Gói thầu: Gói thầu số 01:Xây lắp công trình Sửa chữa, cải tạo nhà văn hóa thiếu nhi và nhà thi đấu đa năng Trung tâm truyền thông - Văn Hóa thành phố Cẩm Phả (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760116-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Xây lắp công trình Sửa chữa, cải tạo nhà văn hóa thiếu nhi và nhà thi đấu đa năng Trung tâm truyền thông - Văn Hóa thành phố Cẩm Phả (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 21:52:00 đến ngày 2021-07-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,086,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Công trình dân dụng cấp III trở nên; - Công trình là công trình Cải tạo, sửa chữa có hạng mục phòng cháy chữa cháy tự động và bán tự động (2) Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.800.000.000 VNĐ. (3) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư. * Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền....) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này(xây dựng công dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu này;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này(xây dựng công trình dân dụng);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhiệm (Kỹ sư điện);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhiệm (Kỹ sư cấp thoát nước);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhiệm- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥2,7KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,5KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥7,5kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,7kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,5kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥23kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥5T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải yêu cầu: ≥10 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: 50m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥130cv. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥190cv. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe; Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải yêu cầu: ≥5 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥150L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A=B+C+D+E+F+G+H+K+M+N+O+P | |||
| B | HANG MỤC NHÀ VĂN HÓA | |||
| C | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Cạo sơn hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 106,8386 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ rèm cũ, điều hòa cũ, biển tên phòng.. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | Công |
| D | Phần cải tạo | |||
| 1 | Sơn sắt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 106,8386 | m2 |
| 2 | Mài lại Ganito tay vịn cầu thang +Đánh bóng bề mặt tay vịn thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 74,4331 | m2 |
| 3 | Mua + Lắp đặt biển chỉ dẫn KT2,8*1,4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,92 | m2 |
| 4 | Mua + Lắp đặt biển tên phòng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44 | cái |
| 5 | SX lan can INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1239 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,4 | m2 |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt vòi chậu tiểu nữ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt điều hoà 2 cục, loại máy treo tường công suất? 1 chiều hay 02 chiều? | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37 | máy |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2*4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450 | m |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1*4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 234 | m |
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,34 | 100m |
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,53 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,34 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,53 | 100m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước điều hòa D21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,56 | 100m |
| E | Bể nước xây mới | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8276 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3371 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,64 | m3 |
| 4 | Đào móng bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4521 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,999 | m3 |
| 6 | GCLD copha đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,214 | 100m2 |
| 7 | GCLD cốt thép đáy bể D | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1483 | tấn |
| 8 | Đổ Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3125 | m3 |
| 9 | SXLD Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0374 | tấn |
| 10 | SXLD Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2901 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, Ván khuôn dầm bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0679 | 100m2 |
| 12 | Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5394 | m3 |
| 13 | Xây thành bể gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7695 | m3 |
| 14 | Trát bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45,4896 | m2 |
| 15 | SXLD Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1483 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,063 | 100m2 |
| 17 | BT trần bể, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,05 | m3 |
| 18 | Láng đáy bể, mặt bể dày 3cm có đánh màu vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,6004 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2759 | 100m3 |
| 20 | Nắp tôn bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC NHÀ THI ĐẤU | |||
| G | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,946 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 383,2736 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 211,848 | m2 |
| 4 | Đục bỏ lớp vữa trát | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 81,328 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống giàn đèn cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống âm thanh cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | công |
| 7 | Tháo toàn bộ ghế | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | công |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,64 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Tháo dỡ dây đèn cũ và ống gen bảo vệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4.860 | m |
| 12 | Hút bể phốt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 68,9254 | m3 |
| 13 | Đục và tháo bỏ cổ ống thoát nước mưa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | vị trí |
| 14 | Tháo bỏ lam chắn nắng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,64 | 100m2 |
| H | Phần cải tạo | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 383,2736 | m2 |
| 2 | Lát nền vệ sinh gạch LD 300*300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 105,2736 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 278 | m2 |
| 4 | ốp gạch LD 300*600 nhà vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 332,928 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 81,328 | m2 |
| 6 | Cung cấp, Lắp bản lề | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 7 | Đóng trần nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 104,6576 | m2 |
| 8 | Xây tường gạch chỉ d110 vữa XM 75# | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7864 | m3 |
| 9 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,032 | m2 |
| 10 | Sơn tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,032 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,96 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1168 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,057 | tấn |
| 14 | Lát đá vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,3888 | m2 |
| 15 | SXLD vách ngăn vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 121,52 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42,8739 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 85,7479 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,3108 | 100m2 |
| 19 | SXLD lam chắn nắng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 264 | m2 |
| 20 | Thay mới đường ống thoát nước mưa PVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 21 | Chống thấm cổ ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | vị trí |
| 22 | Lắp đặt ghế vip | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Công |
| I | Phần điện Nhà thi đấu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.760 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.760 | m |
| 3 | Lắp đèn LED ở độ cao >12m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Đèn tuýp LED bán nguyệt 1.2m-36W ánh sáng trắng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Đèn LED ốp trần tròn nổi D300-24W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc 3 phím 10A-250V ngầm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bảng |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu ngầm tường chống nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Hộp điện đựng 2 modul ATM | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Hộp điện đựng 1 modul ATM | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Dây dẫn cu/pvc 1*2.5 mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Dây dẫn cu/pvc 1*1.5 mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 160 | m |
| 13 | ống PVC luồn dây D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| J | Phần nước Nhà vệ sinh cải tạo | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR - PN16 D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR - PN16 D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,58 | 100m |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR - PN16 D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,52 | 100m |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR - PN20 D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR - PN20 D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt côn, cút nhựa PPR - PN20 - D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 76 | cái |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt côn, cút nhựa PPR - PN20 - D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt côn, cút nhựa PPR - PN20 - D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt tê thu nhựa PPR - PN25*20*25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt tê thu nhựa PPR - PN40*20*40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44 | cái |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt tê thu nhựa PPR - PN40*25*40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều nhựa PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều nhựa PPR D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 15 | Cung cấp, Lắp đặt giá treo Inoc 304 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 16 | Cung cấp, Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 18 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 19 | Cung cấp, Lắp đặt bình nóng lạnh 50l | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,86 | 100m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,22 | 100m |
| 24 | Nối góc nhựa uPVC 45 độ d110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 25 | Nối góc nhựa uPVC 45 độ d75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | cái |
| 26 | Nối góc nhựa uPVC 90 độ d110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 27 | Nối góc nhựa uPVC 90 độ d75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 28 | Nối góc nhựa uPVC 90 độ d34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 118 | cái |
| 29 | Ba chạc nhựa uPVC 45 độ d110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 30 | Ba chạc nhựa uPVC 45 độ d75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54 | cái |
| 31 | Côn nhựa uPVC d110/75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 32 | Côn nhựa uPVC d75/34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 33 | Cung cấp, Lắp đặt chậu xí bệt2 khối xả gạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 34 | Cung cấp, Lắp đặt bồn tiểu nam xả nhấn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 35 | Xi phông thoát Lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 36 | Thu nước mặt sàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 37 | Đầu bịt thăm d75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| K | HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA THỂ THAO NGƯỜI CAO TUỔI | |||
| 1 | Dọn, vệ sinh bề mặt sân bóng bàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Công |
| 2 | Láng vữa tự san phẳng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 153 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt, Sàn VINYL dạng cuộn d6,5mm , bảo vệ mặt sàn chống trơn trượt, trầy xước, khả năng sốc nhiệt theo tiêu chuẩn EN 12235. độ hấp thụ sốc >= 25%. Độ ổn định KT đạt ISO 23999-EN434. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 153 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái lát gạch đất nung | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 492,506 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa lót lát gach và tạo dốc dày 3cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 492,506 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp bê tông dày 5cm, BT có cốt thép bằng máy khoan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,6253 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lớp gạch cầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,8376 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa láng mái dày 2cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 492,506 | m2 |
| 9 | Dọn vệ sinh, làm sạch mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | công 3,5/7 |
| 10 | Chống thấm sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 492,506 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 492,506 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung lỗ KT 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,2417 | m3 |
| 13 | GCLD xà gồ thép hộp 40x80x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2821 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2821 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 145,356 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn d0.45 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,2024 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3186 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,1404 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,2211 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung bó vỉa vữa XM 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,4594 | m3 |
| 5 | Đổ BT đá 1*2 M250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,174 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3664 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1624 | tấn |
| 8 | SX thép trụ cổng dạng nghệ thuật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,2277 | tấn |
| 9 | LD thép trụ cổng dạng mỹ thuật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,2277 | tấn |
| 10 | SX hàng rào thép dạng nghệ thuật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1995 | tấn |
| 11 | LD hàng rào thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,675 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 265,8554 | m2 |
| 13 | Trát bó vỉa vữa XM 75# d15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,1632 | m2 |
| 14 | Sơn tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,1632 | m2 |
| 15 | SXLD cổng tự động INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,6 | m2 |
| 16 | Mô tơ cổng tự động P=370W, điện 1 pha 220v | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 17 | Ray thép KT 0.02*0.02 , bao gồm nở bắt ray | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | m |
| 18 | Trồng cây Sử quân tử cao>1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | 1 cây |
| 19 | Trồng cây hồ cổ Sapa h=0.4-0.6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120 | cây |
| M | HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,3138 | m3 |
| 2 | Đào móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 134,3203 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3749 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,2858 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch đặc không nung vữa XM 75# | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50,3363 | m3 |
| 6 | Đổ BT đá 1*2 M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,1852 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3749 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0603 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7484 | tấn |
| 10 | Xây bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,1068 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 97,8689 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 580,7225 | m2 |
| 13 | Trát trụ tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 92,7819 | m2 |
| 14 | Đắp trang trí đầu trụ tường rào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.953,997 | m2 |
| 16 | Sơn tường rào , trụ 3 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2.627,5014 | m2 |
| 17 | Tôn đất màu trồng cây | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,75 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5539 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC BỂ NƯỚC CỨU HỎA - SINH HOẠT 150M3 | |||
| 1 | Đào móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,6654 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,234 | m3 |
| 3 | BTTP, đá 1x2 mác 300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 82,3364 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9723 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,5077 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,9766 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4059 | tấn |
| 8 | Trát thành bể vữa XM 75# d20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 186,56 | m2 |
| 9 | Láng đáy bể vữa XM 75# d20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 76,375 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 175,375 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 76,05 | m2 |
| 12 | SXLD Bậc INOX hộp 20*20*1,5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,75 | kg |
| 13 | Đắp xỉ than độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7172 | 100m3 |
| O | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,4605 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BT | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2798 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ bậc gạch chỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,5793 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0948 | m3 |
| 5 | Phá dỡ đá lát mặt bậc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 115,9405 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa lliên kết mặt bậc d20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 115,9405 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ sân lát gạch phía tây nhà văn hóa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 622,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 622,4 | m2 |
| 9 | Cắt bê tông nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,3 | 10m |
| 10 | Phá dỡ lớp BT nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,24 | m3 |
| P | Phần cống thoát nước phá dỡ | |||
| 1 | Nạo vét toàn bộ bùn hệ thống rãnh thoát nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,15 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 547,1 | cấu kiện |
| 3 | Cắt mở rộng 2 bên thành rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 875,36 | 1m |
| 4 | Xây cơi thành rãnh cao thêm 2cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9258 | m3 |
| 5 | Trát thành rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 131,304 | m2 |
| 6 | Lắp đặt thép L50*50*5 chạy dọc rãnh đỡ tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4358 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan thép đã có | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 547,1 | tấm |
| Q | Phần cải tạo | |||
| 1 | Tôn đất bù vào phần bậc đã phá | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,59 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1523 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3963 | m3 |
| 4 | Xây kè đá hộc VXM M75 hoàn trả đầu bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,37 | m3 |
| 5 | Láng vữa liên kết mặt bậc vữa XM 75# d20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 141,175 | m2 |
| 6 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 141,175 | m2 |
| 7 | Lát gạch Terazo 400*400*4 hoàn trả sau khi xây xong bể và sau khi xây lại bậc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 146,8086 | m2 |
| 8 | San gạt mặt sân phá bỏ , đầm chặt k95 = đầm cóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,402 | 100m3 |
| 9 | Đổ BT đá 2*4, M250 d200 = BTTP mặt sân thảm nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 89 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,02 | 100m2 |
| 11 | Thảm BTN C12.5 dày 7cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,02 | 100m2 |
| R | Phần cấp nước ngoài | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125,97 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3078 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7524 | 100m3 |
| 4 | ống nhựa HDPE d50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,28 | 100m |
| 5 | Cút nhựa HDPE d50 90 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 6 | Tê nhựa HDPE d50 90 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Nút bịt cuối ống D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Van phao cơ thế hệ mới D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 10 | Van 2 chiều nhựa PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | 100m |
| 13 | Colie giữ ống vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| S | Phần cải tạo vỉa hè trước cổng chính | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch vỉa hè | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 93 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa lát vỉa hè | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 93 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp bê tông lót | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,3 | m3 |
| 4 | Lớp cát bù vênh d100, đầm chặt k=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,093 | 100m3 |
| 5 | Đổ BTTP đá 2x4 M200 dày 10 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,3 | m3 |
| 6 | Lát lại vỉa hè bằng gạch Terazo KT 300x300x3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 93 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch lát sân | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa lát sân | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp bê tông lót | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót đá 2x4M150 dày 10 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m3 |
| 11 | Lát sân bằng gạch Terazo KT 400x400x3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m2 |
| T | HẠNG MỤC ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đèn pha LED HG 36 - 500W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đèn pha LED HG 07 - 300W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cột |
| 4 | Gia công mặt bích bắt đế cột gang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 5 | Khung móng cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đèn chùm sân vườn cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | công 5.5/7 |
| 7 | Đèn chùm 5 nhánh của cột đèn sân vườn, bóng đèn Compack 30w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 8 | Rải cáp ngầm dây cu/pvc/pvc 2*2.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 100m |
| 9 | Nẹp nhựa bọc dây điện , d | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,6 | m |
| 10 | Đào rãnh chôn cáp điện ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m3 |
| 11 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m3 |
| 12 | Băng cảnh báo cáp điện lực | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34 | m |
| 13 | Trồng cỏ lá gừng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,4 | m2 |
| U | HẠNG MỤC CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị Camera IP Trụ hồng ngoại 2MP | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Đầu ghi hình IP camera 32 kênh Hikvision | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Đầu ghi hình IP camera 32 kênh Hikvision | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Ổ cứng 6TB chuyên dụng cho Camera | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Dây cấp mạng CÁP UTP CAT 6E cho hệ thống camera | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây cáp quang cấp mạng cho hệ thống camera | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 135 | m |
| 7 | "Lắp đặt Bộ chia tín hiệu quang ra lan cho hệ thống camera CONVERTER QUANG LAN | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 950 | m |
| 11 | Lắp đặt Tủ Rack 10U bảo vệ hệ thống camera. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 12 | Tủ CONVERTER bảo vệ hệ thống camera, chất liệu sắt, sơn tĩnh điện.(Dài x Rộng x Cao) 20 x 30 x 16 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | hộp |
| 13 | Dây HDMI xuất tín hiệu hình ảnh lên camera, dây 1,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Ổ cắm LIOA 10 chân tại 2 tủ kĩ thuật 10U | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bảng |
| 15 | Ổ cắm tại các hộp kĩ thuật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 16 | Kẹp C treo ống cứng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | túi |
| 17 | Măng xông nối ống cứng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | túi |
| 18 | Lắp đặt Hộp kĩ thuật tại các mắt camera. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ĐẦU FAST CONNECT Kết nối bộ converter. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt Hạt mạng CAT 6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt Nguồn camera Chuyển đổi nguồn điện từ 220v>12v. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | 1 bộ |
| 22 | Vật tư phụ Vít , Nở, băng dính, dây thít,keo bê tông,tibond… | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Gói |
| 23 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1 thiết bị |
| 24 | Cài đặt phần mềm có tính năng phát hiện chuyển động cảnh báo gửi về điện thoạ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 thiết bị |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,5 | 100m2 |
| V | HẠNG MỤC PCCC | |||
| W | Phần PCCC- cung văn hóa thiếu nhi | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm sự cố | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.050 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.050 | m |
| 9 | Lắp đặt cút vuông 90 chống cháy SP-20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 300 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối trơn chống cháy SP-20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 300 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu dây KT 150x150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,5 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,33 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê thép D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép tráng kẽm D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 21 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ phương tiện chữa cháy vách tường KT1000x500x180mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | hộp |
| 23 | Vòi chữa cháy ni lông tráng cao su D50 - Trung Quốc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt van họng nước chữa cháy D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 25 | Đầu nối nhanh D50 - HKN - Việt Nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 26 | Đầu nối theo vòi D50 - HKN - Việt Nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 27 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 - HKN - Việt Nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 28 | Bình chữa cháy MFZL4 - ABC - Trung Quốc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | bình |
| 29 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 - Trung Quốc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bình |
| 30 | Kiểm định phương tiện PCCC | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| X | Phần PCCC- nhà thi đấu | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo tia chiếu beam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm sự cố | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.050 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.050 | m |
| 10 | Lắp đặt cút vuông 90 chống cháy SP-20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 300 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối trơn chống cháy SP-20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 300 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 13 | Hộp đấu dây KT150x150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | 100m2 |
| 16 | Kiểm định phương tiện PCCC | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 17 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,33 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 22 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT 1000x500x180 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 24 | Vòi chữa cháy ni lông tráng cao su D50 - Trung Quốc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt van chữa cháy D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 26 | Đầu nối nhanh D50 - HKN - Việt Nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 27 | Đầu nối theo vòi D50 - HKN - Việt Nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 28 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 - HKN - Việt Nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 29 | Bình chữa cháy MFZL4 - ABC - Trung Quốc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42 | bình |
| 30 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 - Trung Quốc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bình |
| 31 | Kiểm định phương tiện PCCC | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| Y | Phần PCCC- nhà người cao tuổi | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm sự cố | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 550 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 550 | m |
| 9 | Lắp đặt cút vuông 90 chống cháy SP-20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 150 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối trơn chống cháy SP-20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 183 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu dây KT 150x150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,5 | 100m2 |
| 15 | Kiểm định phương tiện PCCC | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép tráng kẽm D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 21 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ phương tiện chữa cháy vách tường KT1000x500x180mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 23 | Vòi chữa cháy ni lông tráng cao su D50 - Trung Quốc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt van họng nước chữa cháy D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 25 | Đầu nối nhanh D50 - HKN - Việt Nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 26 | Đầu nối theo vòi D50 - HKN - Việt Nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 27 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 - HKN - Việt Nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 28 | Bình chữa cháy MFZL4 - ABC - Trung Quốc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bình |
| 29 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 - Trung Quốc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bình |
| 30 | Kiểm định phương tiện PCCC | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| Z | Trạm bơm-hệ thống ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép D100/50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cổng D100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt rọ bơm D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cặp bích |
| 20 | Bình tích áp 100l | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm+1x16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cặp bích |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cặp bích |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 28 | Công tắc áp lực | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,32 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT700x600x200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | hộp |
| 35 | Vòi chữa cháy D65mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 36 | Khớp nối nhanh D65mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 37 | Lăng chữa cháy D65x19 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 40 | Cắt nền bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44,5 | 10m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,75 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,75 | m3 |
| 43 | Đào mương đặt đường ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42 | m3 |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2 | 100m |
| 46 | Cáp tín hiệu 10x2x1mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 130 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 130 | m |
| 48 | Cắt nền bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | 10m |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1 | m3 |
| 51 | Đào mương đặt đường ống, đường cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4 | m3 |
| 53 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | trung tâm |
| 54 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy diezel H=76.3-50.9m , Q=37.8-82.4m3/h | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 máy |
| 56 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện H=76.3-50.9m , Q=37.8-82.4m3/h | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 máy |
| 57 | Lắp đặt máy bơm bù áp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 máy |
| 58 | Kiểm định phương tiện PCCC | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 59 | Chi phí hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ht |
| AA | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT ẤM THANH LOA MÁY NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Dây tín hiệu 4 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện 2,5*2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| AB | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AC | PHẦN RÈM | |||
| 1 | Phần rèm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 422,35 | m2 |
| AD | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 Kênh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển 3 máy bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện H=76.3-50.9m , Q=37.8-82.4m3/h | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy diezel H=76.3-50.9m , Q=37.8-82.4m3/h | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy bơm bù áp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| AE | PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều 24000 BTU (tương đương SP Sam Sung) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 1 chiều 12000 BTU (tương đương SP Sam Sung) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 3 | Điều hòa treo tường 1 chiều 18000 BTU (tương đương SP Sam Sung) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 4 | Điều hòa treo tường 1 chiều 9000 BTU (tương đương SP Sam Sung) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 5 | MUA GHẾ NHÀ THI ĐẤU ( loại ghế TC 314, KT W640*D640*H1000mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54 | cái |
| AF | PHẦN LOA MÁY NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Mixer Presouns 16.0.2 USB Bộ trộn kỹ thuật số 16 kênh tích hợp giao diện âm thanh 18x16 USB (24 bit / 48 kHz) 8 kênh đơn sắc 4 kênh âm thanh nổi nguồn phantom 48v Tổng cộng EQ đồ họa 31 băng tần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | chiếc |
| 2 | Micro để bục phát biểu JTS GM 5218L loại điện động, tính định hướng : đa hướng. Nguồn Phantom | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 3 | Micro Mipro 311 - xuiất xứ đài loan - Frequency Range UHF 480 – 934 MHz Bandwidth 24 MHzPower Supply 12 – 15 V DC, 1A Power Consumption 3 W Dimensions (W × H × D) 210 × 44 × 180 mm / 8.3 x 1.7 x 7.1 " Weight Approx. 0.8 kg / 1.8 lbs | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 4 | Zắc ca non kết nối thiết bị và loa - xuất xứ USA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28 | Chiếc |
| 5 | Tủ máy có khay đựng mixer -xuất xứ Việt nam KT 68*52*57 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Chiếc |
| 6 | Li oa 10KWA - Xuất xứ Việt nam - SH-10000Công suất : 10kVAĐiện áp vào : 150V ÷ 250VĐiện áp ra : 220V – 110V (100V) ± 2 ~ 3%Tần số : 49Hz ÷ 62HzSH 10000 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Chiếc |
| 7 | Lắp đặt, đấu nối chăn chỉnh âm thanh trên hệ thống máy tính và míc RTA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | gói |
| AG | CAMERA | |||
| 1 | Camera IP Trụ hồng ngoại 2MP ( DS-2AH2T23G0-I5 ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 2 | Đầu ghi hình IP camera 32 kênh ( AH-9632NI-I8 ) Hikvision | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Đầu ghi hình IP camera 32 kênh. ( AH-7632NI-K2 ) Hikvision | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | Ổ cứng 6TB chuyên dụng cho Camera | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 5 | Bộ chia tín hiệu quang ra lan cho hệ thống camera CONVERTER QUANG LAN. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Bộ |
| 6 | TV ASANZO 32INCH | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 7 | Tủ Rack 10U bảo vệ hệ thống camera. ( 625*550*500 ) chất lliệu sắt được sơn tĩnh điện ). | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | tủ |
| 8 | Tủ CONVERTER bảo vệ hệ thống camera, chất liệu sắt, sơn tĩnh điện.(Dài x Rộng x Cao) 20 x 30 x 16 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Tủ |
| 9 | Dây HDMI xuất tín hiệu hình ảnh lên camera, dây 1,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 10 | ĐẦU FAST CONNECT Kết nối bộ converter. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 11 | Nguồn camera Chuyển đổi nguồn điện từ 220v>12v. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 12 | Phần mềm cài đặt sử dụng trên điện thoại và máy tính trọn đời sản phẩm ( có tính năng phát hiện chuyển động cảnh báo) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Công trình dân dụng cấp III trở nên; - Công trình là công trình Cải tạo, sửa chữa có hạng mục phòng cháy chữa cháy tự động và bán tự động (2) Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.800.000.000 VNĐ. (3) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư. * Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền....) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này(xây dựng công dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu này;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục dân dụng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này(xây dựng công trình dân dụng);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhiệm (Kỹ sư điện);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhiệm (Kỹ sư cấp thoát nước);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhiệm- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài | Công suất yêu cầu: ≥2,7KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Công suất yêu cầu: ≥1,5KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất yêu cầu: ≥1kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Công suất yêu cầu: ≥7,5kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất yêu cầu: ≥1,7kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Công suất yêu cầu: ≥1,5kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Máy đầm cầm tay | Công suất yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất yêu cầu: ≥1,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 9 | Máy hàn | Công suất yêu cầu: ≥23kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Tời điện | Công suất yêu cầu: ≥5T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Trọng tải yêu cầu: ≥10 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 12 | Máy bơm bê tông | Công suất yêu cầu: 50m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 13 | Máy rải | Công suất yêu cầu: ≥130cv. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa | Công suất yêu cầu: ≥190cv. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe; Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Trọng tải yêu cầu: ≥5 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn | Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 17 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 18 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn: ≥150L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 19 | Máy trộn | Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi