Gói thầu: In ấn giấy tờ, biểu mẫu và túi đựng phim phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Đống Đa |
| Tên gói thầu | In ấn giấy tờ, biểu mẫu và túi đựng phim phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692427 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-25 18:48:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 330,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính(5) (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ năm 2015 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230 triệu đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành in thiết kế hoặc mỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chứng chỉ chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bìa khoa Nội | Giấy bãi bằng A3 in đen trắng 2 mặt | Tờ | 2.500 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 2 | Bìa khoa Nhi | Giấy bãi bằng A3 in đen trắng 2 mặt | Tờ | 2.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 3 | Bìa khoa Lây | Giấy bãi bằng A3 in đen trắng 2 mặt | Tờ | 3.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 4 | Bìa khoa Ngoại | Giấy bãi bằng A3 in đen trắng 2 mặt | Tờ | 1.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 5 | Bìa khoa Mắt | Giấy bãi bằng A3 in đen trắng 2 mặt | Tờ | 500 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 6 | Bìa khoa RHM | Giấy bãi bằng A3 in đen trắng 2 mặt | Tờ | 100 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 7 | Bìa khoa TMH | Giấy bãi bằng A3 in đen trắng 2 mặt | Tờ | 200 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 8 | Bìa khoa Y hoc cổ truyền( 2 loại) | Giấy bãi bằng A3 in đen trắng 2 mặt | Tờ | 2.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 9 | Bìa cứng bệnh án (Nội Trú) | Giấy duplex in đen trắng 2 mặt | Tờ | 12.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 10 | BA ngoại trú TMH mẫu mớii 1 tờ A4 2 mặt | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 2 mặt | Tờ | 1.500 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 11 | BA ngoại trú RHM | Giấy bãi bằng A3 in đen trắng 2 mặt | Tờ | 1.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 12 | BA ngoại trú Đông Y | Giấy bãi bằng A3 in đen trắng 2 mặt | Tờ | 2.500 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 13 | Bìa BA Trắng(hen, khớp, gây nghiện, ngoại trú vật lý) | Giấy bãi bằng A3 in đen trắng 2 mặt | Tờ | 500 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 14 | Biên bản hội chẩn | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 2 mặt | Tờ | 3.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 15 | Trích biên bản hội chẩn | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 2 mặt | Tờ | 1.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 16 | Biên bản hội chẩn phẫu thuật. | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 2 mặt | Tờ | 1.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 17 | Giấy biên nhân thẻ BHYT | Giấy bãi bằng khổ 10 x7.5 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 15.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 18 | Giấy cam kết KCB theo yêu cầu A4 | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 10.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 19 | Giấy ĐK KCB theo yêu cầu A5 ( Ngoại trú) | Giấy bãi bằng A5 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 30.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 20 | Giấy can đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức A5 ( In 1 loại có mẫu thêm phẫu thuật viên/Thủ thuật viên ) | Giấy bãi bằng A5 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 15.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 21 | Giấy chuyển viện ( Nội Trú) | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 2 mặt | Tờ | 500 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 22 | Giấy Chuyển viện( Ngoại Trú) | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 2 mặt | Tờ | 500 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 23 | Giấy thử phản ứng thuốc | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 5.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 24 | Phiếu yêu cầu xét nghiệm cận lâm sàng | Giấy bãi bằng A5 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 3.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 25 | Phiếu hẹn lấy chứng thương | Giấy bãi bằng A5 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 200 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 26 | Phiếu khám chuyên khoa | Giấy bãi bằng A5 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 10.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 27 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật( Ngoại Trú A5 ) | Giấy bãi bằng A5 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 5.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 28 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật( Nội Trú A4) | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 5.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 29 | Phiếu chăm sóc người bệnh vào viện | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 20.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 30 | Phiếu theo dõi người bệnh ( Phiếu số 2) Mạch, nhiệt độ, Huyết áp | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 20.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 31 | Kế hoạch chăm sóc người bệnh (Phiếu số 3) | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 40.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 32 | Phiếu truyền dịch | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 15.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 33 | Phiếu hình vẽ mô tả tổn thương khi vào viện (PK mắt) | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 500 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 34 | Phiếu chuẩn bị trước phẫu thuật A4 | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 2.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 35 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 1.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 36 | Phiếu sử dụng ô tô | Giấy bãi bằng 10 x7.5 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 500 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 37 | Phiếu truyền máu | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 4.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 38 | Tờ điều trị | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 50.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 39 | Túi đựng HSBA lưu trữ Khâu dây. | duplex 42 x60 in. bế dán. Xâu dây | Tờ | 2.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 40 | Giấy KSK thường | Giấy bãi bằng A3 in đen trắng 2 mặt | Tờ | 2.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 41 | Giấy KSK định kỳ A3 | Giấy bãi bằng A3 in đen trắng 2 mặt | Tờ | 2.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 42 | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng A5 | Giấy bãi bằng A5 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 15.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 43 | Phiếu gây mê HSCC A4 | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 1.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 44 | Phiếu khám gây mê A4 | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 1.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 45 | Phiếu công khai KCB nội trú ( chung A4 mẫu mới) | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 30.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 46 | Vỏ BA huyết áp áp la màu hồng | Giấy duplex 31 x 43, apla + in đen trắng 2 mặt | Tờ | 2.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 47 | Vỏ BA tiểu đường áp la màu xanh | Giấy duplex 31 x 43, apla + in đen trắng 2 mặt | Tờ | 1.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 48 | Vỏ BA Hen áp la màu xanh | Giấy duplex 31 x 43, apla + in đen trắng 2 mặt | Tờ | 100 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 49 | Vỏ BA COPD áp la màu xanh | Giấy duplex 31 x 43, apla + in đen trắng 2 mặt | Tờ | 100 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 50 | Tái khám HPQ (2 mặt) | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 200 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 51 | Tái khám COPD (2 mặt) | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 200 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 52 | Giấy cam đoan phẫu thuật Laze co2 | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 2.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 53 | Bìa BA Viên gan B áp la màu vàng | Giấy duplex 31 x 43, apla + in đen trắng 2 mặt | Tờ | 500 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 54 | Bảng TD cận lâm sàng( Viêm gan) B | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 500 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 55 | Tờ điều trị (Viên gan) B | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 1.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 56 | Phiếu chăm sóc người bệnh cấp cứu ban đầu | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 500 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 57 | Bảng kê VTTH- thuốc dùng trong gói PT | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 1.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 58 | Bảng kiểm gạc | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 1.500 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 59 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 2.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 60 | Phiếu điều trị và theo dõi bệnh nhân lọc máu | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 12.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 61 | Phiếu theo dõi BN BHYT điiều trị thận nhân tạo CK | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 700 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 62 | Phiếu cam đoan dùng thuốc cản quang CT A4 | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 1.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 63 | Phiếu mượn, trả quần áo và đồ vải | Giấy bãi bằng A5 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 20.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 64 | Phiếu điều trị ngoại trú ( 1/2 A5) | Giấy bãi bằng A6 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 2.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 65 | Phiếu công khai thủ thuật, kt vật tư tiêu hao A4 | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 3.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 66 | Phiếu công khai thuốc, thủ thuật điều trị ngoại trú ( PHCN A4) | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 3.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 67 | Phiếu kéo giãn cột sống A4 | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 1.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 68 | Phiếu công khai DV khám, chữa bệnh nội trú | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 3.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 69 | Phiếu điều trị PHCN hình người A4 | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 500 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 70 | Phiếu công khai thuốc cũ | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 2.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 71 | Phiếu công khai vật tư y tế cũ | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 2.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 72 | Phiếu công khai dịch vụ y tế cũ | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 2.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 73 | Phiếu TD và KH chăm sóc người bệnh A4 | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 2.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 74 | Phiếu công khai và thực hiện y lệnh cs người bệnh A4 | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 2.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 75 | Phiếu công khai thuốc, thủ thuật điều trị ngoại trú | Giấy bãi bằng A4 in đen trắng 1 mặt | Tờ | 2.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 76 | Các sổ phục vụ chuyên môn | Bìa VT + 25 tờ lõi BB gim giữa | quyển | 1.450 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 77 | Túi phim CT | Krap 54x79 in + bế + dán | Túi | 2.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 78 | Túi phim kỹ thuật số | Krap 39 x54 in + bế + dán | Túi | 5.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 79 | Túi phim kỹ thuật số | Krap 32 x 47 in + bế + dán | Túi | 50.000 | 01 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính(5) (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ năm 2015 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230 triệu đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự thực hiện | 2 | Cao đẳng chuyên ngành in thiết kế hoặc mỹ thuật | 5 | 5 |
| 2 | Công nhân thực hiện | 5 | Có bằng cấp chứng chỉ chuyên ngành phù hợp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi