: Ống thép; Đệm và tựa: mút bọc PVC | |
| 18 | Ổn áp 30KVA (150V-250V) | HỆ THỐNG CUNG CẤP NGUỒN VÀ ỔN ĐỊNH ĐIỆN | 1 | Chiếc | Điện áp vào: 150V(130V) ~ 250V; Điện áp ra: 110V - 220V ± 1,5 - 2%; Tần số: 49 ~ 62Hz; Thời gian đáp ứng: 0,8s ÷ 2s (với 10% điện áp vào thay đổi); Nguyên lý điều khiển: Động cơ Servo | |
| 19 | Bộ lưu điện cho tủ thiết bị Server | HỆ THỐNG CUNG CẤP NGUỒN VÀ ỔN ĐỊNH ĐIỆN | 1 | Chiếc | Kiểu dáng: dạng Rack ; Công suất: 2200VA/1980W; Đầu vào: Dải điện áp: 160Vac~300Vac (70% to 100%load); Dải tần số: 50Hz hoặc 60Hz +/- 8%; Đầu ra: Điện áp: 220Vac +/-2%; Tần số: Đồng bộ với tần số đầu vào (chế độ điện lưới: 50Hz/60Hz +/- 1% (chế độ ắc quy); Dạng sóng: Sóng hình Sin; Khả năng chịu quá tải: 105%-150% trong 30sec.,>150% trong 200ms; Ắc quy: Loại ắc quy: 12V/9Ah - Ắc quy khô acid, không cần bảo dưỡng; Thời hạn lưu điện: 12 phút (đầy tải); Thời gian chuyển mạch: 0 ms; Dạng hiển thị: LCD: Trạng thái hoạt động UPS; Điện áp và tần số ngõ vào, ngõ ra; Tình trạng tải %; Điện áp và tình trạng % của ắc quy; Nhiệt độ bên trong UPS; LED: Hoạt động bình thường (đèn màu xanh), ắc quy yếu (đèn màu vàng), trạng thái lỗi (đèn màu đỏ); Giao diện kết nối: Cổng kết nối: RS-232; Khả năng mở rộng: Có khe cắm thông minh SNMP card, USB, DB-9; Phần mềm điều khiển đi kèm: Phần mềm điều khiển UPSilon 2000 | |
| 20 | Tủ Rack 20U | KẾT NỐI MẠNG, ĐIỆN VÀ GIÁM SÁT | 1 | Chiếc | Tủ Rack 20U | |
| 21 | Tủ Rack 10U | KẾT NỐI MẠNG, ĐIỆN VÀ GIÁM SÁT | 1 | Chiếc | Tủ Rack 10U | |
| 22 | Switch POE 8 cổng chuyên dụng cho camera | KẾT NỐI MẠNG, ĐIỆN VÀ GIÁM SÁT | 1 | Chiếc | Switch POE 8 cổng chuyên dụng cho camera | |
| 23 | Cable mạng UTP CAT6 (305m/thùng) | KẾT NỐI MẠNG, ĐIỆN VÀ GIÁM SÁT | 3 | Thùng | Cable mạng UTP CAT6 (305m/thùng) | |
| 24 | Ổ căm mạng 2 Port RJ45 CAT6 | KẾT NỐI MẠNG, ĐIỆN VÀ GIÁM SÁT | 26 | Bộ | Ổ căm mạng 2 Port RJ45 CAT6 | |
| 25 | Thanh đấu nối, UTP CAT.6 24 cổng | KẾT NỐI MẠNG, ĐIỆN VÀ GIÁM SÁT | 1 | Chiếc | Thanh đấu nối, UTP CAT.6 24 cổng | |
| 26 | Dây nhảy CAT6 | KẾT NỐI MẠNG, ĐIỆN VÀ GIÁM SÁT | 25 | Sợi | Dây nhảy CAT6 | |
| 27 | Ống ghen SP 100x40mm | KẾT NỐI MẠNG, ĐIỆN VÀ GIÁM SÁT | 30 | Cây | Ống ghen SP 100x40mm | |
| 28 | Ghen bán nguyệt 45*12 | KẾT NỐI MẠNG, ĐIỆN VÀ GIÁM SÁT | 50 | Cây | Ghen bán nguyệt 45*12 | |
| 29 | Ống xoắn SP D20 | KẾT NỐI MẠNG, ĐIỆN VÀ GIÁM SÁT | 4 | Cuộn | Ống xoắn SP D20 | |
| 30 | Tủ điện | KẾT NỐI MẠNG, ĐIỆN VÀ GIÁM SÁT | 1 | Chiếc | Tủ điện | |
| 31 | Aptomat VANLOCK MCB 2P 100A | KẾT NỐI MẠNG, ĐIỆN VÀ GIÁM SÁT | 3 | Bộ | Aptomat VANLOCK MCB 2P 100A | |
