Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công sửa chữa Trung tâm y tế huyện Tiểu Cần và sửa chữa các Trạm Y tế thuộc Trung tâm y tế huyện Tiểu Cần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772464-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần tư vấn thiết kế Hoàn Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công sửa chữa Trung tâm y tế huyện Tiểu Cần và sửa chữa các Trạm Y tế thuộc Trung tâm y tế huyện Tiểu Cần
Số hiệu KHLCNT 20210772461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ): Kinh phí mua sắm, sửa chữa của Sở Y tế năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-25 21:00:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 431,171,216 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.36E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:(Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥606.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng .- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng.- Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường XD.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 303.000.000 đồng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên .Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn C/T 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: TRẠM Y TẾ XÃ NGÃI HÙNG (NHÀ LÀM VIỆC)
1Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp bóng đèn dài 1,2m (tạm tính 2/3 NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bóng
3Lắp bóng đèn dài 0,6m (tạm tính 2/3 NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Lắp đặt chậu rửa sứ 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
B Hạng mục: TRẠM Y TẾ XÃ TẬP NGÃI (NHÀ LÀM VIỆC)
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V362,1m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,476m3
3Cung cấp lắp đặt trần tấm SmartBoard 600x600x3,5mm + khung xương nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V362,1m2
4Lắp đặt đèn led máng đôi 2x20WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Lắp đặt đèn led máng đơn 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
6Lắp đặt đèn led áp trần Þ350-22WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt đèn led downlight Þ150-9WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
8Lắp đặt quạt đảo trần đường kính cánh 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt hộp PVC nổi đơnMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
10Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
11Lắp đặt tủ điện moduls nổi T11-T14Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt hộp nhựa MCB nổi tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
13Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V920m
14Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V580m
15Lắp đặt dây đơn CV - 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
16Lắp đặt cáp CV - 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
19Lắp đặt linh kiện chống điện giật 50A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt MCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
22Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
23Lắp đặt ống đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn Þ20mmMô tả kỹ thuật theo chương V645m
C Hạng mục: TRẠM Y TẾ XÃ HÙNG HÒA (NHÀ LÀM VIỆC)
1Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
2Lắp bóng đèn dài 1,2m (tạm tính 2/3 NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bóng
3Lắp bóng đèn dài 0,6m (tạm tính 2/3 NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bóng
4Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
D Hạng mục: TRẠM Y TẾ XÃ TÂN HÒA (NHÀ LÀM VIỆC)
1Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Lắp bóng đèn dài 1,2m (tạm tính 2/3 NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bóng
3Lắp bóng đèn dài 0,6m (tạm tính 2/3 NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bóng
4Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V40M
5Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044Tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044Tấn
7Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09Tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,09Tấn
9Lợp mái Tol sóng vuông mạ màu dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
10Bulong D16, L=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Bulong D12, L=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
E Hạng mục: TRẠM Y TẾ XÃ HIẾU TRUNG (NHÀ LÀM VIỆC)
1Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Lắp đặt chậu rửa sứ 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,675m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,783m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,832m3
8Trải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,175m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033Tấn
14Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,255m2
17Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054Tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,054Tấn
19Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206Tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206Tấn
21Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,107Tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,107Tấn
23Lợp mái Tol sóng vuông dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m2
24Bulong D12, L=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
F Hạng mục: TRẠM Y TẾ XÃ LONG THỚI (NHÀ LÀM VIỆC)
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V86,88m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,88m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V86,88m2
4Lắp bóng đèn dài 1,2m (tạm tính 2/3 NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bóng
5Lắp bóng đèn dài 0,6m (tạm tính 2/3 NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bóng
6Cung cấp thang chữ A cao 2,5m (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G Hạng mục: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TIỂU CẦN (NHÀ LÀM VIỆC + HÀNG RÀO)
1Lắp bóng đèn dài 1,2m (tạm tính 2/3 NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bóng
2Lắp bóng đèn dài 0,6m (tạm tính 2/3 NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bóng
3Lắp ổ khoáMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 30%Mô tả kỹ thuật theo chương V36,998m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ 30%Mô tả kỹ thuật theo chương V90,321m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,325m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V301,07m2
8Lắp dựng khung sắt đầu rào (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,51m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,51m2
H Hạng mục: TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN CẦU QUAN (HÀNG RÀO)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,136m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,98m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,968m3
6Phá dỡ thép nhọn đầu tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,96m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,583m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,722m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,911m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,406m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,424100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082Tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023Tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085Tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139Tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222Tấn
22Cung cấp OH đất nung đúc sẵn, KT: 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V480cái
23Lắp OH 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
24Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,638m3
25Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,864m2
29Lắp dựng thép nhọn đầu tường (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,96m2
31Cung cấp lắp đặt chữ bảng tên Inox màu trắng cao 130mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Cung cấp lắp đặt chữ bảng tên Inox màu trắng cao 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Cung cấp lắp đặt chữ bảng tên Inox màu trắng cao 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V48,6m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V55,864m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,464m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.36E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:(Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥606.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng .- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng.- Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường XD.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 303.000.000 đồng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên .Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
2 Máy cắt uốn C/T 5Kw Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
3 Máy đầm dùi 1,5Kw Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
4 Máy hàn Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->