Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210768519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng DAH 86 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 08:27:00 đến ngày 2021-08-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,284,388,725 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.926583E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85316E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng đã hoàn thành có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ Trong đó các hợp đồng tương tự xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018, 2019, 2020). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chuyên ngành kinh tế xây dựng (có bản sao chứng thực văn bằng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bản sao chứng thực văn bằng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân chuyên ngành |
| - Số lượng | 11 |
| - Trình độ chuyên môn | bao gồm (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy) có từ 11 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ N1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 31,02 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 42,435 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 13,7295 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,4378 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện, máng tôn, ống thoát nước | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | công |
| 7 | Đổ thải | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Cửa đi nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12,255 | m2 |
| 9 | Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 10 | Khóa cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Khóa cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,417 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 178,11 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 126,48 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 13,7295 | m2 |
| 16 | Máng thoát nước | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 41,6 | m |
| 17 | Đai giữ ống, giữ hộp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,324 | 100m |
| 20 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Mặt aptomat | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Mặt 2 lỗ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | bảng |
| 27 | Đế âm các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | hộp |
| 30 | Giá đón điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | sứ |
| 32 | Bu lông d16, L=20 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 65 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 85 | m |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cọc |
| 40 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 42 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,6266 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,6566 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,7453 | m3 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15,0784 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,728 | m2 |
| B | NHÀ N2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 75,03 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24,2081 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,7654 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện, máng tôn, ống thoát nước | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | công |
| 6 | Đổ thải | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | chuyến |
| 7 | Cửa đi nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 28,38 | m2 |
| 8 | Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 9 | Khóa cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11 | bộ |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,346 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 314,64 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 225,06 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24,2081 | m2 |
| 14 | Máng thoát nước | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 73,4 | m |
| 15 | Đai giữ ống, giữ hộp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,734 | 100m |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Mặt aptomat | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Mặt 2 lỗ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | bảng |
| 25 | Đế âm các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | hộp |
| 28 | Giá đón điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | sứ |
| 30 | Bu lông d16, L=20 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 75 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 75 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 120 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 75 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 150 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cọc |
| 38 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 40 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,5922 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,148 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,5481 | m3 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 26,3624 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 17,008 | m2 |
| C | NHÀ N3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 89,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 55,145 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15,7013 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,5764 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện, máng tôn, ống thoát nước | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | công |
| 7 | Đổ thải | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Cửa đi nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18,06 | m2 |
| 9 | Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 10 | Khóa cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8,339 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 231,36 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 164,92 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15,7013 | m2 |
| 15 | Máng thoát nước | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 54 | m |
| 16 | Đai giữ ống, giữ hộp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,324 | 100m |
| 19 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Mặt aptomat | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Mặt 2 lỗ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | bảng |
| 26 | Đế âm các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | hộp |
| 29 | Giá đón điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | sứ |
| 31 | Bu lông d16, L=20 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | m |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cọc |
| 39 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 41 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,4582 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,8645 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,9311 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 19,8524 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12,808 | m2 |
| D | NHÀ N4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 67,035 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 147,809 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện, máng tôn, ống thoát nước | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | công |
| 5 | Đổ thải | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | chuyến |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10,098 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 279,99 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 200,88 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 147,809 | m2 |
| 10 | Máng thoát nước | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 65,6 | m |
| 11 | Đai giữ ống, giữ hộp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,405 | 100m |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Mặt aptomat | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Mặt 2 lỗ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | bảng |
| 21 | Đế âm các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | hộp |
| 24 | Giá đón điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | sứ |
| 26 | Bu lông d16, L=20 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 75 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 75 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 75 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 120 | m |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cọc |
| 34 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,69 | m3 |
| E | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,0973 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 320,536 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 31,2 | m3 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 78,06 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 128,4 | m3 |
| 7 | Cắt zone sân bê tông | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 550 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.926583E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85316E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng đã hoàn thành có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ Trong đó các hợp đồng tương tự xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018, 2019, 2020). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế | 1 | có chuyên ngành kinh tế xây dựng (có bản sao chứng thực văn bằng). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ | 1 | có bản sao chứng thực văn bằng | 2 | 2 |
| 5 | Đội ngũ công nhân chuyên ngành | 11 | bao gồm (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy) có từ 11 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7Kw | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông | Công suất ≥1,0Kw | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250,0 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Công suất ≥80,0 lít | 1 |
| 7 | Giàn giáo thép | Còn sử dung tốt | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi