Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế ngoài danh mục mua sắm tập trung cho Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762110-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM TỈNH TUYÊN QUANG
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư y tế ngoài danh mục mua sắm tập trung cho Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210695526
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước giao tại Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 14:33:00 đến ngày 2021-07-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 270,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Thiamin hydroclorid 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
2 Pyridoxin hydroclorid 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
3 Paracetamol 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
4 Cafein 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
5 Diclofenac 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
6 Ibupropen 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
7 alverin 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
8 Prednisolon 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
9 Piroxicam 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
10 Dexamrthazol 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
11 Methyl Prednisolon 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
12 Berberin 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
13 Cimetidin 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
14 Vinpocetin 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
15 Mebendazol 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
16 Albendazol 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
17 Furocemid 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
18 Piracetam 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
19 Loratidin 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
20 Cezitidin 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
21 Loperamid 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
22 Omeprazol 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
23 Amlodipin 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
24 Clopheniramin 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
25 Quercetin 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
26 Rutin 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
27 Fexopenadin 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
28 Flucorizin 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
29 Domperidol 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
30 Dextromethophan 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
31 Ketoconazol 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
32 Sildenafil Citrat 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
33 Mifepriston 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
34 Cao lá Bạch quả 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
35 Celecoxib 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
36 Codein Base 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
37 Amoxicilin 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
38 Cephalexin 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
39 Ciprofloxacin 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
40 Lincomycin 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
41 Metronidazol 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
42 Rifampicin 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
43 Ampicilin 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
44 Cefadroxil 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
45 Clarithromycin 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
46 Azithromycin 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
47 Penicilin v.kali 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
48 Cefixim 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
49 Cloxacilin 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
50 Roxithromycin 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
51 Cloramphenicol 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
52 Ofloxacin 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
53 Cefaclo 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
54 Cefotaxim 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
55 Cefuroxim 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
56 Sulfamethoxazol 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
57 Trimethoprin 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
58 Cefpodoxim 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
59 Levofloxacin 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
60 Streptomycin 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
61 Gentamycin 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
62 Tobramycin 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
63 Erythromycin 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
64 Doxycylin 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
65 Neomycin sulphat 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
66 Atorvastatin 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
67 Losartan 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
68 Sulbactam 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
69 Ba kích 1 gam Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
70 Bạch thược 1 gam Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
71 Cam thảo 1 gam Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
72 Đẳng sâm 1 gam Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
73 Hoàng kỳ 1 gam Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
74 Hồng hoa 1 gam Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
75 Hoàng liên 1 gam Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
76 Kim ngân hoa 1 gam Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
77 Phòng phong 1 gam Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
78 Thổ Phục linh 1 gam Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
79 Sinh địa 1 gam Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
80 Thăng ma 1 gam Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
81 Ý dĩ 1 gam Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
82 Kỷ tử 1 gam Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
83 Phục linh 1 gam Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
84 Bạch truật 1 gam Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
85 Xuyên khung 1 gam Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
86 Sinh địa 1 gam Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
87 Đương quy 1 gam Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
88 Chất chuẩn Bạc nitrat 1 Ống Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
89 Chất chuẩn Đệm phosphat 1 Ống Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
90 Chất chuẩn Iod 2 Ống Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
91 Acid Clohydric 2 Ống Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
92 Natrithiosulfat 2 Ống Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
93 Acid sulfuric 2 Ống Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
94 Methanol 10 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
95 Methanol 5 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
96 Ethanol 10 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
97 Ethanol 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
98 Cloroform 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
99 Cloroform 3 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
100 Natriacetat 3 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
101 Dimethylformamid 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
102 Acid acetic băng 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
103 Acid acetic băng 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
104 Acid clohydrid 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
105 Acid clohydrid 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
106 Acid phosphoric 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
107 Acid citric 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
108 di-Amoni oxalat 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
109 Amoni acetat 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
110 Toluen 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
111 Ether 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
112 Ether 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
113 Natri hydrocid 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
114 Natri clorid 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
115 Ethyl acetat 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
116 Ispropanol 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
117 Acid boric 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
118 Natri edetat 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
119 Natriheptan sulfonat 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
120 Kali hydrocid 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
121 Iod 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
122 Lục Brom cresol 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
123 Kali diphtalat 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
124 Sắt III clorid 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
125 Kalidihydrophosphat 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
126 Acetonitril 10 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
127 Ninhydrin 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
128 Dinatri hydrophosphat 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
129 Natriphosphat tribasic 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
130 4-dimethylamino benzaldehyd 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
131 Dihydroxyna phtalen 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
132 Methylclorid 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
133 Methyl iso butylceton 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
134 Acid nitrit 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
135 Kalipemanganat 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
136 Tetra -n-butylammoniumhydrode 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
137 Docusat natri 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
138 Triethylamin clohydrat 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
139 Triethylamin 2 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
140 Peptol 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
141 Glucose 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
142 Natriclorid 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
143 Cao nấm men) 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
144 Thạch Agar 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
145 Meat extract (Cao thịt bò) 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
146 Peptone from Cacein (Casein thủy phân bởi panereatin) 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
147 Dinatri hydrophosphat 1000g 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
148 Amonihydrophosphat 500g 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
149 Propylparaben 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
150 Natri dihydrophosphat 500g 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
151 Amoni dihydro phosphat 500g 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
152 Glycin 500g 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
153 Đồng Sulfat 500g 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
154 L – Isoleucin 500g 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
155 Giá cắm pipet 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
156 Bình định mức 20ml 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
157 Bình định mức 10ml 5 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
158 Bình định mức 25ml 5 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
159 Bình định mức 100ml 3 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
160 Bình định mức 500ml 3 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
161 Giấy thử pH 5 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
162 Quả bóp 3 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
163 Cốc có mỏ 25 ml 2 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
164 Cốc có mỏ 500 ml 2 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
165 Ống đong 1000ml 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
166 Ống đong 500ml 2 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
167 Ống đong 250ml 2 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
168 Ống đong 50ml 2 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
169 Ống đong 25ml 2 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
170 Bình nón 1000ml, không nhám, không nút 2 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
171 Bình nón 250ml,không nhám, không nút 5 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
172 Bình nón 100ml,không nhám, không nút 5 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
173 Giấy lọc Ø 110mm 1 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
174 Mao quản 10um có vach 1 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
175 Mao quản 5um có vach 1 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
176 Bản mỏng Silicagen 1 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
177 Màng lọc hút chân không 10 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
178 Đầu lọc Cellulose acetate 4 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
179 Đầu lọc PTFE 1 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
180 Đầu lọc nylon 4 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
181 Cột chiết C18 1 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
182 Cột chiết C8 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 189.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 567.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->