| 32 | Cáp điện CXV 2x16 mm2 cấp nguồn cho ổn áp | KẾT NỐI MẠNG, ĐIỆN VÀ GIÁM SÁT | 100 | Mét | Cáp điện CXV 2x16 mm2 cấp nguồn cho ổn áp | |
| 33 | Cáp điện CXV 2x6mm2 cấp nguồn cho phòng máy | KẾT NỐI MẠNG, ĐIỆN VÀ GIÁM SÁT | 260 | Mét | Cáp điện CXV 2x6mm2 cấp nguồn cho phòng máy | |
| 34 | Ổ điện 2 ổ cắm 3 chấu 16A | KẾT NỐI MẠNG, ĐIỆN VÀ GIÁM SÁT | 26 | Bộ | Ổ điện 2 ổ cắm 3 chấu 16A | |
| 35 | Ống ghen PVC SP 39x18mm bảo vệ dây điện | KẾT NỐI MẠNG, ĐIỆN VÀ GIÁM SÁT | 35 | Cây | Ống ghen PVC SP 39x18mm bảo vệ dây điện | |
| 36 | Vật tư phụ: Băng dính điện, vòng số/ nhãn dấu, dây thít, vít nở, nở sắt, đế gắn, dây luồn rút dây…. | KẾT NỐI MẠNG, ĐIỆN VÀ GIÁM SÁT | 1 | Gói | Vật tư phụ: Băng dính điện, vòng số/ nhãn dấu, dây thít, vít nở, nở sắt, đế gắn, dây luồn rút dây…. | |
| 37 | Nhân công lắp đặt, cài đặt hệ thống | NHÂN CÔNG | 1 | Gói | Kéo đường kết nối mạng từ tủ trung tâm tới phòng học; Dịch vụ nhân công thi công nút mạng máy tính phòng học bao gồm: Đi ống ghen, đánh dấu dây mạng, kéo giải, chạy dây mạng từ tủ mạng đến vị trí các bàn học; lắp mặt nhân đế, đấu nối hoàn thiện ổ mạng, bó gọn tủ mạng; Đo test thông tín hiệu các nút mạng; Dịch vụ nhân công thi công ổ cắm điện cho máy tính bao gồm: kéo giải, chạy dây điện từ tủ điện tổng phòng máy đến vị trí các PC; đấu nối ổ cắm điện; đấu nối dây điện kéo mới vào tủ điện tổng phòng máy; Dịch vụ nhân công thi công đi dây trục nguồn và đấu nối nguồn điện được phép của trường tới ổn áp phòng học; Dịch vụ lắp đặt, cài đặt và hiệu chỉnh máy chủ cùng các máy tính học viên, thiết bị chuyển mạch và thiết bị lưu điện; Dịch vụ lắp đặt, cấu hình hệ thống máy in, máy scan; Dịch vụ lắp đặt, cài đặt Camera giám sát; Dịch vụ lắp đặt, cài đặt hệ thống giám sát lớp học thông minh qua nhận diện khuôn mặt và hành vi | |
| 38 | Nhân công đào tạo và chuyển giao công nghệ | NHÂN CÔNG | 1 | Gói | Tổ chức bồi dưỡng cho cán bộ kỹ thuật về khai thác, sửa chữa bảo trì thiết bị; Đào tạo giảng viên sử dụng phần mềm quản lý lớp học và hệ thống giám sát lớp học thông minh qua nhận diện khuôn mặt và hành vi | |
| 39 | Hệ thống giám sát lớp học thông minh qua nhận diện khuôn mặt và hành vi | THIẾT BỊ HIỂN THỊ VÀ HỖ TRỢ GIẢNG DẬY | 1 | HT | Tính năng nhận diện và giám sát hành vi: - Khả năng nhận dạng: 3-5 người cùng lúc; - Khoảng thời gian xác thực: 0.5~1m; - Công nghệ: Live detection, Deep Learning và thuật toán AI; - Phát hiện giả mạo: Video và ảnh; - Góc quét: ngang 40 độ, dọc 60 độ; - Số lượng người có thể giám sát: 50,000; - Phát hiện người: Nhận dạng khuôn mặt; - Giám sát: xác định thời gian vào ra lớp học; - Theo dõi: Xác định thời gian và hành vi trong lớp học; - Quản lý: quản lý theo nhóm và hành vi trong lớp học; - Nhật ký: ghi lại video, hình ảnh khi có các sự kiện bất thường trong lớp học; Tính năng phân tích và tông hợp dữ liệu: - Báo cáo theo thời gian thực về số lượng sinh viên trong lớp; - Báo cáo theo thời gian thực về các sự kiện bất thường trong lớp học; - Báo cáo quá trình học tập của từng sinh viên. Tính năng hiển thị của hệ thống: - Nội dung hiển thị: theo thời gian thực và theo báo cáo định kỳ; - Kiểu hiển thị: Video, hình ảnh, âm thanh, đồ thị; - Khung hiển thị: nhiều khung hiển thị có khả năng tùy biến; - Chất lượng hiển thị: Full HD (1920x1080); - Kích thước màn hình hiển thị: 50 inch | |
| 40 | Phần mềm quản lý lớp học | 1 | gói | Các chức năng trên máy giáo viên: Nhóm giảng bài và diễn giải: Truyền âm thanh - Làm đen màn hình, khóa bàn phím chuột của máy học sinh - Quảng bá âm thanh, hình ảnh - Truyền file - Dạy nhiều kênh - Nhóm thực hành và quan sát - Giao tiếp: Giáo viên - Học sinh - Thảo luận nhóm - Học theo cặp - Mời hội thoại - Ghi âm - Học sinh yêu cầu sự trợ giúp - Gửi tin nhắn - Giám sát - Giám sát lần lượt - Giám sát dưới dạng các màn hình thu nhỏ - Nhóm kiểm tra và phản hồi - Kiểm tra nói - Khảo sát mức độ hiểu bài - NetMovie - Quảng bá màn hình - Ghi màn hình - Chức năng phụ trợ khác: - Điều khiển nguồn máy tính học sinh (Kiểm soát nguồn điện)..., khởi động lại, log off bất kỳ hoặc tất cả máy tính của học sinh. - Chạy ứng dụng: Điều khiển từ xa các ứng dụng trên 1 hoặc tất cả máy tính học sinh; Cho phép hoặc không cho phép các website được bật: Giáo viên có thể vô hiệu hóa các ứng dụng hoặc các trang web trên 1 hoặc tất cả các máy tính. - Ngăn truy cập internet: Giáo viên có thể chặn Internet của 1 hoặc tất cả học sinh. - Gửi website: Giáo viên có thể điều khiển mở từ xa trang web trên một hoặc tất cả máy tính học sinh. - Giáo viên sử dụng hai màn hình: Giáo viên sử dụng hai màn hình. Một màn hình là màn hình chính hiện thị nội dung dạy học và một màn hình khác hiển thị chức năng điều khiển. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp thay thế là: ≥ 1 năm- Khắc phục các sự cố, hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT/ Điện tử - Viễn thông. | 5 | 5 |
| 2 | Lắp đặt thiết bị | 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành CNTT/ Điện tử - Viễn thông | 3 | 3 |
| 3 | Hướng dẫn chạy thử, vận hành | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT/ Điện tử - Viễn thông | 3 | 3 |
| 4 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT/ Điện tử - Viễn thông | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế/ kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi