Gói thầu: May trang phục y tế phục vụ chuyên môn và đồ vải cho người bệnh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện tâm thần Mỹ Đức |
| Tên gói thầu | May trang phục y tế phục vụ chuyên môn và đồ vải cho người bệnh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210737210 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 08:32:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 641,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.62E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồngtrong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng may trang phục- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, … Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 449.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.347.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành trong thời hạn 45 ngày kể từ khi bàn giao hàng hóa, nhà thầu phải thực hiện thu hồi và thay thế bổ sung với tất cả các mặt hàng không đảm bảo chất lượng, lỗi của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ vật liệu dệt may (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 1 năm đủ 12 tháng).Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động. (Nhà thầu phải đính kèm bằng, chứng chỉ, CMT hoặc CCCD để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ may hoặc thiết kế thời trang có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động. (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 1 năm đủ 12 tháng). (Nhà thầu phải đính kèm bằng, chứng chỉ, CMT hoặc CCCD để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ may, chứng nhận an toàn vệ sinh lao động. (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 1 năm đủ 12 tháng). (Nhà thầu phải đính kèm bằng, chứng chỉ, CMT hoặc CCCD để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân may |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân có chứng chỉ nghề may, chứng chỉ an toàn lao động. (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 1 năm đủ 12 tháng). (Nhà thầu phải đính kèm bằng, chứng chỉ, CMT hoặc CCCD để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục Bác sỹ | 60 | Bộ | Chất liệu: vải Oxford Màu sắc: màu trắng Tiêu chuẩn vải: Bông (35 ±1)%. Polyester (65±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 284± 5; Ngang: 249 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 144 ± 5; Độ bền màu giặt: 4-5. Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô, 40˚C: Dọc: -1,5, ngang -1,5; Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t.Quy cách may: Theo Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/ 2015- 01 bộ bao gồm: Quần, áo, mũ, khẩu trang; | ||
| 2 | Trang phục Điều dưỡng | 192 | Bộ | Chất liệu: vải Oxford Màu sắc: màu trắng Tiêu chuẩn vải: Bông (35 ±1)%. Polyester (65±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 284± 5; Ngang: 249 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 144 ± 5; Độ bền màu giặt: 4-5. Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô, 40˚C: Dọc: -1,5, ngang -1,5; Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t.Quy cách may: Theo Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/ 2015- 01 bộ bao gồm: Quần, áo, mũ, khẩu trang; | ||
| 3 | Trang phục Kỹ thuật viên | 28 | Bộ | Chất liệu: vải Oxford Màu sắc: màu trắng Tiêu chuẩn vải: Bông (35 ±1)%. Polyester (65±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 284± 5; Ngang: 249 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 144 ± 5; Độ bền màu giặt: 4-5. Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô, 40˚C: Dọc: -1,5, ngang -1,5; Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t.Quy cách may: Theo Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/ 2015- 01 bộ bao gồm: Quần, áo, mũ, khẩu trang; | ||
| 4 | Trang phục Hộ lý | 44 | Bộ | Chất liệu: vải Oxford Màu sắc: màu xanh hòa bìnhTiêu chuẩn vải: Bông (35 ±1)%. Polyester (65±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc :284± 5; Ngang: 249 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 144 ± 5; Độ bền màu giặt: 4-5. Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô, 40˚C: Dọc: -1,5, ngang -1,5; Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t.Quy cách may: Theo Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/ 2015- 01 bộ bao gồm: Quần, áo, mũ, khẩu trang; | ||
| 5 | Trang phục Dược sỹ | 24 | Bộ | Chất liệu: vải Oxford Màu sắc: màu trắng Tiêu chuẩn vải: Bông (35 ±1)%. Polyester (65±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc :284± 5; Ngang: 249 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 144 ± 5; Độ bền màu giặt: 4-5. Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô, 40˚C: Dọc: -1,5, ngang -1,5; Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t.Quy cách may: Theo Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/ 2015- 01 bộ bao gồm: Quần, áo, mũ, khẩu trang; | ||
| 6 | Trang phục nhân viên hướng dẫn | 4 | Bộ | - Chất liệu: Vải thô- Màu sắc : màu hồngTiêu chuẩn vải: Bông (34±1)%. Polyester (66±1)%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc(Ne) 46,8/2; Ngang(Ne) 46,4/2. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 286±5; Ngang: 250 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2:152 ± 5. Kiểu dệt vân điểm. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. Độ bền màu giặt: 4-5 Độ bền với chất tẩy 4-5- Quy cách may: Theo Thông tư 45/2015/TT-BYT quy định về trang phục y tế- 01 bộ gồm quần áo + mũ + khẩu trang | ||
| 7 | Trang phục chuyên viên tâm lý | 4 | Bộ | Chất liệu: vải Oxford Màu sắc: màu trắng Tiêu chuẩn vải: Bông (35 ±1)%. Polyester (65±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc :284± 5; Ngang: 249 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 144 ± 5; Độ bền màu giặt: 4-5. Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô, 40˚C: Dọc: -1,5, ngang -1,5; Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.Quy cách may: Theo Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/ 2015- 01 bộ bao gồm: Quần, áo, mũ, khẩu trang; | ||
| 8 | Trang phục dinh dưỡng | 14 | Bộ | Chất liệu: vải Oxford Màu sắc: màu trắng Tiêu chuẩn vải: Bông (35 ±1)%. Polyester (65±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc :284± 5; Ngang: 249 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 144 ± 5; Độ bền màu giặt: 4-5. Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô, 40˚C: Dọc: -1,5, ngang -1,5; Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.Quy cách may: Theo Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/ 2015- 01 bộ bao gồm: Quần, áo, mũ, khẩu trang; | ||
| 9 | Trang phục nhân viên kỹ thuật, điện nước | 7 | Bộ | Chất liệu : kakiMàu sắc: Màu xanh tím than Tiêu chuẩn vải: Bông (16±1)%. Polyester (84±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc :436± 5; Ngang: 214 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 213 ± 5; Độ bền màu giặt: 3-5. Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô, 40˚C: Dọc: -0,5, ngang 0; Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.Quy cách may: Theo Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/ 2015- 01 bộ bao gồm: Quần + áo | ||
| 10 | Trang phục hành chính | 15 | Bộ | Chất liệu: Áo vải popolin trắng. Quần vải kaki tuyết mưaMàu sắc: Áo màu trắng, quần màu tốiTiêu chuẩn vải: Quần Kaki tuyết mưa (100% Polyester); Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 657 ± 5; Ngang: 340 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 287 ± 5; Độ bền màu giặt: 2-5. Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô, 40˚C: Dọc: 0, ngang: 0; Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.Áo vải Popolin trắng (100% Polyester); Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 460± 5; Ngang: 356 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 127 ± 5; Độ bền màu giặt: 4-5. Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô, 40˚C: Dọc: -0,5, ngang 0; Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h..Quy cách may: Áo sơ mi. Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. - 01 bộ bao gồm: Quần + áo | ||
| 11 | Trang phục bảo vệ | 4 | Bộ | Chất liệu: kakiMàu sắc: Màu ghiTiêu chuẩn vải: Bông (16±1)%. Polyester (84±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 420± 5; Ngang: 232 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 209 ± 5; Độ bền màu giặt: 2-5. Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô, 40˚C: Dọc: -0,5, ngang 0; Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h..Quy cách may: Theo Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/ 2015- 01 bộ bao gồm: Quần + áo | ||
| 12 | Quần NB nam | 350 | Cái | Chất liệu: Kate silkMàu sắc: kẻ sọc Tiêu chuẩn vải: Bông (8±1)%. Polyester (92±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 412± 5; Ngang: 274 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 101 ± 5; Độ bền màu giặt: 4-5. Độ nhỏ của sợi tách từ vải Dọc: 42,8/1; Ngang: 39,8/1; Độ bền màu với chất tẩy: 4-5; Kiểu dệt : vân điểmQuy cách: Quần kiểu pyjama, cạp chun, có 1 túi sau. | ||
| 13 | Áo nam cộc tay | 300 | Cái | Chất liệu: Kate silkMàu sắc: kẻ sọc Tiêu chuẩn vải: Bông (8±1)%. Polyester (92±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc :412± 5; Ngang: 274 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 101 ± 5; Độ bền màu giặt: 4-5. Độ nhỏ của sợi tách từ vải Dọc: 42,8/1; Ngang: 39,8/1; Độ bền màu với chất tẩy: 4-5; Kiểu dệt: vân điểmQuy cách: Áo kiểu chui đầu, cộc tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi | ||
| 14 | Áo nam dài tay | 300 | Cái | Chất liệu: Kate silkMàu sắc: kẻ sọc Tiêu chuẩn vải: Bông (8±1)%. Polyester (92±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 412± 5; Ngang: 274 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 101 ± 5; Độ bền màu giặt: 4-5. Độ nhỏ của sợi tách từ vải Dọc: 42,8/1; Ngang: 39,8/1; Độ bền màu với chất tẩy: 4-5; Kiểu dệt: vân điểmQuy cách: Áo kiểu chui đầu, dài tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi | ||
| 15 | Quần NB nữ | 300 | Cái | Chất liệu: Kate silkMàu sắc: kẻ sọc Tiêu chuẩn vải: Bông (8±1)%. Polyester (92±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 412± 5; Ngang: 274 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 101 ± 5; Độ bền màu giặt: 4-5. Độ nhỏ của sợi tách từ vải Dọc: 42,8/1; Ngang: 39,8/1; Độ bền màu với chất tẩy: 4-5; Kiểu dệt: vân điểmQuy cách: Quần kiểu pyjama, cạp chun. | ||
| 16 | Áo nữ cộc tay | 300 | Cái | Chất liệu: Kate silkMàu sắc: kẻ sọc Tiêu chuẩn vải: Bông (8±1)%. Polyester (92±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc :412 ± 5; Ngang: 274 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 101 ± 5; Độ bền màu giặt: 4-5. Độ nhỏ của sợi tách từ vải Dọc: 42,8/1; Ngang: 39,8/1; Độ bền màu với chất tẩy: 4-5; Kiểu dệt: vân điểmQuy cách: Áo kiểu chui đầu, cộc tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi | ||
| 17 | Áo nữ dài tay | 300 | Cái | Chất liệu: Kate silkMàu sắc: kẻ sọc Tiêu chuẩn vải: Bông (8±1)%. Polyester (92±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 412 ± 5; Ngang: 274 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 101 ± 5; Độ bền màu giặt: 4-5. Độ nhỏ của sợi tách từ vải Dọc: 42,8/1; Ngang: 39,8/1; Độ bền màu với chất tẩy: 4-5; Kiểu dệt: vân điểmQuy cách: Áo kiểu chui đầu, dài tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi | ||
| 18 | Áo thun cao cổ NB | 200 | Cái | Chất liệu: Vải thun Màu sắc: màu ghi Quy cách may: Áo chui đầu, cổ 3 cm, dài tay có bo chun | ||
| 19 | Áo bông người bệnh | 100 | Cái | Chất liệu: kaki Màu sắc: xanh Quy cách : Áo khoác cổ chữ K, có chần bông cài cúc giữa, phía trước có 2 túi | ||
| 20 | Áo người nhà bệnh nhân | 50 | Cái | Chất liệu: vải thô màu vàng KT: 1,5 x 2mTiêu chuẩn vải: Bông (34±1)%. Polyester (66±1)%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc(Ne) 46,8/2; Ngang(Ne) 46,4/2. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 286 ±5; Ngang: 250 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 152 ± 5. Kiểu dệt vân điểm. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. Độ bền màu giặt: 4-5 Độ bền với chất tẩy 4-5.Quy cách may: Áo 2 ve, cài cúc giữa, dài tay, chiều dài áo dưới gối 5 - 10cm, phía trước có 3 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. | ||
| 21 | Vỏ chăn | 100 | Cái | Chất liệu: vải thô KT: 1,5 x 2mTiêu chuẩn vải: Bông (34±1)%. Polyester (66±1)%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc(Ne) 46,8/2; Ngang(Ne) 46,4/2. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 286±5; Ngang: 250 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 152 ± 5. Kiểu dệt vân điểm. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. Độ bền màu giặt: 4-5 Độ bền với chất tẩy 4-5.Quy cách may: Vỏ chăn may lộn, cửa chăn may quài xuống 20cm, phía trong 4 góc chăn có dây nhỏ dài 15cm để buộc đính với ruột chăn. | ||
| 22 | Ga trải giường | 150 | Cái | Chất liệu: vải thô KT: 1,9 x 0,9 x 0,05mTiêu chuẩn vải: Bông (34±1)%. Polyester (66±1)%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc(Ne) 46,8/2; Ngang(Ne) 46,4/2. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 286±5; Ngang: 250 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 152 ± 5. Kiểu dệt vân điểm. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. Độ bền màu giặt: 4-5 Độ bền với chất tẩy 4-5.Quy cách may: May xung quanh mép. | ||
| 23 | Toan vải gói dụng cụ hấp sấy | 50 | Cái | Chất liệu: Kaki xanh lá cây KT: 50 x 50cmTiêu chuẩn vải: Bông (14±1)%. Polyester (86±1)%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc(Ne) 19,7/1; Ngang(Ne) 19,4/1. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 461± 5; Ngang: 240 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 222 ± 5. Kiểu dệt vân chéo 3/1. Độ bền màu giặt: 4-5 Độ bền với chất tẩy 4-5. Quy cách may: May xung quanh mép, đường may 0.7cm 2 lớp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.62E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồngtrong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng may trang phục- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, … Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 449.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.347.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành trong thời hạn 45 ngày kể từ khi bàn giao hàng hóa, nhà thầu phải thực hiện thu hồi và thay thế bổ sung với tất cả các mặt hàng không đảm bảo chất lượng, lỗi của nhà thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ vật liệu dệt may (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 1 năm đủ 12 tháng).Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động. (Nhà thầu phải đính kèm bằng, chứng chỉ, CMT hoặc CCCD để chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ may hoặc thiết kế thời trang có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động. (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 1 năm đủ 12 tháng). (Nhà thầu phải đính kèm bằng, chứng chỉ, CMT hoặc CCCD để chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm | 5 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ may, chứng nhận an toàn vệ sinh lao động. (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 1 năm đủ 12 tháng). (Nhà thầu phải đính kèm bằng, chứng chỉ, CMT hoặc CCCD để chứng minh) | 2 | 2 |
| 4 | công nhân may | 20 | Công nhân có chứng chỉ nghề may, chứng chỉ an toàn lao động. (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 1 năm đủ 12 tháng). (Nhà thầu phải đính kèm bằng, chứng chỉ, CMT hoặc CCCD để chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi