Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772691-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NINH LỘC
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210709739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công (Ngân sách tỉnh + Ngân sách thị xã + Ngân sách xã)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 07:10:00 đến ngày 2021-08-02 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,663,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98945E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.864.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV; có tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, chứng nhận. biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV; có tính chất tương tự.đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV; có tính chất tương tự.đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV; có tính chất tương tự.đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư(dân dụng hoặc giao thông)- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV; có tính chất tương tự.đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa-bản đồ;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV; có tính chất tương tự.đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều.
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp..
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá.
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn.
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp..
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp..
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan đứng.
- Đặc điểm thiết bị công suất: 4,5 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành.
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 16 T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi.
- Đặc điểm thiết bị công suất: 63Hp. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Thủy Bình.
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 8 T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy xúc và đào bánh lốp gầu.
- Đặc điểm thiết bị Khối tích: 0,5m3. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Loại thiết bị: Xe đào bánh xích.
- Đặc điểm thiết bị công suất: 54Hp. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Loại thiết bị: Ván khuôn các loại (m2).
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 200
15-Cây chống các loại (m2).
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10,074100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1gốc
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1gốc
6Đất đắp cấp 3 tại mỏ núi sầm quý 4/2020(trên phương tiện vận chuyển)Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3.688,71m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt36,887100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt36,887100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt36,887100m3
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt160,251m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18,716m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt52,97m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,282m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,116100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,744m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,149100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt71,28m3
9Đệm đá 2x4 làm tầng lọcTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,009100m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,29100m
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,472tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,103tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt16,591m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,915100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt60,438m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt19,489m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt313,6m2
18Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1.372,8m
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt838,328m2
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt36m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt294,173m2
22Cửa cổng sắt ống (kể cả phụ kiện)Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt17,39m2
23Cửa cổng sắt, bọc lưới B40Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt23,1m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt40,49m2
25Gia công hàng rào song sắt.Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt61,546m2
26Lắp dựng lan can sắtTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt61,546m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt123,0921m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1.446,101m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1.446,101m2
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt33,815m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,714m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11,272m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,26100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,599m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,612tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,995100m2
37Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,197m3
38Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18,342m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt51cái
40SXLD lưới B40 ( bao công lắp dựng)Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt194,91m2
C NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt42,194m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,79100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt34,873m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt28,824m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt155,472m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,375100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,97m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,622tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,887tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,731100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7,306m3
12SXLD tháo dỡ ván khuôn cột trònTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,837100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,184m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,866tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,967tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,646100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,942m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,969100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,74m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,533100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,234m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,816m3
23Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt17,544m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,398m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt43,409m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,21m3
27Cửa nhôm kính đài loan hệ 700 (kính 5 ly nhật)Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt45,31m2
28Khung bông cửa bằng sắt hộpTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt26,39m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt45,31m2
30Khoá cửa loại tay nắm tròn inoxTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,629tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,629tấn
33Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,634tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,634tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt219,2691m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,457100m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt81,95m2
38Trát trần, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt96,9m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt38,4m
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt46,291m2
41Quét nước xi măng 2 nướcTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt46,29m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt46,29m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt107,34m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt267,452m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt242,23m2
46Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt19,29m2
47Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt16,5m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18,11m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt355,68m2
50Trần la phong nhựa khung thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt167,04m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt52,781m2
52Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt473,892m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt286,19m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt511,92m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt248,162m2
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,16100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,015100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,009100m
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
60Cầu chắn rácTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
61Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18bộ
63Lắp đặt quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8cái
64Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt20cái
65Lắp đặt ô cắm đơnTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10cái
66Cầu chì 5ATheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3cái
67Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
69Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8hộp
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5hộp
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt300m
72Tủ điện sắt 250x300x200Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
73Lắp đặt sứ các loạiTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
74Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt550m
75Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt100m
76Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt100m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt25m
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8,887m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,61m3
80Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,011tấn
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,354m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,025100m2
83Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,432m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,358100m2
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt81cấu kiện
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,01100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,015100m
89Gạch vỡ 30x50 xếp quanh hầm lọcTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,101m3
90Than xỉ đổ hầm lọcTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,101m3
91Than củi hầm lọcTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,101m3
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,05100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,05100m
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
95Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3cái
96Lắp đặt xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
97Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
98Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
99Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
100Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,55100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,054100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,004100m
104Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
105Van 1 chiều đk 34Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1Cái
106Van khóa đk 34Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3Cái
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,145m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,764m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,168m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,715m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,364m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,106100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,01tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,033tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,528m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8,364m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,207100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,038tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,179tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,674m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,234100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,093tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,109m3
18Gia công xà gồ, cầu phong gỗ cầu phongTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0791m3 cấu kiện
19Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái gócTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1731m3 cấu kiện
20Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,178100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,015100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,008tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,147m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,264m3
25Cửa sổ nhôm kính Đài Loan hệ 1000 (kính trắng 5ly)Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,32m2
26Cửa đi nhôm kính Đài Loan hệ 1000 (kính trắng 5ly)Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,34m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,66m2
28Khung bông sắt bảo vệTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,32m2
29Khóa tay nắm tròn inoxTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
30Lát đá bậc tam cấpTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,68m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt20,7m2
32Trát trần, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt23,4m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt19,6m
34Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt20,558m2
35Quét nước xi măng 2 nướcTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt20,558m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt20,558m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,5m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt44,44m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt40,92m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,79m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,321m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt85,36m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt44,1m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt85,02m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt44,44m2
46Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,61m2
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,15100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,02100m
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8cái
50Cầu chắn rácTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4 cái
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
52Lắp đặt quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
53Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3cái
54Lắp đặt ô cắm đôiTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
55Lắp đặt cầu chì sứ 10A vào tường gạchTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
56Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt32m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt70m
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
59Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1hộp
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt20m
61Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,98m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,86m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,152m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,888m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,28m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,352m3
7lót tấm nhựa tái sinh chống mất nước xi măngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt47,36M2 
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,115100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,536m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,072tấn
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,248m3
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,119tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,119tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,063tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,063tấn
16Gia công giằng mái thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,136tấn
17Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,136tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,52100m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt31,761m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt52,48m2
21Bulong móng M16, L=500mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt32con
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,12100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8100m
24cầu chắc rácTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
F SÂN THỂ THAO
1Đất đắp chọn lọc (trên phương tiện vận chuyển)Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt54,6m3
2Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,546100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,092100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,546100m3
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,051tấn
6Lưới bóng chuyềnTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
G HỆ THỐNG ĐIỆN - NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,24m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,747m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,28m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,138100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,059tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,224m3
7Gia công khung móng bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,098tấn
8Tủ điện H1200 x W800 x D400 x 1,2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
10Hộp linh kiện chiếu sángTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5hộp
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt40m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt157m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt50m
14Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt51 cột
15Làm tiếp địa cho cột điệnTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt51 bộ
16Đèn chiếu sáng 150WTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5bộ
17Lắp đặt đồng hồ nướcTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98945E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.864.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV; có tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, chứng nhận. biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV; có tính chất tương tự.đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp)33
3 Phụ trách thi công điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV; có tính chất tương tự.đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp33
4 Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Là cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV; có tính chất tương tự.đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp32
5 Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động 1 - Là kỹ sư(dân dụng hoặc giao thông)- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV; có tính chất tương tự.đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp)32
6 Phụ trách trắc đạc 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa-bản đồ;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV; có tính chất tương tự.đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều. công suất: 23 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp..2
2 Máy cắt gạch đá. công suất: 1,7 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn. công suất: 1,0 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp..1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi. công suất: 1,5 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.2
5 Máy khoan bê tông cầm tay. công suất: 0,62 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp..1
6 Máy khoan đứng. công suất: 4,5 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
7 Máy lu bánh thép tự hành. trọng lượng: 16 T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
8 Máy trộn bê tông. dung tích: 250 lít. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.2
9 Máy ủi. công suất: 63Hp. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
10 Máy Thủy Bình. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
11 Loại thiết bị: Ô tô tự đổ. trọng tải: 8 T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.2
12 Máy xúc và đào bánh lốp gầu. Khối tích: 0,5m3. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
13 Loại thiết bị: Xe đào bánh xích. công suất: 54Hp. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
14 Loại thiết bị: Ván khuôn các loại (m2). Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.200
15 Cây chống các loại (m2). Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->