Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772422-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210676019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 07:20:00 đến ngày 2021-08-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,812,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.143E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ kèm theo)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu sơ cấp nghề, kinh nghiệm công việc tương tự: 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Số lượng ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu, kinh nghiệm công việc tương tự: 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 14 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu bánh xích 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đàm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 50
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ dãy 04 phòng học
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn2,7764100m2
2Tháo dỡ trần180,48m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ2,2926tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay38,052m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công55,76m2
6Phá dỡ nền bê tông đá 4x617,984m3
7Phá dỡ móng xây đá27,056m3
8Phá dỡ móng xây gạch (Bậc tam cấp)3,321m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm38,244m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III0,4194100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T106,673m3
B Nhà lớp học 08 phòng (2 tầng)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III2,5822100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,2312100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III5,817m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M5024,2241m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M5039,426m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,5348100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1453100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0999tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2178tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,4519tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm2,6215tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3038tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,7225tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, mác 200, đá 1x252,2576m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x211,571m3
16Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M7535,6642m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,8636100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,2683100m3
19Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,2603100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III1,8221100m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật3,6096100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3309tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,1702tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m3,4802tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, mác 200, đá 1x220,232m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng3,5875100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7029tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1944tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,1506tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,3459tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m4,7392tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,4188tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x248,4408m3
34Ván khuôn gỗ sàn mái7,0313100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4817tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m5,9332tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,3924tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x245,2848m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,371100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0435tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1473tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1261tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0983tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0608tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0254tấn
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x23,3213m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,6153100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2167tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1091tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,8537tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x211,4507m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 7520,083m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75134,6405m3
54Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)422,4m2
55Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75986,48m2
56Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM mác 75430,07m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)192,592m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)59,18m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)135,04m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)15,48m2
61Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)565,76m2
62Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)137,37m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75100,4452m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75169,2m
65Bả bằng bột bả vào tường trong nhà978,92m2
66Bả bằng bột bả vào tường ngoài446,99m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà759,98m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà373,3442m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.352,2642m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ820,3342m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2692,7996m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7579,14m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …79,14m2
74Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m216,155m2
75Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 755,994m3
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7573,925m2
77Láng granitô cầu thang73,925m2
78Gia công lan can0,2438tấn
79Lắp dựng lan can sắt9,5m2
80Sản xuất, lắp dựng lan can ram dốc bằng INOX (VD)7m2
81Lát gạch xi măng11,28m2
82Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính cường lực 5mm (VD)51,84m2
83Lắp dựng cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở lùa nhựa lỏi thép kính cường lực 5ly (VD)105,6m2
84Lắp dựng vách nhựa lỏi thép kính cường lực 5ly (VD)6,48m2
85Lắp dựng hoa sắt cửa sổ (VD)69,12m2
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,3347100m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m9,3528100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm4,145100m2
89Gia công xà gồ thép2,4247tấn
90Lắp dựng xà gồ thép2,4247tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ154,441m2
92Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, M758,8m2
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng32bộ
94Lắp đặt đèn trang trí âm trần12bộ
95Lắp đặt quạt trần16cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạt10cái
97Lắp đặt ô cắm đôi16cái
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2300m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2210m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm280m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm260m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm300m
103Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
104Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
105Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A8cái
106Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
107Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch6cái
108Lắp đặt Kim thu sét đánh thẳng R=107m và phụ kiện1cái
109Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III0,21m3
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,21100m3
111Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn10cọc
112Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm50m
113Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm10,8m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm1,8100m
115Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm20cái
116Linh kiện báo cháy-Bình chữa cháy CO2 ( loại bình 5KG )4bộ
117Lắp đặt tủ phòng hỏa2cái
C Cải tạo nhà vệ sinh
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,44m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m24,2m2
3Phá dỡ móng các loại8,1m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm10,308m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm2,196m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại20,496m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T20,496m3
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0022tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,013tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x20,1095m3
11Xây tường gạch ống không numg 9x9x19cm - chiều dày ≤30cm, vữa XM M754,32m3
12Xây tường gạch ống 9x9x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M750,5376m3
13Trát tường ngoài - chiều dày 1cm, vữa XM M7524,54m2
14Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m218,18m2
15Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M7565,52m2
16Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài24,54m2
17Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong65,52m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ65,52m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,54m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,44m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.143E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);153
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường. 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan);33
3 Cán bộ quản lý ATLĐ (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ kèm theo) 1 - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu sơ cấp nghề, kinh nghiệm công việc tương tự: 03 năm33
4 Công nhân lao động 7 Số lượng ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu, kinh nghiệm công việc tương tự: 03 năm43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 14 kW Sử dung tốt1
2 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Sử dung tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Sử dung tốt1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Sử dung tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Sử dung tốt1
6 Máy đào một gầu bánh xích 1,25m3 Sử dung tốt1
7 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW Sử dung tốt1
8 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Sử dung tốt1
9 Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 T Kèm theo tài liệu kiểm định1
10 Máy tời 0,8T Sử dung tốt1
11 Máy đàm bàn Sử dung tốt1
12 Máy cắt sắt Sử dung tốt1
13 Giàn giáo thi công Sử dung tốt50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->