Gói thầu: Bảo dưỡng, thay thế linh kiện máy tính, máy in phục vụ nhu cầu hoạt động của bệnh viện năm 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Đống Đa |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, thay thế linh kiện máy tính, máy in phục vụ nhu cầu hoạt động của bệnh viện năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692296 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-25 19:24:00 đến ngày 2021-08-02 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 316,076,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính(5) (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ năm 2018 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210 triệu đồng hoặc(ii) ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách chuyên môn:02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 2Nhân viên bảo dưỡng: 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc lô ép máy in HP1320/1160/49A/2015/2014/3300 | Cặp bạc phíp đỡ trục lô ép, rulo ép máy in HP | Bộ | 5 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 2 | Bánh răng cuốn giấy 2 tầng máy in Canon 3300/1160/1320/1005/2035/2900 | Nhông 2 tầng, nhông đảo mặt cho canon | Chiếc | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 3 | Gạt mực máy in HP 1010/1020/3015/3020/3050/Canon2900/ 05A/12A/49A | Là gạt nhỏ gạt mực thải, nằm ngay bên cạsnh trục từ | Chiếc | 150 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 4 | Gạt từ máy in HP 1006/1005 (35A,36A) | Là gạt nhỏ gạt mực thải, nằm ngay bên cạnh trục từ | Chiếc | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 5 | Gạt từ máy in HP 1020/3015/1160/1320/3050 (12A, 49A, 05A) | Là gạt nhỏ gạt mực thải, nằm ngay bên cạnh trục từ | Chiếc | 200 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 6 | Lô ép máy in HP 1010/1020/3015/Canon 2900 (12A) | Là trục rulo ép máy in có khả năng chịu nhiệt và độ bền cao | Chiếc | 20 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 7 | Lô ép máy in HP 1160/1320/Canon LBP 3300 (49A) | Là trục rulo ép máy in có khả năng chịu nhiệt và độ bền cao | Chiếc | 5 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 8 | Lô ép máy in HP 2035/2055/ 05A | Là trục rulo ép máy in có khả năng chịu nhiệt và độ bền cao | Cái | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 9 | Lô ép máy in HP402 (26A) | Là trục rulo ép máy in có khả năng chịu nhiệt và độ bền cao | Cái | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 10 | Lô ép máy in HP105/1006/35A | Là trục rulo ép máy in có khả năng chịu nhiệt và độ bền cao | Cái | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 11 | Rulô quả đào máy in HP 1320/1160/2014/2015/3300 (49A) | Quả đào bánh xe kéo lấy giấy (cuốn giấy) máy in, loại tốt, ma sát cao, kéo giấy nhạy | Chiếc | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 12 | Rulo kéo giấy khay gầm máy in HP 2035/2015/2055 (05A) | Rulo bánh xe kéo lấy giấy (cuốn giấy) máy in, loại tốt, ma sát cao, kéo giấy nhạy | Quả | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 13 | Rulo kéo giấy khay gầm máy in HP 1010/1020/1012/1022/2900 (12A) | Rulo bánh xe kéo lấy giấy (cuốn giấy) máy in, loại tốt, ma sát cao, kéo giấy nhạy | Quả | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 14 | Lụa sấy HP 1010/1160/1200/1210/2035 (05A,49A,12A) | Nằm trên bộ sấy của máy in, được bao bọc bên ngoài dùng để nung nóng, và cán mực chảy mực chảy đều nhằm giúp máy in rõ nét, không bị dính mực trên giấy | Chiếc | 25 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 15 | Máy in mã vạch Godex G500 | Máy in nhiệt in tem mã vạch | Chiếc | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 16 | Máy in hoá đơn PRP085 USE | Máy in kim chuyên in hóa đơn | Cái | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 17 | Mực in laser HP 05A (2035/2055/0505) L2 | Hộp mực máy in laser HP 05A - Dùng cho HP P2035/ P2055 (in 2300 trang) hoặc tương đương | Hộp | 5 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 18 | Mực in laser HP 12A (1010/1015/3015/3050/2900) L2 | Hộp mực HP 12A – Dùng cho 1010/1015/3015/3050/2900 (2000 trang tiêu chuẩn) hoặc tương đương | Hộp | 50 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 19 | Mực in laser HP 49A (1160/1320) L2 | Mực in Laser đen trắng HP 49A - Dùng cho máy HP 1160/ 1320/ 3390/ 33 In khoảng 2500 trang hoặc tương đương | Hộp | 10 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 20 | Mực in HP CF226A (K2) | Mực in Laser đen trắng HP 26A - Dùng cho HP LaserJet Pro M402d/ M402dn. In khoảng 3.100 trang hoặc tương đương | Hộp | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 21 | Mực đổ Spring Brother | Mực đổ máy in laser đen trắng (Brother) trọng lượng 170g hoặc tương đương | Lọ | 50 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 22 | Mực máy in Xerox P225/265/M225 | Hộp mực in Xerox P225/M2255/P265/M265 (X-P225/M225/P265). In được khoảng 2.600 trang hoặc tương đương | Hộp | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 23 | Mực in Bother 2080 | Hộp mực TN-B022. In được khoảng 2.600 trang hoặc tương đương | Hộp | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 24 | Mực in lazer 326 (K2) | Hộp mực HP 326 dùng cho LBP 6200D/ LBP 6230DN - 2100 trang hoặc tương đương | Hộp | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 25 | Mực in đen HP CE278A (HP P1566/P1606) L2 | Hộp mực HP 78A dùng cho HP P1566/P1606. In được 2100 trang hoặc tương đương | Hộp | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 26 | Mực đổ Spring 170g (150/160) | Mực đổ máy in laser đen trắng (HP/Canon) trọng lượng 170g hoặc tương đương | Lọ | 600 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 27 | Mực đổ nước 100ml màu vàng | Mực đổ 100ml vàng cho máy in màu | Lọ | 15 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 28 | Mực đổ nước 100ml màu xanh | Mực đổ 100ml xanh cho máy in màu | Lọ | 10 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 29 | Mực đổ nước 100ml màu đen | Mực đổ 100ml đen cho máy in màu | Lọ | 20 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 30 | Mực đổ nước 100ml màu đỏ | Mực đổ 100ml đỏ cho máy in màu | Lọ | 10 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 31 | Mực đổ HP 2600/3600/M451 Canon 500 vàng (90g) | Mực đổ 90g vàng cho máy in màu | Lọ | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 32 | Mực đổ HP 2600/3600/M451 Canon 500 Xanh (90g) | Mực đổ 90g xanh cho máy in màu | Lọ | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 33 | Mực đổ HP 2600/3600/M451 Canon 500 đen (90g) | Mực đổ 90g đen cho máy in màu | Lọ | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 34 | Mực đổ HP 2600/3600/M451 Canon 500 đỏ (90g) | Mực đổ 90g đỏ cho máy in màu | Lọ | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 35 | Trống máy in HP 05A (2055/2035) | Có hình dạng ống tròn , có màu xanh . Drum tạo ra hình ảnh của dữ liệu cần in trên bề mặt trước khi được in lên giấy | Cái | 5 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 36 | Trống máy in HP 12A (HP1010, 1015,1020,3015) | Có hình dạng ống tròn , có màu xanh . Drum tạo ra hình ảnh của dữ liệu cần in trên bề mặt trước khi được in lên giấy | Cái | 150 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 37 | Trống máy in HP 15A (HP1200,1300,1150) | Có hình dạng ống tròn , có màu xanh . Drum tạo ra hình ảnh của dữ liệu cần in trên bề mặt trước khi được in lên giấy | Cái | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 38 | Trống máy in HP 49A (HP1320,1160,P1025) | Có hình dạng ống tròn , có màu xanh . Drum tạo ra hình ảnh của dữ liệu cần in trên bề mặt trước khi được in lên giấy | Cái | 5 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 39 | Trống máy in HP CF226A (HP Pro M402n/M402d) | Có hình dạng ống tròn , có màu xanh . Drum tạo ra hình ảnh của dữ liệu cần in trên bề mặt trước khi được in lên giấy | Cái | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 40 | Trục xạc (cao su) HP1010/1100/1150/1160/12A/49A/53A | Trục sạc có nhiệm vụ đưa trống về điện tích ban đầu để chuẩn bị bắt đầu 1 chu trình mới | Chiếc | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 41 | DV Sửa cao áp máy in Canon2900 | Dịch vụ sửa chữa | Lần | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 42 | DV Sửa máy in kim Epson LQ10 | Dịch vụ sửa chữa | Lần | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 43 | DV Sửa cao áp in Canon 3300 | Dịch vụ sửa chữa | Lần | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 44 | DV Sửa maind Canon 3300/Epson L3110 | Dịch vụ sửa chữa | Lần | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 45 | DV Sửa card fometer Canon 3300 | Dịch vụ sửa chữa | Lần | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 46 | DV Tràn bộ nhớ Epson LQ310 | Dịch vụ sửa chữa | Lần | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 47 | Bạc lô ép máy in HP1010/3050/12A | Cặp bạc phíp đỡ trục lô ép, rulo ép máy in HP hoặc tương đương | Bộ | 5 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 48 | Card formatter HP 2900/3000 | Là một bảng mạch điện tử được thiết kế cho máy in Canon LBP 2900 để điều khiển toàn bộ hoạt động của máy in | Chiếc | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 49 | Cụm sấy máy in HP 2035/2055 (hàng mới) | Là bộ phận làm chín mực giúp bám chắc trên giấy. Có chức năng tạo ra nhiệt độ lớn lên tới 1800C để nung chảy bột mực, sau đó con lăn sẽ có chức năng ép và cán mực, giúp mực bám chắc trên giấy | Chiếc | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 50 | Cụm trống máy in Xerox P225/265/M225 | Mực đen laser Mực in Cartridge 225dp có độ bao phủ 5% tương ứng với khoảng 2000 trang giấy A4 | Cụm | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 51 | Cụm sấy máy in HP 1010/Canon2900 | Là bộ phận làm chín mực giúp bám chắc trên giấy. Có chức năng tạo ra nhiệt độ lớn lên tới 1800C để nung chảy bột mực, sau đó con lăn sẽ có chức năng ép và cán mực, giúp mực bám chắc trên giấy | Cái | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 52 | Gạt từ máy in HP 2400/2410/2420/3005 (11A/55A) | Là gạt nhỏ gạt mực thải, nằm ngay bên cạnh trục từ | Chiếc | 5 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 53 | Gạt từ máy in 26A (HP402), HP 35A(1006/1005) | Là gạt nhỏ gạt mực thải, nằm ngay bên cạnh trục từ | Chiếc | 25 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 54 | Mực in HP 63A | Hộp mực HP 63A - 6,000 trang in với độ phân giải 5% hoặc tương đương | Hộp | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 55 | Mực in laser HP 15A (1200) L2 | Hộp mực HP 15A – 2,500 trang in với độ phân giải 5% hoặc tương đương | Hộp | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 56 | Card máy in HP 2055 | Là một bảng mạch điện tử được thiết kế cho máy in HP 2055 để điều khiển toàn bộ hoạt động của máy in hoặc tương đương | Cái | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 57 | Mực in canon 337 (K2) | Hộp mực Canon 337 – in được khoảng 2,400 trang hoặc tương đương | Hộp | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 58 | Bo mạch chính MSI H310M Pro-VHL | Bản mạch trung gian giao tiếp giữa các thiết bị với nhau. Thiết bị là mạch điện chính của một hệ thống hay thiết bị điện tử | Cái | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 59 | Bàn phím Genius K110 cổng USB(loại 1) | Là thiết bị ngoại vi của máy tính. Về hình dáng, bàn phím là sự sắp đặt các nút hay phím. Một bàn phím thông thường có các ký tự được khắc hoặc in trên phím. Giao tiếp của bàn phím kết nối với bo mạch chủ thông qua cổng PS/2, USB hoặc không dây | Chiếc | 10 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 60 | CPU Intel Pentium G5400 3.7Ghz/4MB/Socket 1151 | CPU Intel Pentium G5400 (3.7GHz, 2C4T, 4MB, 1151 Coffee Lake )- Socket: FCLGA1151 (Coffee Lake)- Số lõi/luồng: 2/4- Tần số cơ bản/turbo: 3.7 GHz- Bộ nhớ đệm: 4MB- Đồ họa tích hợp: Intel® UHD Graphics 610- Bus ram hỗ trợ: DDR4-2400MHz- TDP: 58W | Cái | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 61 | CPU Intel G3260 3,3Ghz-3MB-SK1150 | Là bộ xử lý chuỗi Intel® Pentium® G (Haswell) dựa trên kiến trúc haswell 22nm. Được trang bị 2 lõi và 2 luồng có thể cài đặt trong ổ cắm FCLGA1150. Bộ xử lý này được trang bị 3MB bộ nhớ cache và tốc độ 3,30 GHz, TDP là 53w. Trong số nhiều tính năng của nó, Ảo hóa được kích hoạt. | Chiếc | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 62 | Chuột quang Genius NS110X / USB | Là thiết bị ngoại vi của máy tính dùng để điều khiển và làm việc với máy tính. Để sử dụng chuột máy tính nhất thiết phải sử dụng màn hình máy tính để quan sát tọa độ và thao tác di chuyển của chuột trên màn hình. | Con | 10 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 63 | Chíp HP M254/280/281 (CF500A) | Chip điều khiển hệ thống phun mực máy in HPM254 hoặc tương đương | Cái | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 64 | Chíp HP M254/280/281 (CF500A) | Chip điều khiển hệ thống phun mực máy in HPM254 hoặc tương đương | Cái | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 65 | Chíp HP M254/280/281 (CF500A) | Chip điều khiển hệ thống phun mực máy in HPM254 hoặc tương đương | Cái | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 66 | Chíp HP M254/280/281 (CF500A) | Chip điều khiển hệ thống phun mực máy in HPM254 hoặc tương đương | Cái | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 67 | Cáp mạng AMP CAT5E (3333) | Cáp mạng AMP UTPCable,Cat5e Cuộn 305m | Cuộn | 2 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 68 | Giấy in mã vạch PVC 30mmx16mm /45x30mmx50mm | Decal PVC hay còn gọi là giấy in tem nhãn mã vạch PVC với cấu tạo bằng chất liệu nhựa PVC cho độ bền tem nhãn cực cao. Với loại tem nhãn này người dùng không cần lo lắng về vấn đề tem bị rách trong quá trình sử dụng bởi đặc tính của giấy là chống thấm chống rách. | Cuộn | 160 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 69 | Ram Kingston 4GB 2666Mhz DDR4 CL19 DIMM 1Rx16 (KVR26N19S6/4) | Loại RAM: DDR4Dung lượng: 4GbBus: 2666Tản nhiệt: Không | Cái | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 70 | Ram máy tính 2GB Kingmax Buss 1600 | Loại RAM: DDR3Dung lượng: 2GbBus: 1600Tản nhiệt: Không | Chiếc | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 71 | Swith TP link 5 Port | 5 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 60% Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn | Chiếc | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 72 | Swith TP link 8 Port | 8 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 60% Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn | Chiếc | 5 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 73 | Đầu đọc mã vạch Datalogic QW-2100 | Đọc mã vạch 1D quét CCD, hỗ trợ Green Spot, tự động hoặc bấm nút, đọc mã 1D.Tốc độ: 400scan/sCổng giao tiếp đa kết nối. | Chiếc | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 74 | TP link Switch TL-SF 1005D (5 Port) | 5 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 60% Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn | Cái | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 75 | TP link TLWP 841N - 300M Wireless Router | Bộ phát wi-fi chuẩn N của TP-Link,Phạm vi truyền sóng tối đa 300m,Công nghệ MIMO cho phép phát sóng mạnh mẽ, ổn định,Tích hợp 4 cổng LAN | Cái | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 76 | Bộ phát wifi AC750-AChea C20 | Kết nối đồng thời tốc độ 300Mbps ở băng tần 2.4GHz và 433Mbps ở băng tần 5GHz cho tổng băng thông khả dụng lên đến 733Mbps 3 ăng ten ngoài cung cấp vùng phủ đẳng hướng ổn định và vùng phủ Wi-Fi rộng lớn Hỗ trợ 3 chế độ: Router, Mở Rộng Sóng và Điểm Truy Cập IPTV hỗ trợ IGMP Proxy/Snooping, Cầu Nối và Tag VLAN để tối ưu hóa luồng HD | Bộ | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 77 | Bộ phát sóng TP Link - wr845N | Cổng kết nối: 1 WAN / 4 LAN 100mbpsAnten: 3 antenChuẩn:IEEE 802.11b/g/n 2.4GHzTốc độ: 2.4GHz: Up to 300MbpsBảo mật nâng cao hỗ trợ các mã hóa: 64/128 bit WEP, WPAPSK/WPA2PSK | Cái | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 78 | Bộ chuyển mạch Swith TP Link 24 Port | Gồm 24 cổng RJ45 10/1001000 Mbps, 4 cổng SFP tốc độ Gigabit Auto-Negotiation, hỗ trợ MDI/MDIX tự động– Là thiết bị trụ cột trong hệ thống mạng quy mô nhỏ gồm các bộ chuyển mạch Gigabit Ethernet và các máy chủ tốc độ cao | Chiếc | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 79 | Đầu bấm RJ45 | RJ45 là đầu nối có 8-pin (8 chân) | Chiếc | 200 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 80 | Nguồn máy Tính Bom Spedd 550W | Chuẩn thiết kế: Intel ATXHiệu suất lên tới 76%Sử dụng IC cho mạch 5Vsb cho ổn định caoQuạt làm mát hiệu quả với độ ồn thấp (≤ 25dB)Thời gian sử dụng trung bình: 100.000 giờ (ở 25°C)Tiêu chuẩn An toàn: CBHỗ trợ các Cấu hình: CPU | Chiếc | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 81 | Máy đọc mã vạch | Công nghệ đọc mã vạch : Chụp ảnh tuyến tính (Imager)Tốc độ đọc mã vạch : 120in (~305cm) / giây đối với mã vạch UPC 13milĐộ phân giải (max) : 1280 x 800 pixelsHỗ trợ EAS : Checkpoint EAS deactivation systems | Chiếc | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 82 | Film mã vạch Wax NW21 110mm x 300m-FI | Dùng cho công nghệ in đầu in phẳng. Các đặc tính của nó là dùng được trên nhiều loại nguyên vật liệu in ấn khác nhau và phù hợp cả giấy có phù hợp với cả giấy có phủ và giấy trơn | Cuộn | 50 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 83 | Màn hình LED HP 18.5" | Là thiết bị điện tử gắn liền với máy tính dùng để hiển thị và giao tiếp giữa người sử dụng với máy tính. | Chiếc | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 84 | Main bảng mạch chính Asus H110M-D | Bản mạch trung gian giao tiếp giữa các thiết bị với nhau. Thiết bị là mạch điện chính của một hệ thống hay thiết bị điện tử | Chiêc | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 85 | Màn hình HP V190 - 1,8" | Là thiết bị điện tử gắn liền với máy tính dùng để hiển thị và giao tiếp giữa người sử dụng với máy tính. | Chiếc | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 86 | Main máy tính Gigabyte H81M-DS2 | Bản mạch trung gian giao tiếp giữa các thiết bị với nhau. Thiết bị là mạch điện chính của một hệ thống hay thiết bị điện tử | Chiếc | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
| 87 | Chíp Intel G3450 | Dòng CPU: Pentium – Haswell hoặc tương đươngSố lõi: 2Số luồng: 2Tốc độ xung mặc định: 3.4GhzTốc độ xung tối đa: Không cóBộ nhớ đệm: 3MB cacheMức tiêu thụ điện tối đa: 53WChân cắm: LGA 1150 (Socket) | Cái | 1 | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng của Chủ đầu tư |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính(5) (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ năm 2018 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210 triệu đồng hoặc(ii) ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư phụ trách chuyên môn:02 người | 2 | Đại học CNTT | 5 | 5 |
| 2 | 2Nhân viên bảo dưỡng: 03 người | 3 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành CNTT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi