Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Hoằng Đông, huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí GPMB theo Quyết định số 7236/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 08:12:00 đến ngày 2021-08-02 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,906,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.71E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình công nghiệp, cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.334.000.000 VND.-Tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Xây dựng đường dây hạ thế 0,4KV.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản, phụ lục thanh toán xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.334.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình công nghiệp cấp IV (có hạng mục xây lắp điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình công nghiệp cấp IV(có hạng mục xây lắp điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình công nghiệp (có hạng mục xây lắp điện) cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư điện (trường hợp là kỹ sư dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư điện phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp (có hạng mục xây lắp điện) cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-5,0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 76 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-7,2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 178 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.437 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 402 | m |
| 6 | Cáp Muyle vào hòm H1 và dây nối sau công tơ Muyle 2x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.965 | m |
| 7 | Cáp Muyle vào hòm H2 Muyle 2x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 95 | m |
| 8 | Cáp Muyle vào hòm công tơ H4 Muyle 2x16mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 315 | m |
| 9 | Cáp xuống hòm công tơ 3 pha và dây nối sau công tơ Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 120 | m |
| 10 | Hộp 4 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 29 | hộp |
| 11 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | bộ |
| 12 | Cổ dề néo treo cáp cột vuông đơn CDVX-1V | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 13 | Xà néo hạ thế 3 pha cột vuông đơn XN4-1V | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 14 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi ngang tuyếnXN4-2TN | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 15 | Sứ đứng A30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | quả |
| 16 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn 3 pha cột đơn XNL-1T | Theo hồ sơ BCKTKT | 63 | bộ |
| 17 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn 3 pha cột đôi ngang tuyến loại 1 cáp XNL4-2TN.1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | bộ |
| 18 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn 3 pha cột đôi ngang tuyến loại 2 cáp XNL4-2TN.2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | bộ |
| 19 | Tiếp địa lặp lại cho cột tròn RC-2 - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 47 | bộ |
| 20 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | cái |
| 21 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 132 | cái |
| 22 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 23 | Lắp đai thép không gỉ ĐTKG-1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 220 | Cái |
| 24 | Lắp đai thép không gỉ ĐTKG-2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 26 | Cái |
| 25 | Khóa đai KĐ | Theo hồ sơ BCKTKT | 246 | Cái |
| 26 | Cặp cáp nhôm các loại CC35-120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 52 | Cái |
| 27 | Bịt đầu cáp SRE-4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 96 | cái |
| 28 | Băng dính | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 29 | Kẹp cáp đồng nhôm các loại CC-AM120-16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 226 | Cái |
| 30 | Thu hồi cột bê tông H6,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | cột |
| 31 | Thu hồi dây dẫn A-25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 914 | m |
| 32 | Thu hồi dây dẫn AV-35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.774 | m |
| 33 | Thu hồi dây dẫn AV-50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 502 | m |
| 34 | Thu hồi dây dẫn AV-70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.470 | m |
| 35 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ XĐ4TH | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ thu hồi xà néo XN4TH | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 37 | Thu hồi sứ hạ thế A20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 160 | quả |
| 38 | Di chuyển hộp 1 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | hộp |
| 39 | Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | hộp |
| 40 | Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | hộp |
| 41 | Di chuyển hộp công tơ 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | hộp |
| 42 | Vận chuyển cột bê tông TP Thanh Hóa về chân công trình bằng 1 ca xe tải gắn cần trục loại 10 tấn | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | ca |
| 43 | Vận chuyển dây dẫn từ kho TP Thanh Hóa về chân công trình bằng 1 ca xe tải gắn cần trục loại 10 tấn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | ca |
| 44 | Vận chuyển xà, sứ, phụ kiện về chân công trình bằng 1 ca xe ô tô vận tải thùng trọng tải 10 tấn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | ca |
| 45 | Vận chuyển cột bê tông, dây dẫn, xà xứ, dây dẫn từ chân công trình bằng xe tải 10 tấn có gắn cần trục vào bãi chứa | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | ca |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT-2-8,5 cột 8,5m, đất cấp 3, thi công bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 64 | móng |
| 2 | Móng cột MT-2C-8,5 cột 8,5m, đất cấp 3, thi công bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | móng |
| 3 | Móng cột MT-2-12 cột 12m, đất cấp 3, thi công bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 4 | Móng cột MT-2C-12 cột 12m, đất cấp 3, thi công bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | móng |
| 5 | Tiếp địa RC-2, Phần xây dựng | Theo hồ sơ BCKTKT | 47 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.71E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình công nghiệp, cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.334.000.000 VND.-Tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Xây dựng đường dây hạ thế 0,4KV.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản, phụ lục thanh toán xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.334.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình công nghiệp cấp IV (có hạng mục xây lắp điện) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình công nghiệp cấp IV(có hạng mục xây lắp điện) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | kỹ sư điện; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình công nghiệp (có hạng mục xây lắp điện) cấp IV | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư điện (trường hợp là kỹ sư dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư điện phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp (có hạng mục xây lắp điện) cấp IV | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >=7T | 1 |
| 2 | Xe tải có gắn cẩu | >=10T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | >= 70 kg | 1 |
| 5 | Máy dầm dùi | >= 1,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi