Gói thầu: Gói thấu số 02 thi công xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa trường THCS thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 02 thi công xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa trường THCS thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tiên Yên (nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 08:43:00 đến ngày 2021-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,526,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục nhà học 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống thoát nước, thiết bị điện cũ hỏng, hệ thống thu sét cũ | Chương V - EHSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái lợp ngói đỏ | Chương V - EHSMT | 578,215 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mái | Chương V - EHSMT | 10,5037 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa gỗ cũ | Chương V - EHSMT | 355,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch | Chương V - EHSMT | 6,4581 | m3 |
| 6 | Đục tẩy lớp gạch lát nền nhà | Chương V - EHSMT | 1.180,1676 | m2 |
| 7 | Đục tẩy lớp vữa chân tường ốp gạch | Chương V - EHSMT | 89,8995 | m2 |
| 8 | Đục tẩy lớp vữa láng sê nô | Chương V - EHSMT | 106,579 | m2 |
| 9 | Giáp lại lớp sơn cũ hoa sắt cửa | Chương V - EHSMT | 17,5616 | m2 |
| 10 | Đục tẩy diện tích trong nhà | Chương V - EHSMT | 181,3591 | m2 |
| 11 | Đục tẩy diện tích ngoài nhà | Chương V - EHSMT | 69,1195 | m2 |
| 12 | Giáp lại diện tích trong nhà | Chương V - EHSMT | 3.445,8229 | m2 |
| 13 | Giáp lại diện tích ngoài nhà | Chương V - EHSMT | 1.313,2709 | m2 |
| 14 | Giàn giáo thi công ngoài nhà | Chương V - EHSMT | 14,121 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong nhà VXM M75 | Chương V - EHSMT | 181,3591 | m2 |
| 16 | Trát hèm cửa vữa XM mác 75 | Chương V - EHSMT | 157,652 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài VXM M75 | Chương V - EHSMT | 69,1195 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch KT 600x600 | Chương V - EHSMT | 1.184,1276 | m2 |
| 19 | Ốp gạch chân tường KT 150x600 | Chương V - EHSMT | 89,8995 | m2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V - EHSMT | 0,3962 | 100m2 |
| 21 | SXLD thép giằng tường thu hồi D | Chương V - EHSMT | 0,0586 | tấn |
| 22 | SXLD thép giằng tường thu hồi D | Chương V - EHSMT | 0,4535 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng tường thu hồi M250 | Chương V - EHSMT | 4,0865 | m3 |
| 24 | SX xà gồ thép hình U40x100x2mm | Chương V - EHSMT | 1,482 | tấn |
| 25 | LD xà gồ thép hình U40x100x2mm | Chương V - EHSMT | 1,482 | tấn |
| 26 | Sơn thép hình 3 nước | Chương V - EHSMT | 206,3456 | m2 |
| 27 | Lợp tôn mái D=0,42mm | Chương V - EHSMT | 6,1129 | 100m2 |
| 28 | Ke chống bão 6 cái 1m2 | Chương V - EHSMT | 3.468 | cái |
| 29 | Giấy dầu Bitum khò nhiệt | Chương V - EHSMT | 1,26 | m2 |
| 30 | Láng VXM M75 dày 3cm sê nô mái đánh màu | Chương V - EHSMT | 106,579 | m2 |
| 31 | Sơn 3 nước diện tích trong nhà | Chương V - EHSMT | 3.784,834 | m2 |
| 32 | Sơn 3 nước diện tích ngoài nhà | Chương V - EHSMT | 1.382,3904 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - EHSMT | 3,325 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V - EHSMT | 241,92 | m2 |
| 35 | Đào móng cọc tiếp địa đất cấp III | Chương V - EHSMT | 0,1753 | 100m3 |
| 36 | Lấp đất sét móng tiếp địa | Chương V - EHSMT | 0,1753 | 100m3 |
| 37 | SX kim thu sét D18 | Chương V - EHSMT | 8 | cái |
| 38 | LD kim thu sét D18 | Chương V - EHSMT | 8 | cái |
| 39 | Thép tròn D12 | Chương V - EHSMT | 224 | m |
| 40 | Cọc tiếp địa | Chương V - EHSMT | 8 | cọc |
| 41 | Quả sứ | Chương V - EHSMT | 8 | sứ |
| 42 | Bu lông B12 | Chương V - EHSMT | 16 | cái |
| 43 | SXLD cửa đi nhôm + phụ kiện | Chương V - EHSMT | 105,18 | m2 |
| 44 | SXLD cửa sổ nhôm + phụ kiện | Chương V - EHSMT | 241,92 | m2 |
| 45 | Bộ đèn tuýp led M9/18Wx2 T8 | Chương V - EHSMT | 135 | bộ |
| 46 | Đèn ốp trần D220*18W | Chương V - EHSMT | 34 | bộ |
| 47 | Quạt treo tường | Chương V - EHSMT | 15 | cái |
| 48 | Quạt trần đường kính cánh D=1,4m*80W, chiết áp | Chương V - EHSMT | 90 | cái |
| 49 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Chương V - EHSMT | 7 | cái |
| 50 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 51 | Mặt 2 triết áp 1 cực 10A+ đế âm | Chương V - EHSMT | 45 | cái |
| 52 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm | Chương V - EHSMT | 45 | bảng |
| 53 | Mặt Atomat | Chương V - EHSMT | 45 | cái |
| 54 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âm | Chương V - EHSMT | 45 | cái |
| 55 | Hộp điện đặt Atomat (TĐ) | Chương V - EHSMT | 6 | hộp |
| 56 | Hộp cầu nối 100x100 | Chương V - EHSMT | 15 | hộp |
| 57 | Atomat 1P-2C 63A đế âm+ mặt | Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 58 | Atomat 1P-2C 30A đế âm+ mặt | Chương V - EHSMT | 15 | cái |
| 59 | Atomat 1P-2C 15A đế âm+ mặt | Chương V - EHSMT | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 25mm2 | Chương V - EHSMT | 180 | m |
| 61 | Dây đẫn điện CU/XLPE/PVC 2*6MM2 | Chương V - EHSMT | 222 | m |
| 62 | Dây đẫn điện CU/XLPE/PVC 2*2.5MM2 | Chương V - EHSMT | 375 | m |
| 63 | Dây đẫn điện CU/XLPE/PVC 2*1.5MM2 | Chương V - EHSMT | 1.470 | m |
| 64 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2 | Chương V - EHSMT | 10 | m |
| 65 | Cọc tiếp địa thép A L63*63 dài 2m | Chương V - EHSMT | 2 | cọc |
| 66 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | Chương V - EHSMT | 10 | cuộn |
| 67 | Gen nhựa nhựa mềm D30 | Chương V - EHSMT | 222 | m |
| 68 | Gen nhựa nhựa mềm D20 | Chương V - EHSMT | 375 | m |
| 69 | Gen nhựa nhựa mềm D16 | Chương V - EHSMT | 1.632 | m |
| 70 | Sâu vít | Chương V - EHSMT | 2 | kg |
| 71 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V - EHSMT | 0,875 | 100m |
| 72 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Chương V - EHSMT | 7 | cái |
| 73 | Cút chếch 45 độ D90 | Chương V - EHSMT | 14 | cái |
| 74 | Đai thép không gỉ 15x120 | Chương V - EHSMT | 42 | cái |
| 75 | Vít nở 4 | Chương V - EHSMT | 84 | cái |
| 76 | Rọ chắn rác không D150 | Chương V - EHSMT | 7 | cái |
| 77 | Công thu D100*90 | Chương V - EHSMT | 7 | cái |
| B | Hạng mục nhà học bộ môn | |||
| 1 | Giáp lớp sơn cũ cửa gỗ | Chương V - EHSMT | 145,6382 | m2 |
| 2 | Vệ sinh hoa thép cửa (Thép đặc12x12) | Chương V - EHSMT | 43,2269 | m2 |
| 3 | Đục tẩy nền gạch ngoài hành lang, gầm cầu thang, ốp chân tường phía ngoài tầng 1 | Chương V - EHSMT | 100,1018 | m2 |
| 4 | Giáp sơn cũ ngoài nhà | Chương V - EHSMT | 378,7281 | m2 |
| 5 | Giáp sơn cũ trong nhà | Chương V - EHSMT | 452,3307 | m2 |
| 6 | Vệ sinh dầm, trần, sê nô, mi cửa | Chương V - EHSMT | 252,9276 | m2 |
| 7 | Vệ sinh hoa thép lan can | Chương V - EHSMT | 48,953 | m2 |
| 8 | Giàn giáo thi công ngoài nhà | Chương V - EHSMT | 6,8574 | 100m2 |
| 9 | Sơn hoa thép cửa sổ | Chương V - EHSMT | 43,2269 | m2 |
| 10 | Lát lại nền ngoài hành lang, gầm cầu thang bằng gạch 600x600 | Chương V - EHSMT | 93,5847 | m2 |
| 11 | Ốp gạch chân tường phía ngoài tầng 1 bằng gạch 150x600 | Chương V - EHSMT | 6,5171 | m2 |
| 12 | Sơn ngoài nhà sơn 3 nước | Chương V - EHSMT | 501,7909 | m2 |
| 13 | Sơn trong nhà sơn 3 nước | Chương V - EHSMT | 635,8869 | m2 |
| 14 | Sơn lan can thép | Chương V - EHSMT | 48,953 | m2 |
| 15 | Sơn lại cửa gỗ cũ | Chương V - EHSMT | 188,5466 | m2 |
| 16 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V - EHSMT | 0,08 | 100m |
| 17 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Chương V - EHSMT | 10 | cái |
| 18 | Tê nhựa PVC D60 | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 19 | Đai thép không gỉ L15*120 | Chương V - EHSMT | 6 | đai |
| 20 | Vít nở 4 | Chương V - EHSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V - EHSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - EHSMT | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - EHSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.79E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.770.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi