Gói thầu: Mua sắm tài sản phục vụ công tác truyền thông của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lào Cai năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản phục vụ công tác truyền thông của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lào Cai năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714629 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Lào Cai năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 07:33:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 212,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy quay phim | 1 | bộ | Thân máy quay Thông số kỹ thuật: Kết nối không dây Kết nối hình ảnh: 1 x HDMI Output Kết nối âm thanh: 2 x Mini XLR Mic/Line Level (+48 V Phantom Power) Input | 1 x 1/8" / 3.5 mm Stereo Input | 1 x 1/8" / 3.5 mm Stereo Headphone Output I/O1 x USB Type-C Control, Video Input/Output | 1 x BNC Timecode Input/Output | 1 x 2.5 mm LANC Control Loại pin: Canon BP-A Series (Hoặc tương đương) Kết nối nguồn: 1 x Barrel (11.5 to 20 VDC) Input Nhiệt độ hoạt động: 0 - 40°C Kích thước cảm biến: 26.2 x 13.8 mm (Super35) Loại cảm biến: Canon CMOS (Hoặc tương đương) Độ phân giải: 8.85 MP ISO: 100 - 102,400 Kích thước: 160 x 130 x 116 mm Cân nặng: 1.17 kg Ngàm ống kính: Canon RF (Hoặc tương đương) Tích hợp ND Filter Mechanical Filter Wheel with Clear, 2 Stop (1/4), 4 Stop (1/16), 6 Stop (1/64), 8 Stop (1/256), 10 Stop (1/1024) ND Filters Loại microphone tích hợp Stereo Mono Khe cắm thẻ nhớ: 2 x SDXC/SDHC Card Slots Độ phân giảiH.264/H.265/MP4/XF-AVC/XF-AVC Proxy 4:2:2 10-Bit: 4096 x 2160p up to 23.98/24/25/29.97/50/60 fps (160 to 260 Mb/s) 3840 x 2160p up to 23.98/24/25/29.97/50/60 fps (160 to 260 Mb/s) 2048 x 1080p up to 23.98/24/25/29.97/50/60 fps (50/s) 1920 x 1080 Ông kính 24-105mm: 01 cái Thẻ nhớ cho máy: 01 cái túi đựng máy: 01 cái chân máy quay 01 cái | ||
| 2 | Máy Ảnh | 1 | bộ | Thân máy ảnh Cảm biến: APS-C CMOS 32.5MP (Hoặc tương đương) - Bộ xử lý hình ảnh: Digic 8 - Chụp liên tiếp: 10fps - Dải ISO máy ảnh: 100-25600 - Quay video: UHD 4K30p & Full HD 120p - Tốc độ màn trập 90D: 1/16000 - Hệ thống lấy nét tự động 45 điểm - Tích hợp Wifi và Bluetooth - Kích thước: 139.7 x 104.14 x 76.2 mm - Trọng lượng: 701g - Phụ kiện đi kèm : Eyecub, Pin, Sạc pin, Dây đeo, Nắp body, Cáp USB, Thẻ bảo hành, Hướng dẫn sử dụng. - Thẻ nhớ - Túi đựng máy Ông kính 18-135mm - Khẩu độ F3.5-5.6 - Phóng đại 0,28x - Số lượng lá khẩu 7 - Khoảng cách lấy nét gần nhất (m/ft) 0,39/1,3 - Kích thước bộ lọc ø67mm - Hood tương thích EW-73B - Trọng lượng 480g - Dành cho máy ảnh Crop |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.3E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao hoặc bản sao công chứng và tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 148.400.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu: Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 48giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi