Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772753-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210772750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-25 23:01:00 đến ngày 2021-08-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,567,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên nghành xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ đại học trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào =>0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ => 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông=> 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, vữa
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI LỚP NHÀ TRẺ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT303,747m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V E-HSMT1,622tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT20,503m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT2,113m3
5Tháo dỡ téc nước cũChương V E-HSMT1Cái
6Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp trên cao xuốngChương V E-HSMT3,307100m2
7Bốc xếp, vận chuyển xà gồ xuốngChương V E-HSMT0,2m3
8Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V E-HSMT22,617m3
9Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,2262100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,2262100m3
11Khoan bê tông bằng máy khoanChương V E-HSMT212lỗ khoan
12Keo kết dínhChương V E-HSMT6hộp
13Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT8,161m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,308100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,173tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,781tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,88tấn
18Xây tường thẳng gạch, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT54,57m3
19Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT12,423m3
20Xây bậc cầu thang, lan can bằng gạch tuy len vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,196m3
21Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,302m3
22Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,512m3
23Ván khuôn gỗ lanh tôChương V E-HSMT0,222100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,068tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT13,174m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,198100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,632tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,49tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT3,444tấn
30Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT45,377m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT4,204100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT4,653tấn
33Bê tông cầu thang M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,086m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,231100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,173tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,032tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,041tấn
38Xây tường thu hồi bằng gạch VXM M75, DChương V E-HSMT18,999m3
39Bê tông tường thu hồi + lan can M200 đá 1x2Chương V E-HSMT1,859m3
40SXLD ván khuôn giằng tường thu hồiChương V E-HSMT0,159100m2
41SXLD cốt thép giằng tường thu hồiChương V E-HSMT0,127tấn
42SX thép xà gồ thép hộp 40x80x2Chương V E-HSMT1,611tấn
43LD thép xà gồ thép hộp 40x80x2Chương V E-HSMT1,611tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT68,9951m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múiChương V E-HSMT3,308100m2
46Láng sê nô dày 3cm, VXM M100Chương V E-HSMT96,09m2
47Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT45,432m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V E-HSMT9,118100m2
49Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT22,66m3
50Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT398,818m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT119,768m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT451,113m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT188,745m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT55,913m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT84,43m
56Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V E-HSMT366,5m
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmChương V E-HSMT20,351m2
58Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT261,787m2
59Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT25,195m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT72,324m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V E-HSMT22,982m2
62Láng chống thấm khu vệ sinh bằng SikaChương V E-HSMT25,195m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT969,699m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT244,658m2
65Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V E-HSMT0,467tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT30,24m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT30,24m2
68Gia công lan can thép hìnhChương V E-HSMT0,52tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT37,802m2
70Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT37,802m2
71SXLD cửa đi nhôm (trọn bộ cả phụ kiện)Chương V E-HSMT26,88m2
72SXLD cửa sổ nhôm (trọn bộ cả phụ kiện)Chương V E-HSMT31,68m2
73SXLD vách kính nhôm (trọn bộ cả phụ kiện)Chương V E-HSMT3,24m2
74Lắp đặt vách ngăn tiểu Compact HPLChương V E-HSMT2,16m2
75Lắp đặt trần thạch cao thảChương V E-HSMT18,765m2
76SXLD tay vị Inox hỗ trợ tập múaChương V E-HSMT89,305kg
77LD gương tập múa lạo cao 1,5mChương V E-HSMT30,69m2
78Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mmChương V E-HSMT0,259100m
79Lắp đặt cút nhựa, ĐK 89mmChương V E-HSMT14cái
80Đai vít neo giữ ốngChương V E-HSMT21cái
81Cầu chắn rác inoxChương V E-HSMT7cái
82Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 3Chương V E-HSMT13,632m3
83Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT13,632100m3
84Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2mChương V E-HSMT4cái
85Bu lông kẹp nối kim thu sétChương V E-HSMT8cái
86Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V E-HSMT30m
87Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT65m
88Gia công kim thu sét, dài 1mChương V E-HSMT10cái
89Ống luồn sứ trên tườngChương V E-HSMT2cái
90Chan đỡChương V E-HSMT40cái
91Tủ tổng tầng KT 30*40*15cmChương V E-HSMT1hộp
92Tủ chia pha 4-8 modunChương V E-HSMT3hộp
93Lắp đặt đèn máng phản quang LED 2x1200 - 2x18wChương V E-HSMT22bộ
94Lắp đặt đèn máng phản quang LED 1x1200 - 1x18wChương V E-HSMT1bộ
95Đèn áp trần LED 20*20cm - 14wChương V E-HSMT5bộ
96Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250vChương V E-HSMT30cái
97Lắp đặt công tắc đơn + đế âm + mặt loại 10A/250vChương V E-HSMT6cái
98Lắp đặt công đôi + đế âm + mặt loại 10A/250vChương V E-HSMT11cái
99Công tắc đảo chiều 01 hạt 10A -250vChương V E-HSMT2cái
100Chiết áp quạt đơnChương V E-HSMT10cái
101Chiết áp quạt đôiChương V E-HSMT4cái
102MCB 10A-1P, 6KAChương V E-HSMT4cái
103MCB 20A-1P, 6KAChương V E-HSMT14cái
104MCB 40A-1P, 6KAChương V E-HSMT3cái
105MCCB-50A - 3P, 10KAChương V E-HSMT1cái
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Chương V E-HSMT400m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V E-HSMT300m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Chương V E-HSMT150m
109Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT35m
110Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V E-HSMT15m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V E-HSMT500m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V E-HSMT15m
113Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT4bộ
114Van xả tiểu namChương V E-HSMT4cái
115Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V E-HSMT5cái
116Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT7bộ
117Vòi xỉt xí bệtChương V E-HSMT7cái
118Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + dây cấpChương V E-HSMT6bộ
119Chân treoChương V E-HSMT6cái
120Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT6bộ
121Lắp đặt gương soi + kệChương V E-HSMT6cái
122Bộ phụ kiện móc treo, giá để xà phòng, hộp đứng giấyChương V E-HSMT6bộ
123Vòi rửa van đồngChương V E-HSMT4bộ
124Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LChương V E-HSMT2bộ
125Lắp đặt 1 vòi tắmChương V E-HSMT2bộ
126Cút ren trong PPR D25Chương V E-HSMT30cái
127Tê ren trong PPR D25Chương V E-HSMT6cái
128Cút PPR D25Chương V E-HSMT12cái
129Tê PPR D25Chương V E-HSMT10cái
130Chếch PPR D25Chương V E-HSMT10cái
131Van PPR D25Chương V E-HSMT4cái
132Lắp đặt ống nhựa PPRChương V E-HSMT0,2100m
133Lắp đặt ống nhựa PPRChương V E-HSMT0,15100m
134Tê thu PPR 40-25Chương V E-HSMT4cái
135Cút PPR 40Chương V E-HSMT4cái
136Tê PPR 40Chương V E-HSMT4cái
137Chếch PPR 40Chương V E-HSMT4cái
138Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmChương V E-HSMT0,24100m
139Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mmChương V E-HSMT0,65100m
140Cút PVC D90Chương V E-HSMT3cái
141Tê PVC D90Chương V E-HSMT3cái
142Côn PVC D90-48Chương V E-HSMT5cái
143Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmChương V E-HSMT0,5100m
144Côn PVC D110-60Chương V E-HSMT5cái
145Tê thu PVC D110Chương V E-HSMT5cái
146Cút PVC D110Chương V E-HSMT10cái
147Chếch PVC D110Chương V E-HSMT1cái
148Lắp đặt téc nước cũChương V E-HSMT1cai
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT39,92m2
2Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, thiết bị đèn, quạtChương V E-HSMT15công
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT23,39m3
4Phá dỡ bê tông cốt thép mặt bàn bếpChương V E-HSMT1,58m3
5Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung không vỉa nghiêngChương V E-HSMT193,67m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT29m3
7Bốc xúc phế thải lên xe ô tô bằng máy xúcChương V E-HSMT0,29100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,29100m3
9Đào đất móng, bằng thủ công đất cấp IIIChương V E-HSMT3,72m3
10Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT0,86m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,02100m2
12Khoan cấy thép bằng keoChương V E-HSMT18vị trí
13Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,54m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,05100m2
15SXLD cốt thép dầm móng D Chương V E-HSMT0,0091tấn
16SXLD cốt thép dầm móng D Chương V E-HSMT0,088tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,09m3
18Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT7,31m3
19Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,98m3
20Bê tông bàn bếp M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,19m3
21SXLD ván khuôn bàn bếpChương V E-HSMT0,019100m2
22SXLD cốt thép bàn bếp DChương V E-HSMT0,009tấn
23Ốp đá granitChương V E-HSMT13,5m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT149,55m2
25Ốp tường gạch 400*800 VXM #75Chương V E-HSMT136,44m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500Chương V E-HSMT142,28m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT124,8m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT147,2m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT272m2
30Sản xuất LD cửa sổ + phụ kiệnChương V E-HSMT13,32m2
31Sản xuất LD cửa đi + phụ kiệnChương V E-HSMT22,96m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,25tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT36,2m2
34Sản xuất lắp dựng bàn chia suất Inoxx 304 có giá nan dưới (02 tầng) KT 2.4x0.9*0.8m. mặt bàn bằng inoxx tấm phẳng dày 2mm, có gân tăng cứng, chân bàn làm bằng ống inoxx F38 dày 1mm, nan dưới bằng inoxx hộp 10*20mm, dày 1mm. Chân bàn có tăng chỉnh, mối hànChương V E-HSMT4Bộ
35Sản xuất lắp dựng kệ bát suất Inoxx: 04 tầng, Inoxx 304 có giá nan ) KT 2.0x0.9*1.8m. có gân tăng cứng, chân bàn làm bằng ống inoxx F38 dày 1mm, nan dưới bằng inoxx hộp 10*20mm, dày 1mm. Chân bàn có tăng chỉnh, mối hàn AgonChương V E-HSMT1Bộ
36Sản xuất lắp dựng bàn sơ chế Inoxx Inoxx 304 có giá nan dưới (02 tầng) KT 2.4x0.9*0.8m. mặt bàn bằng inoxx tấm phẳng dày 2mm, có gân tăng cứng, chân bàn làm bằng ống inoxx F38 dày 1mm, nan dưới bằng inoxx hộp 10*20mm, dày 1mm. Chân bàn có tăng chỉnh, mối hàn AgonChương V E-HSMT1Bộ
37Bồn rủa Inox 2 ngăn công nghiệpChương V E-HSMT1cái
38Vỏi sả nướcChương V E-HSMT2cái
39Lắp đặt phễu thu nước sàn D100mmChương V E-HSMT5cái
40Chậu xí bệt + dây cấpChương V E-HSMT1bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT1cái
42Chậu rửa loại 1 vòi + xi phôngChương V E-HSMT1bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + dây cấpChương V E-HSMT1bộ
44Lắp đặt gương soi + kệChương V E-HSMT1cái
45phụ kiện nhà vệ sinhChương V E-HSMT1bộ
46Vòi rửa van đồngChương V E-HSMT4cái
47Cút ren trong PPR D25Chương V E-HSMT10cái
48Tê ren trong PPR D25Chương V E-HSMT10cái
49Cút PPR D25Chương V E-HSMT10cái
50Tê PPR D25Chương V E-HSMT5cái
51Chếch PPR D25Chương V E-HSMT10cái
52Van PPR D25Chương V E-HSMT5cái
53Ống nhựa PPR D25mmChương V E-HSMT0,5100m
54Ống nhựa PPR D40mmChương V E-HSMT0,15100m
55Tê thu PPR 40-25Chương V E-HSMT3cái
56Cút PPR 40Chương V E-HSMT2cái
57Thu PPR 40-25Chương V E-HSMT3cái
58Măng sông PPR 40Chương V E-HSMT3cái
59Tê PPR 40Chương V E-HSMT2cái
60Chếch PPR 40Chương V E-HSMT2cái
61Ống PVC D90Chương V E-HSMT0,45100m
62Cút PVC D90Chương V E-HSMT15cái
63Tê PVC D90Chương V E-HSMT15cái
64Y PVC D90Chương V E-HSMT15cái
65Chếch PVC D90Chương V E-HSMT25cái
66Cút PVC D60Chương V E-HSMT15cái
67Tê PVC D60Chương V E-HSMT20cái
68Côn PVC D90-48Chương V E-HSMT10cái
69Côn PVC D60-34Chương V E-HSMT10cái
70Tê thu PVC D90-48Chương V E-HSMT5cái
71Tủ điện 4-8 modunChương V E-HSMT1hộp
72Đèn máng phản quang típ LED 1,2m - 2x18wChương V E-HSMT11bộ
73Đèn áp trần LED panel tròn D110cm - 9wChương V E-HSMT1bộ
74Đèn áp trần LED 25*25cm - 14wChương V E-HSMT6bộ
75Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V E-HSMT5cái
76Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm + mặtChương V E-HSMT13cái
77Quạt hút mùi công nghiệp D600Chương V E-HSMT2cái
78Lắp đặt công tắc đơn + đế âm + mặt loại 10A/250vChương V E-HSMT2cái
79Lắp đặt công đôi + đế âm + mặt loại 10A/250vChương V E-HSMT8cái
80Chiết áp quạt trầnChương V E-HSMT5cái
81MCB 10A-1P, 6KAChương V E-HSMT1cái
82MCB 20A-1P, 6KAChương V E-HSMT3cái
83MCB 40A-1P, 6KAChương V E-HSMT1cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Chương V E-HSMT200m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V E-HSMT100m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Chương V E-HSMT150m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Chương V E-HSMT40m
88Ống sun nhựa bảo hộ dây D16Chương V E-HSMT400m
89Ống sun nhựa bảo hộ dây D25Chương V E-HSMT50m
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI PHÒNG Y TẾ
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,104100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT1,71m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,049100m2
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT12,29m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,21100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,06tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,35tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,33m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,03100m3
10Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,099100m3
11Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Chương V E-HSMT3,53m3
12Vận chuyển đất-đất cấp IIIChương V E-HSMT0,1100m3
13Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V E-HSMT0,88100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT19,68m3
15Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,32m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,05100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,008tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,061tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT1,81m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,22100m2
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,028tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,268tấn
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT4,89m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,52100m2
25Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,23tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,23tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múiChương V E-HSMT0,393100m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT6,07m2
29Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT51,75m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT100,95m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT88,56m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT13,1m
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,87m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Chương V E-HSMT25,98m2
35Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120*600Chương V E-HSMT2,52m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT152,7m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT88,56m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,108tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT15,34m2
40SX cửa sổ nhômChương V E-HSMT9,17m2
41SXLD cửa đi nhômChương V E-HSMT6,17m2
42Ống thoát nước mái PVC D90Chương V E-HSMT0,08100m
43SXLD thép giữ ống thoát nước máiChương V E-HSMT6cái
44Phễu thu quả cầu chắn rácChương V E-HSMT2cái
45Chậu xí bệt + dây cấpChương V E-HSMT1bộ
46Chậu rửa loại 1 vòi + xi phôngChương V E-HSMT2bộ
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + dây cấpChương V E-HSMT2bộ
48Lắp đặt 1 vòi tắmChương V E-HSMT1bộ
49Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LChương V E-HSMT1bộ
50Lắp đặt gương soi + kệChương V E-HSMT2cái
51Phụ kiện nhà vệ sinhChương V E-HSMT2cái
52Vòi tay gạt bằng đồngChương V E-HSMT2bộ
53Cút ren trong PPR D25Chương V E-HSMT10cái
54Tê PPR D25Chương V E-HSMT10cái
55Cút PPR D25Chương V E-HSMT10cái
56Tê PPR D25Chương V E-HSMT5cái
57Chếch PPR D25Chương V E-HSMT5cái
58Khóa PPR D25Chương V E-HSMT5cái
59Ống nhựa PPRChương V E-HSMT0,18100m
60Ống PVC D90Chương V E-HSMT0,08100m
61Đèn máng phản quang típ LED 1.2m - 1x18wChương V E-HSMT2bộ
62Đèn áp trần LED panel tròn D110cm - 9wChương V E-HSMT1bộ
63Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt công tắc đơn + đế âm + mặtChương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt công tắc đôi + đế âm + mặtChương V E-HSMT2cái
66Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm + mặtChương V E-HSMT4cái
67MCB 10A-1P, 6KAChương V E-HSMT2cái
68MCB 20A-1P, 6KAChương V E-HSMT2cái
69MCB 40A-1P, 6KAChương V E-HSMT1cái
70Bình nóng lạnh 20lChương V E-HSMT1bộ
71Dây điện 2x1,5mm2Chương V E-HSMT60m
72Dây điện 2x2,5mm2Chương V E-HSMT30m
73Dây điện 2x4mm2Chương V E-HSMT50m
74Dây điện 2x10mm2Chương V E-HSMT20m
75Ống bảo hộ dây D16Chương V E-HSMT100m
76Ống bảo hộ dây D25Chương V E-HSMT50m
77Đào móng bể phốt, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,1008100m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,008100m2
79Đổ bê lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT0,384m3
80Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0225tấn
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,008100m2
82Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,384m3
83Xây gạch, chiều dày Chương V E-HSMT2,363m3
84Xây gạch, chiều dày Chương V E-HSMT0,2954m3
85Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT3,792
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,7832m2
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT13,0343m2
88Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V E-HSMT0,0234tấn
89Ván khuôn tấm đan bể phốtChương V E-HSMT0,0164100m2
90Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,3494m3
91Lắp đặt tấm đan bể phốtChương V E-HSMT5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên nghành xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực22
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ đại học trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực22
3 Cán bộ an toàn lao động, quản lý hồ sơ 1 Có bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào =>0,4m3 Đào đất1
2 Ô tô tự đổ => 5T Vận chuyển đất2
3 Đầm cóc Đầm đất1
4 Đầm bàn Đầm bê tông2
5 Đầm dùi Đầm bê tông2
6 Máy hàn Hàn sắt thép1
7 Máy cắt, uốn Cắt, uốn sắt thép1
8 Máy trộn bê tông=> 250l Trộn bê tông, vữa5
9 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->