Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210768519-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng DAH 86
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210768351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 08:27:00 đến ngày 2021-08-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,284,388,725 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.926583E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85316E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng đã hoàn thành có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ Trong đó các hợp đồng tương tự xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018, 2019, 2020). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chuyên ngành kinh tế xây dựng (có bản sao chứng thực văn bằng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bản sao chứng thực văn bằng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân chuyên ngành
- Số lượng 11
- Trình độ chuyên môn bao gồm (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy) có từ 11 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 15
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ N1
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15,84m2
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT31,02m2
3Phá dỡ Nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT42,435m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,7295m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4378m3
6Tháo dỡ hệ thống điện, máng tôn, ống thoát nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1công
7Đổ thảiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1chuyến
8Cửa đi nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12,255m2
9Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18,48m2
10Khóa cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
11Khóa cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
12Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,417m3
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT178,11m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT126,48m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,7295m2
16Máng thoát nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT41,6m
17Đai giữ ống, giữ hộpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,324100m
20Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12bộ
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
23Mặt aptomatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
24Mặt 2 lỗTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
26Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bảng
27Đế âm các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
28Tủ điện tổngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1hộp
29Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3hộp
30Giá đón điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
31Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1sứ
32Bu lông d16, L=20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT65m
36Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10m
37Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT85m
39Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cọc
40Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,69m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,69m3
42Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,6266m3
43Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6566m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,7453m3
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15,0784m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,728m2
B NHÀ N2
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT47,52m2
2Phá dỡ Nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT75,03m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24,2081m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,7654m3
5Tháo dỡ hệ thống điện, máng tôn, ống thoát nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1công
6Đổ thảiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1chuyến
7Cửa đi nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT28,38m2
8Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18,48m2
9Khóa cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11bộ
10Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,346m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT314,64m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT225,06m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24,2081m2
14Máng thoát nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT73,4m
15Đai giữ ống, giữ hộpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT60cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT36cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,734100m
18Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12bộ
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
21Mặt aptomatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
22Mặt 2 lỗTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
24Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12bảng
25Đế âm các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18cái
26Tủ điện tổngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1hộp
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6hộp
28Giá đón điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
29Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1sứ
30Bu lông d16, L=20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT75m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT75m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT120m
34Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15m
35Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT75m
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT150m
37Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cọc
38Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,69m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,69m3
40Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,5922m3
41Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,148m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,5481m3
43Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT26,3624m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17,008m2
C NHÀ N3
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT89,28m2
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30,24m2
3Phá dỡ Nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT55,145m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15,7013m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5764m3
6Tháo dỡ hệ thống điện, máng tôn, ống thoát nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1công
7Đổ thảiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1chuyến
8Cửa đi nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18,06m2
9Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,76m2
10Khóa cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7bộ
11Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,339m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT231,36m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT164,92m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15,7013m2
15Máng thoát nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT54m
16Đai giữ ống, giữ hộpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,324100m
19Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14bộ
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
22Mặt aptomatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
23Mặt 2 lỗTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
25Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3bảng
26Đế âm các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
27Tủ điện tổngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1hộp
28Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3hộp
29Giá đón điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
30Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1sứ
31Bu lông d16, L=20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT80m
35Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10m
36Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50m
37Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10m
38Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cọc
39Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,69m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,69m3
41Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,4582m3
42Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8645m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,9311m3
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT19,8524m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12,808m2
D NHÀ N4
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22,32m2
2Phá dỡ Nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT67,035m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT147,809m2
4Tháo dỡ hệ thống điện, máng tôn, ống thoát nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1công
5Đổ thảiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1chuyến
6Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,098m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT279,99m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT200,88m2
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT147,809m2
10Máng thoát nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT65,6m
11Đai giữ ống, giữ hộpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,405100m
14Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18bộ
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
17Mặt aptomatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
18Mặt 2 lỗTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
20Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10bảng
21Đế âm các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
22Tủ điện tổngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14hộp
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4hộp
24Giá đón điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
25Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1sứ
26Bu lông d16, L=20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT75m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT75m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT80m
30Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15m
31Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT75m
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT120m
33Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cọc
34Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,69m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,69m3
E PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,0973m3
2Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT320,536m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,312100m3
4Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT31,2m3
5Lát đá mặt bệ các loại, mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT78,06m2
6Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT128,4m3
7Cắt zone sân bê tôngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT550md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.926583E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85316E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng đã hoàn thành có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ Trong đó các hợp đồng tương tự xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018, 2019, 2020). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát).33
2 Kỹ thuật thi công 1 có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát).33
3 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế 1 có chuyên ngành kinh tế xây dựng (có bản sao chứng thực văn bằng).33
4 Cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ 1 có bản sao chứng thực văn bằng22
5 Đội ngũ công nhân chuyên ngành 11 bao gồm (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy) có từ 11 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7Kw2
3 Máy đầm bê tông Công suất ≥1,0Kw2
4 Máy khoan bê tông Công suất ≥1,5Kw2
5 Máy trộn bê tông Công suất ≥250,0 lít1
6 Máy trộn vữa Công suất ≥80,0 lít1
7 Giàn giáo thép Còn sử dung tốt15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->