Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 07:20:00 đến ngày 2021-08-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,812,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.143E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ kèm theo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu sơ cấp nghề, kinh nghiệm công việc tương tự: 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu, kinh nghiệm công việc tương tự: 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu bánh xích 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đàm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ dãy 04 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,7764 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 180,48 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | 2,2926 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 38,052 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 55,76 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | 17,984 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ móng xây đá | 27,056 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ móng xây gạch (Bậc tam cấp) | 3,321 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 38,244 | m3 | |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 0,4194 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 106,673 | m3 | |
| B | Nhà lớp học 08 phòng (2 tầng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 2,5822 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,2312 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 5,817 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | 24,2241 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | 39,426 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,5348 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1453 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0999 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2178 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,4519 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 2,6215 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3038 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,7225 | tấn | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, mác 200, đá 1x2 | 52,2576 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | 11,571 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 35,6642 | m3 | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,8636 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2683 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,2603 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 1,8221 | 100m3 | |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 3,6096 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3309 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,1702 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,4802 | tấn | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, mác 200, đá 1x2 | 20,232 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,5875 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7029 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1944 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,1506 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,3459 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,7392 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,4188 | tấn | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | 48,4408 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 7,0313 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4817 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,9332 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3924 | tấn | |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | 45,2848 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,371 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0435 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1473 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1261 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0983 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0608 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0254 | tấn | |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | 3,3213 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,6153 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2167 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1091 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,8537 | tấn | |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x2 | 11,4507 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | 20,083 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | 134,6405 | m3 | |
| 54 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | 422,4 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | 986,48 | m2 | |
| 56 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM mác 75 | 430,07 | m2 | |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | 192,592 | m2 | |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | 59,18 | m2 | |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | 135,04 | m2 | |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | 15,48 | m2 | |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | 565,76 | m2 | |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | 137,37 | m2 | |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 100,4452 | m2 | |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 169,2 | m | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 978,92 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 446,99 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 759,98 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 373,3442 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.352,2642 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 820,3342 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | 692,7996 | m2 | |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 79,14 | m2 | |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 79,14 | m2 | |
| 74 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | 16,155 | m2 | |
| 75 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | 5,994 | m3 | |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 73,925 | m2 | |
| 77 | Láng granitô cầu thang | 73,925 | m2 | |
| 78 | Gia công lan can | 0,2438 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | 9,5 | m2 | |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng lan can ram dốc bằng INOX (VD) | 7 | m2 | |
| 81 | Lát gạch xi măng | 11,28 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính cường lực 5mm (VD) | 51,84 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở lùa nhựa lỏi thép kính cường lực 5ly (VD) | 105,6 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng vách nhựa lỏi thép kính cường lực 5ly (VD) | 6,48 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ (VD) | 69,12 | m2 | |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,3347 | 100m2 | |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 9,3528 | 100m2 | |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 4,145 | 100m2 | |
| 89 | Gia công xà gồ thép | 2,4247 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,4247 | tấn | |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 154,44 | 1m2 | |
| 92 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, M75 | 8,8 | m2 | |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 32 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 12 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | 16 | cái | |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 10 | cái | |
| 97 | Lắp đặt ô cắm đôi | 16 | cái | |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 300 | m | |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 210 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 80 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 60 | m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 300 | m | |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 8 | cái | |
| 106 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 107 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 6 | cái | |
| 108 | Lắp đặt Kim thu sét đánh thẳng R=107m và phụ kiện | 1 | cái | |
| 109 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,21 | m3 | |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,21 | 100m3 | |
| 111 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | 10 | cọc | |
| 112 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | 50 | m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 10,8 | m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | 1,8 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 20 | cái | |
| 116 | Linh kiện báo cháy-Bình chữa cháy CO2 ( loại bình 5KG ) | 4 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt tủ phòng hỏa | 2 | cái | |
| C | Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,44 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 24,2 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ móng các loại | 8,1 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 10,308 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,196 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 20,496 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 20,496 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0022 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,013 | tấn | |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x2 | 0,1095 | m3 | |
| 11 | Xây tường gạch ống không numg 9x9x19cm - chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 4,32 | m3 | |
| 12 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | 0,5376 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài - chiều dày 1cm, vữa XM M75 | 24,54 | m2 | |
| 14 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | 18,18 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 65,52 | m2 | |
| 16 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | 24,54 | m2 | |
| 17 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong | 65,52 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 65,52 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,54 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,44 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.143E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 15 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường. | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ kèm theo) | 1 | - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu sơ cấp nghề, kinh nghiệm công việc tương tự: 03 năm | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lao động | 7 | Số lượng ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu, kinh nghiệm công việc tương tự: 03 năm | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 14 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu bánh xích 1,25m3 | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 T | Kèm theo tài liệu kiểm định | 1 |
| 10 | Máy tời 0,8T | Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy đàm bàn | Sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt sắt | Sử dung tốt | 1 |
| 13 | Giàn giáo thi công | Sử dung tốt | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi