Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NINH LỘC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210709739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công (Ngân sách tỉnh + Ngân sách thị xã + Ngân sách xã) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 07:10:00 đến ngày 2021-08-02 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,663,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98945E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.864.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV; có tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, chứng nhận. biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV; có tính chất tương tự.đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV; có tính chất tương tự.đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV; có tính chất tương tự.đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư(dân dụng hoặc giao thông)- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV; có tính chất tương tự.đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa-bản đồ;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV; có tính chất tương tự.đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan đứng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 4,5 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành. | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 16 T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 63Hp. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Thủy Bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 8 T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy xúc và đào bánh lốp gầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối tích: 0,5m3. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Loại thiết bị: Xe đào bánh xích. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 54Hp. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Loại thiết bị: Ván khuôn các loại (m2). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 15-Cây chống các loại (m2). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,074 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | gốc |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | gốc |
| 6 | Đất đắp cấp 3 tại mỏ núi sầm quý 4/2020(trên phương tiện vận chuyển) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3.688,71 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 36,887 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 36,887 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 36,887 | 100m3 |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 160,251 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18,716 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 52,97 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,282 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,149 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 71,28 | m3 |
| 9 | Đệm đá 2x4 làm tầng lọc | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,29 | 100m |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,472 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,103 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16,591 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,915 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 60,438 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,489 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 313,6 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.372,8 | m |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 838,328 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 36 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 294,173 | m2 |
| 22 | Cửa cổng sắt ống (kể cả phụ kiện) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 17,39 | m2 |
| 23 | Cửa cổng sắt, bọc lưới B40 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 23,1 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 40,49 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 61,546 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 61,546 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 123,092 | 1m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.446,101 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.446,101 | m2 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 33,815 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,714 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11,272 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,599 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,612 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,995 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,197 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18,342 | m3 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 51 | cái |
| 40 | SXLD lưới B40 ( bao công lắp dựng) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 194,91 | m2 |
| C | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 42,194 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,79 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 34,873 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 28,824 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 155,472 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,375 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,97 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,622 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,887 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,731 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7,306 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột tròn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,837 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,184 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,866 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,967 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,646 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,942 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,969 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,74 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,533 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,234 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,816 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 17,544 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,398 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 43,409 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,21 | m3 |
| 27 | Cửa nhôm kính đài loan hệ 700 (kính 5 ly nhật) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 45,31 | m2 |
| 28 | Khung bông cửa bằng sắt hộp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 26,39 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 45,31 | m2 |
| 30 | Khoá cửa loại tay nắm tròn inox | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | Bé |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,629 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,629 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,634 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,634 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 219,269 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,457 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 81,95 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 96,9 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 38,4 | m |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 46,291 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 46,29 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 46,29 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 107,34 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 267,452 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 242,23 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,29 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16,5 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18,11 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 355,68 | m2 |
| 50 | Trần la phong nhựa khung thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 167,04 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 52,78 | 1m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 473,892 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 286,19 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 511,92 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 248,162 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,009 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 66 | Cầu chì 5A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 300 | m |
| 72 | Tủ điện sắt 250x300x200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt sứ các loại | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 74 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 550 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 25 | m |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,887 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,61 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,354 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 83 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,432 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,358 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 89 | Gạch vỡ 30x50 xếp quanh hầm lọc | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,101 | m3 |
| 90 | Than xỉ đổ hầm lọc | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,101 | m3 |
| 91 | Than củi hầm lọc | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,101 | m3 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,054 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,004 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 105 | Van 1 chiều đk 34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 106 | Van khóa đk 34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | Cái |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,145 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,764 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,168 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,715 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,364 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,528 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,364 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,207 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,179 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,674 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,234 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,093 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,109 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ cầu phong | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,079 | 1m3 cấu kiện |
| 19 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,173 | 1m3 cấu kiện |
| 20 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,178 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,147 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,264 | m3 |
| 25 | Cửa sổ nhôm kính Đài Loan hệ 1000 (kính trắng 5ly) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 26 | Cửa đi nhôm kính Đài Loan hệ 1000 (kính trắng 5ly) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,34 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,66 | m2 |
| 28 | Khung bông sắt bảo vệ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 29 | Khóa tay nắm tròn inox | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20,7 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 23,4 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,6 | m |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20,558 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20,558 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20,558 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,5 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 44,44 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 40,92 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,79 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,32 | 1m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 85,36 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 44,1 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 85,02 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 44,44 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,61 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu chì sứ 10A vào tường gạch | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 32 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 70 | m |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,98 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,86 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,152 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,888 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,28 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,352 | m3 |
| 7 | lót tấm nhựa tái sinh chống mất nước xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 47,36 | M2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,115 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,536 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,248 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,119 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,119 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,136 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,136 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,52 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 31,76 | 1m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 52,48 | m2 |
| 21 | Bulong móng M16, L=500mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 32 | con |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | 100m |
| 24 | cầu chắc rác | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| F | SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Đất đắp chọn lọc (trên phương tiện vận chuyển) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 54,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,546 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,092 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,546 | 100m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,051 | tấn |
| 6 | Lưới bóng chuyền | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN - NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,747 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,224 | m3 |
| 7 | Gia công khung móng bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 8 | Tủ điện H1200 x W800 x D400 x 1,2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Hộp linh kiện chiếu sáng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 157 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 50 | m |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | 1 cột |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | 1 bộ |
| 16 | Đèn chiếu sáng 150W | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98945E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.864.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV; có tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, chứng nhận. biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV; có tính chất tương tự.đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách thi công điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV; có tính chất tương tự.đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Là cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV; có tính chất tương tự.đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Là kỹ sư(dân dụng hoặc giao thông)- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV; có tính chất tương tự.đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp) | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa-bản đồ;- Đã từng tham gia thi công hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV; có tính chất tương tự.đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều. | công suất: 23 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.. | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá. | công suất: 1,7 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn. | công suất: 1,0 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.. | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi. | công suất: 1,5 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay. | công suất: 0,62 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.. | 1 |
| 6 | Máy khoan đứng. | công suất: 4,5 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành. | trọng lượng: 16 T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông. | dung tích: 250 lít. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 2 |
| 9 | Máy ủi. | công suất: 63Hp. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy Thủy Bình. | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 11 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ. | trọng tải: 8 T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 12 | Máy xúc và đào bánh lốp gầu. | Khối tích: 0,5m3. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Loại thiết bị: Xe đào bánh xích. | công suất: 54Hp. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Loại thiết bị: Ván khuôn các loại (m2). | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 200 |
| 15 | Cây chống các loại (m2). | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi