Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-25 23:01:00 đến ngày 2021-08-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,567,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên nghành xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ đại học trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào =>0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ => 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông=> 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI LỚP NHÀ TRẺ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 303,747 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E-HSMT | 1,622 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 20,503 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,113 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ téc nước cũ | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp trên cao xuống | Chương V E-HSMT | 3,307 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển xà gồ xuống | Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V E-HSMT | 22,617 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,2262 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,2262 | 100m3 |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan | Chương V E-HSMT | 212 | lỗ khoan |
| 12 | Keo kết dính | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 13 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 8,161 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,308 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,781 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 54,57 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 12,423 | m3 |
| 20 | Xây bậc cầu thang, lan can bằng gạch tuy len vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,196 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 4,302 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 13,174 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,198 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,632 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 3,444 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 45,377 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 4,204 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,653 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,086 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 38 | Xây tường thu hồi bằng gạch VXM M75, D | Chương V E-HSMT | 18,999 | m3 |
| 39 | Bê tông tường thu hồi + lan can M200 đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,859 | m3 |
| 40 | SXLD ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 41 | SXLD cốt thép giằng tường thu hồi | Chương V E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 42 | SX thép xà gồ thép hộp 40x80x2 | Chương V E-HSMT | 1,611 | tấn |
| 43 | LD thép xà gồ thép hộp 40x80x2 | Chương V E-HSMT | 1,611 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 68,995 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V E-HSMT | 3,308 | 100m2 |
| 46 | Láng sê nô dày 3cm, VXM M100 | Chương V E-HSMT | 96,09 | m2 |
| 47 | Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 45,432 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V E-HSMT | 9,118 | 100m2 |
| 49 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 22,66 | m3 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 398,818 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 119,768 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 451,113 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 188,745 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 55,913 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 84,43 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 366,5 | m |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V E-HSMT | 20,351 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 261,787 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 25,195 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 72,324 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 22,982 | m2 |
| 62 | Láng chống thấm khu vệ sinh bằng Sika | Chương V E-HSMT | 25,195 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 969,699 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 244,658 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V E-HSMT | 0,467 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 68 | Gia công lan can thép hình | Chương V E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 37,802 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 37,802 | m2 |
| 71 | SXLD cửa đi nhôm (trọn bộ cả phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 72 | SXLD cửa sổ nhôm (trọn bộ cả phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 73 | SXLD vách kính nhôm (trọn bộ cả phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 74 | Lắp đặt vách ngăn tiểu Compact HPL | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 75 | Lắp đặt trần thạch cao thả | Chương V E-HSMT | 18,765 | m2 |
| 76 | SXLD tay vị Inox hỗ trợ tập múa | Chương V E-HSMT | 89,305 | kg |
| 77 | LD gương tập múa lạo cao 1,5m | Chương V E-HSMT | 30,69 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 0,259 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 89mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 80 | Đai vít neo giữ ống | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 81 | Cầu chắn rác inox | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 82 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 13,632 | m3 |
| 83 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 13,632 | 100m3 |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Bu lông kẹp nối kim thu sét | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 87 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 88 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Ống luồn sứ trên tường | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Chan đỡ | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 91 | Tủ tổng tầng KT 30*40*15cm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 92 | Tủ chia pha 4-8 modun | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 93 | Lắp đặt đèn máng phản quang LED 2x1200 - 2x18w | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn máng phản quang LED 1x1200 - 1x18w | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Đèn áp trần LED 20*20cm - 14w | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250v | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm + mặt loại 10A/250v | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt công đôi + đế âm + mặt loại 10A/250v | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 99 | Công tắc đảo chiều 01 hạt 10A -250v | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Chiết áp quạt đơn | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 101 | Chiết áp quạt đôi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | MCB 10A-1P, 6KA | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | MCB 20A-1P, 6KA | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 104 | MCB 40A-1P, 6KA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | MCCB-50A - 3P, 10KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 114 | Van xả tiểu nam | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 117 | Vòi xỉt xí bệt | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + dây cấp | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 119 | Chân treo | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi + kệ | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Bộ phụ kiện móc treo, giá để xà phòng, hộp đứng giấy | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 123 | Vòi rửa van đồng | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt 1 vòi tắm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Cút ren trong PPR D25 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 127 | Tê ren trong PPR D25 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Cút PPR D25 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 129 | Tê PPR D25 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 130 | Chếch PPR D25 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 131 | Van PPR D25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 134 | Tê thu PPR 40-25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Cút PPR 40 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Tê PPR 40 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Chếch PPR 40 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm | Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 140 | Cút PVC D90 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Tê PVC D90 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Côn PVC D90-48 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 144 | Côn PVC D110-60 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 145 | Tê thu PVC D110 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 146 | Cút PVC D110 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 147 | Chếch PVC D110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt téc nước cũ | Chương V E-HSMT | 1 | cai |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 39,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, thiết bị đèn, quạt | Chương V E-HSMT | 15 | công |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 23,39 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông cốt thép mặt bàn bếp | Chương V E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung không vỉa nghiêng | Chương V E-HSMT | 193,67 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 29 | m3 |
| 7 | Bốc xúc phế thải lên xe ô tô bằng máy xúc | Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng, bằng thủ công đất cấp III | Chương V E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Khoan cấy thép bằng keo | Chương V E-HSMT | 18 | vị trí |
| 13 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép dầm móng D | Chương V E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép dầm móng D | Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,31 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,98 | m3 |
| 20 | Bê tông bàn bếp M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 21 | SXLD ván khuôn bàn bếp | Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép bàn bếp D | Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 23 | Ốp đá granit | Chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 149,55 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch 400*800 VXM #75 | Chương V E-HSMT | 136,44 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Chương V E-HSMT | 142,28 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 124,8 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 147,2 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 272 | m2 |
| 30 | Sản xuất LD cửa sổ + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 31 | Sản xuất LD cửa đi + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 22,96 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 36,2 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng bàn chia suất Inoxx 304 có giá nan dưới (02 tầng) KT 2.4x0.9*0.8m. mặt bàn bằng inoxx tấm phẳng dày 2mm, có gân tăng cứng, chân bàn làm bằng ống inoxx F38 dày 1mm, nan dưới bằng inoxx hộp 10*20mm, dày 1mm. Chân bàn có tăng chỉnh, mối hàn | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 35 | Sản xuất lắp dựng kệ bát suất Inoxx: 04 tầng, Inoxx 304 có giá nan ) KT 2.0x0.9*1.8m. có gân tăng cứng, chân bàn làm bằng ống inoxx F38 dày 1mm, nan dưới bằng inoxx hộp 10*20mm, dày 1mm. Chân bàn có tăng chỉnh, mối hàn Agon | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Sản xuất lắp dựng bàn sơ chế Inoxx Inoxx 304 có giá nan dưới (02 tầng) KT 2.4x0.9*0.8m. mặt bàn bằng inoxx tấm phẳng dày 2mm, có gân tăng cứng, chân bàn làm bằng ống inoxx F38 dày 1mm, nan dưới bằng inoxx hộp 10*20mm, dày 1mm. Chân bàn có tăng chỉnh, mối hàn Agon | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Bồn rủa Inox 2 ngăn công nghiệp | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Vỏi sả nước | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D100mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Chậu xí bệt + dây cấp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Chậu rửa loại 1 vòi + xi phông | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + dây cấp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi + kệ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | phụ kiện nhà vệ sinh | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Vòi rửa van đồng | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Cút ren trong PPR D25 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Tê ren trong PPR D25 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Cút PPR D25 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Tê PPR D25 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Chếch PPR D25 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Van PPR D25 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Ống nhựa PPR D25mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PPR D40mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 55 | Tê thu PPR 40-25 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Cút PPR 40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Thu PPR 40-25 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Măng sông PPR 40 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Tê PPR 40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Chếch PPR 40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Ống PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 62 | Cút PVC D90 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 63 | Tê PVC D90 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 64 | Y PVC D90 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 65 | Chếch PVC D90 | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 66 | Cút PVC D60 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 67 | Tê PVC D60 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 68 | Côn PVC D90-48 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Côn PVC D60-34 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 70 | Tê thu PVC D90-48 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Tủ điện 4-8 modun | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 72 | Đèn máng phản quang típ LED 1,2m - 2x18w | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 73 | Đèn áp trần LED panel tròn D110cm - 9w | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Đèn áp trần LED 25*25cm - 14w | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm + mặt | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 77 | Quạt hút mùi công nghiệp D600 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm + mặt loại 10A/250v | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công đôi + đế âm + mặt loại 10A/250v | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Chiết áp quạt trần | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | MCB 10A-1P, 6KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | MCB 20A-1P, 6KA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | MCB 40A-1P, 6KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 88 | Ống sun nhựa bảo hộ dây D16 | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 89 | Ống sun nhựa bảo hộ dây D25 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 12,29 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 3,53 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 19,68 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 4,89 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V E-HSMT | 0,393 | 100m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 6,07 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 51,75 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 100,95 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 88,56 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 13,1 | m |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,87 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Chương V E-HSMT | 25,98 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120*600 | Chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 152,7 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 88,56 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 15,34 | m2 |
| 40 | SX cửa sổ nhôm | Chương V E-HSMT | 9,17 | m2 |
| 41 | SXLD cửa đi nhôm | Chương V E-HSMT | 6,17 | m2 |
| 42 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 43 | SXLD thép giữ ống thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Phễu thu quả cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Chậu xí bệt + dây cấp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Chậu rửa loại 1 vòi + xi phông | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + dây cấp | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt 1 vòi tắm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi + kệ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Phụ kiện nhà vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Vòi tay gạt bằng đồng | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Cút ren trong PPR D25 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Tê PPR D25 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Cút PPR D25 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Tê PPR D25 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Chếch PPR D25 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Khóa PPR D25 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Ống nhựa PPR | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 60 | Ống PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 61 | Đèn máng phản quang típ LED 1.2m - 1x18w | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Đèn áp trần LED panel tròn D110cm - 9w | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm + mặt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm + mặt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm + mặt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | MCB 10A-1P, 6KA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | MCB 20A-1P, 6KA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | MCB 40A-1P, 6KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Bình nóng lạnh 20l | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Dây điện 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 72 | Dây điện 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 73 | Dây điện 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 74 | Dây điện 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 75 | Ống bảo hộ dây D16 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 76 | Ống bảo hộ dây D25 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 77 | Đào móng bể phốt, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,1008 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 80 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 83 | Xây gạch, chiều dày | Chương V E-HSMT | 2,363 | m3 |
| 84 | Xây gạch, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,2954 | m3 |
| 85 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 3,792 | |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,7832 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,0343 | m2 |
| 88 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 89 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Chương V E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,3494 | m3 |
| 91 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên nghành xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ đại học trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, quản lý hồ sơ | 1 | Có bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào =>0,4m3 | Đào đất | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ => 5T | Vận chuyển đất | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn | Cắt, uốn sắt thép | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông=> 250l | Trộn bê tông, vữa | 5 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi