Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình cải tạo nhà xe chuyên dụng cơ quan BTL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình cải tạo nhà xe chuyên dụng cơ quan BTL |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi quản lý hành chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 07:50:00 đến ngày 2021-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,391,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.17356E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp, cấp III(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03(N), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 717.356.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,152 tỷ đồng (X)iii) Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cải tạo có giá trị tối thiểu là 717.356.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 717.356.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng chỉ huy trưởng 2 gói thầu tương tự.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng - Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 gói thầu tương tự- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng là kỹ thuật 2 gói thầu tương tự.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 gói thầu tương tự- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng phụ trách an toàn lao động 2 gói thầu tương tự- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng - phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 2 gói thầu tương tự- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo đảm chất lượng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo đảm chất lượng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo đảm chất lượng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện 14 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo đảm chất lượng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo đảm chất lượng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo đảm chất lượng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo đảm chất lượng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo đảm chất lượng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô vận chuyển 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo đảm chất lượng, vận hành tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần kết cấu, hoàn thiện tầng 2. Phần kết cấu | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,105 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,105 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,361 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,361 | tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0611 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0611 | tấn |
| 7 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 8 | Bulong M24 cấp 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 9 | Bu lông liên kết M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 10 | Bu lông liên kết M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 11 | Bu lông liên kết M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,166 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3043 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,98 | md |
| 16 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,875 | md |
| 17 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | bộ |
| 18 | Lợp mái sê nô bằng tấm Alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9082 | 100m2 |
| B | Phần xây trát, hoàn thiện tầng 2 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,5797 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8554 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9587 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,1187 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,595 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,595 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,1187 | m2 |
| 10 | Gia công lan can sắt hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m2 |
| 12 | Đánh bóng bề mặt bê tông sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,96 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2434 | m2 |
| 14 | Fonr chữ, quy cách chữ, màu chữ theo Maket được phê duyệt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,925 | m2 |
| 16 | Tấm chặn cao su cho xe ô tô ở trên tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tấm |
| C | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa upvc pn8 d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Măng sông nhựa upvc d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Cầu nước mưa mái (ống thoát d110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Phễu thu nước mưa mái (ống thoát nước d90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cút 135 upvc d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| D | Phần kết cấu, hoàn thiện thang bộ, ram dốc. Phần móng | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,075 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7017 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5448 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5498 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2438 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8918 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5344 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5592 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5762 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 100M2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,237 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9084 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8719 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8676 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4507 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4507 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4507 | 100m3 |
| E | Phần kết cấu, hoàn thiện thang bộ, ram dốc. Phần Kết cấu đường dốc, thang bộ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6879 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4326 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6451 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8495 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9513 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5724 | m3 |
| F | Phần kết cấu, hoàn thiện thang bộ, ram dốc. Phần hoàn thiện đường dốc, thang bộ | |||
| 1 | Lan can sắt hộp thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4088 | m2 |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4088 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6602 | m2 |
| 4 | Tạo rãnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4727 | 10m |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4672 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,1652 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,6324 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7217 | m2 |
| G | Phần kết cấu, hoàn thiện thang bộ, ram dốc. Phần xây dựng nhà kho | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9079 | m3 |
| 2 | Láng nền nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1756 | m2 |
| 3 | Cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 4 | Mua cửa sổ, khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| H | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt cọc thép mạ đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa, dây đồng trần 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Kéo rải băng đồng trần 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 5 | Hàn dây tiếp địa vào cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| I | Phần cấp điện, chiếu sáng tầng 2, kho | |||
| 1 | Đèn chống cháy nổ led tube dài 1200mm 220V-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Đèn led tube dài 1,2m; 18w, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Dây điện 0.6/1kV ruột đồng tiết diện ruột 2.5mm2 vỏ bọc pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 7 | Dây điện 0.6/1kV ruột đồng tiết diện ruột 1.5mm2 vỏ bọc pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 8 | Ống nhựa pvc d16+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 9 | Ống nhựa pvc d20+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| J | Phần PCCC | |||
| 1 | Bình khí co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bình |
| 2 | Móc treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.17356E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp, cấp III(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03(N), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 717.356.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,152 tỷ đồng (X)iii) Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cải tạo có giá trị tối thiểu là 717.356.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 717.356.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng chỉ huy trưởng 2 gói thầu tương tự.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng - Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 gói thầu tương tự- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng là kỹ thuật 2 gói thầu tương tự.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 gói thầu tương tự- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng phụ trách an toàn lao động 2 gói thầu tương tự- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư kinh tế xây dựng - phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 2 gói thầu tương tự- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất 1,25m3 | Bảo đảm chất lượng, vận hành tốt. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | Bảo đảm chất lượng, vận hành tốt. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 80L | Bảo đảm chất lượng, vận hành tốt. | 1 |
| 4 | Máy hàn điện 14 Kw | Bảo đảm chất lượng, vận hành tốt. | 1 |
| 5 | Máy thuỷ bình | Bảo đảm chất lượng, vận hành tốt. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5Kw | Bảo đảm chất lượng, vận hành tốt. | 1 |
| 7 | Máy cắt 1,7Kw | Bảo đảm chất lượng, vận hành tốt. | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Bảo đảm chất lượng, vận hành tốt. | 1 |
| 9 | Ô tô vận chuyển 7T | Bảo đảm chất lượng, vận hành tốt. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi