Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 08:17:00 đến ngày 2021-08-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,923,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.769E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.346.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (X= 2.692.200.000 VND). Trong đó X= N x V. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.346.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.692.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, đắp móng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≤ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 0.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU NHÀ B | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2.205,194 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 731,066 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 812,326 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.097,254 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 297,602 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 731,066 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3.139,546 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 103,32 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 157,464 | m2 |
| 10 | Sơn cửa pa nô 2 nước, sơn tổng hợp | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 157,464 | m2 |
| 11 | Thay thế bản lề Inox cửa đi | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 84 | bộ |
| 12 | Thay thế bản lề Inox cửa sổ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 184 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cửa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 103,32 | 1m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7,92 | m2 |
| 15 | Vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7,92 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 127,14 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 127,14 | 1m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 451,208 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Gạch Ceramic 500x500mm2 | 450,218 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Gạch Ceramic 400x400mm2 | 90,19 | m2 |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông | Đục nhám mặt bê tông | 58,545 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 58,545 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 57,55 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 557,55 | m3 |
| 25 | Láng granitô nền sàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 15 | m2 |
| 26 | Mua và lắp dựng vách Compact khu WC | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,1 | m2 |
| 27 | Tôn úp nóc dày 0,45mm rộng 0,4mm: | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30 | m2 |
| 28 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 300 | cái |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7,392 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,218 | 100m2 |
| 31 | Vỏ tủ điện 15 modull, loại âm tường có nắp che mica | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 32 | Vỏ tủ điện 6 modull, loại âm tường có nắp che mica | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | 1 tủ |
| 33 | Đèn Dowlight D250 led 9w kèm bộ lưu điện, loại ốp trần. | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 34 | Đèn Dowlight D250 led 9w kèm bộ lưu điện, loại ốp trần. | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 35 | Đèn Dowlight D150 led 9w, lắp âm trần | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 36 | Hộp máng đèn loại lắp đèn tuyp led máng đơn, dài 1,2m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Hộp máng đèn loại lắp đèn tuyp led máng đôi, dài 1,2m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 54 | bộ |
| 38 | Quạt thông gió gắn tường - 300 m3/h | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Quạt trần, sải cánh 1,4m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 40 | Chiết áp quạt trần - loại 1 hạt ( mặt + hạt ) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Chiết áp quạt trần - loại 2 hạt ( mặt + hạt ) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Chiết áp quạt trần - loại 3 hạt ( mặt + hạt ) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 43 | Công tắc đơn, một chiều (mặt + hạt) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Công tắc đôi, một chiều (mặt + hạt) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Công tắc ba, một chiều (mặt + hạt) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Công tắc bốn, một chiều (mặt + hạt) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 47 | Công tắc đơn, hai chiều (mặt + hạt) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Ổ cắm đôi 3 cực -16a/220V | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 49 | Đế âm lắp công tắc, ổ cắm, chiết áp quạt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 52 | hộp |
| 50 | Áp tô mát MCB 3P 32A-10ka | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Áp tô mát MCB 2P 32A-10ka | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Áp tô mát MCB 2P 32A-10ka | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Áp tô mát MCB 1P 32A-10ka | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 54 | Áp tô mát MCB 2P 25A-10ka | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 55 | Áp tô mát MCB 1P 25A-10ka | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 56 | Áp tô mát MCB 1P 10A | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 57 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 58 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 59 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 (vàng xanh) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 60 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 (đỏ) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 61 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 (xanh) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 62 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 63 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 (đỏ) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 310 | m |
| 64 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 (xanh) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 310 | m |
| 65 | Ống luồn dây SP D32 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 66 | Ống luồn dây SP D25 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 67 | Ống luồn dây SP D20 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 540 | m |
| 68 | Chia ngả 3 D20 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 69 | Chia ngả 2 D20 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 70 | Măng sông D 20 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 71 | Măng sông D32 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 72 | Kẹp ống D20 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 100 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 74 | Chậu rửa treo tường (Lavabo) + vòi rửa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Hộp đựng giấy | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,38 | 100m |
| 84 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 85 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 86 | Van khóa DN20 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Cút nhựa PPR D25 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Cút nhựa PPR D20 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 89 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D20 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 90 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Tê nhựa PPR D25/20 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 16mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Ống nhựa uPVC D110 PN6 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 97 | Ống nhựa uPVC D60 PN6 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 98 | Ống nhựa uPVC D42 PN6 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 99 | Chếch uPVC D110 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 100 | Chếch uPVC D60 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 101 | Chếch uPVC D42 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Cút uPVC D42 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Y D110 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Y thu UPVC D110/60 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 105 | Côn thu UPVC D60/42 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Họng thông tắc D110 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Phễu thu nước D60 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 108 | Xi phông D60 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| B | KHU NHÀ A | |||
| 1 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2.462,328 | m2 |
| 2 | Gắn vá tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 48 | m2 |
| 3 | Gắn vá tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 85,14 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 194,175 | m2 |
| 6 | Sơn cửa pa nô 2 nước, sơn tổng hợp | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 194,175 | m2 |
| 7 | Thay thế bản lề Inox cửa đi | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 54 | bộ |
| 8 | Thay thế bản lề Inox cửa sổ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 188 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 85,14 | 1m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 106,865 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 106,865 | 1m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,352 | 100m |
| C | KHU NHÀ C | |||
| 1 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2.431,528 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 885,046 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 106,98 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 164,412 | m2 |
| 5 | Sơn cửa pa nô 2 nước, sơn tổng hợp | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 164,412 | m2 |
| 6 | Gắn vá tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 63,96 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 63,96 | 1m2 |
| 9 | Thay thế bản lề Inox cửa đi | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 138 | bộ |
| 10 | Thay thế bản lề Inox cửa sổ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 104 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 106,98 | 1m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,468 | 100m |
| D | KHU NHA D | |||
| 1 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 842,08 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 642,72 | m2 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 15 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 43,62 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30,939 | m2 |
| 6 | Sơn cửa pa nô 2 nước, sơn tổng hợp | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30,939 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 43,62 | 1m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 34,83 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 34,83 | 1m2 |
| 10 | hay thế bản lề Inox cửa đi | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 42 | bộ |
| 11 | Thay thế bản lề Inox cửa đi | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 56 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,312 | 100m |
| E | NHÀ SỐ 5 (NHÀ CẤP 4) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 23,865 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,462 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 125,25 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 74,226 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 241,08 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,335 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,046 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9,441 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 21,199 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 177,131 | m2 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 282,836 | m2 |
| 13 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 459,967 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Gạch Ceramic 500x500mm | 97,14 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,324 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,324 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,285 | 100m2 |
| 18 | Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ phụ kiện G-Q, pano kính 6.38mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,64 | m2 |
| 19 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, phụ kiện G-Q. Pa nô kính 6.38mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | m2 |
| 20 | Làm trần thạch cao chịu nước modul 600x600 khung xương nổi | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 74,666 | m2 |
| 21 | Tôn úp nóc dày 0,45mm rộng 0,4mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 16,587 | m2 |
| 22 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 200 | cái |
| 23 | Vỏ tủ điện 12 modull, loại âm tường có nắp che mica | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 24 | Đèn Dowlight D250 led 9w, loại ốp trần. | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 25 | Đèn Dowlight D250 led 9w kèm bộ lưu điện, loại ốp trần. | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Đèn Dowlight D150 led 9w, lắp âm trần | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 27 | Hộp máng đèn loại lắp đèn tuyp led máng đơn, dài 1,2m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Hộp máng đèn loại lắp đèn tuyp led máng đôi, dài 1,2m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 29 | Quạt trần, sải cánh 1,4m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 30 | Chiết áp quạt trần - loại 1 hạt ( mặt + hạt ) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 31 | Công tắc đơn, một chiều (mặt + hạt) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Công tắc đôi, một chiều (mặt + hạt) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 33 | Ổ cắm đôi 3 cực -16a/220V | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 34 | Đế âm lắp công tắc, ổ cắm, chiết áp quạt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 31 | hộp |
| 35 | Áp tô mát MCB 3P 32A-10ka | àn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Áp tô mát MCB 1P 25A-10ka | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Áp tô mát MCB 1P 20A | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 38 | Áp tô mát MCB 1P 10A | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 40 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 (đỏ) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 41 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 (xanh) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 42 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 43 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 (đỏ) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 44 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 (xanh) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 45 | Ống luồn dây SP D32 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 46 | Ống luồn dây SP D20 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 47 | Chia ngả 3 D20 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 48 | Chia ngả 2 D20 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 49 | Măng sông D 20 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 50 | Măng sông D32 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 51 | Kẹp ống D20 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 100 | cái |
| 52 | Hộp nối 100x100 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá bỏ tường rãnh thoát nước cũ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7,504 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tấm đan rãnh cũ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,729 | m3 |
| 3 | Đào san đất - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,399 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,368 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6,822 | m3 |
| 6 | Xây tường rãnh bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7,504 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 68,22 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 34,11 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,024 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,212 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,213 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 126,333 | cái |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,133 | 100m3 |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 145,4 | m3 |
| 2 | Ni long chống mất nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.450 | m2 |
| 3 | Cắt khe co dãn sân bê tông | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 22 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.769E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.346.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (X= 2.692.200.000 VND). Trong đó X= N x V. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.346.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.692.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đào đất, đắp móng | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≤ 5T | Vận chuyển | 1 |
| 3 | Đầm dùi 1,5kW | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Đầm bàn 1,0kW | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đầm đất | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kw | Hàn cốt thép | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5kw | Cắt cốt thép | 1 |
| 8 | Máy khoan 0.5kW | Khoan | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi