Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 08:31:00 đến ngày 2021-08-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,515,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công,Cấp đất II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 159,102 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy,Cấp đất II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 30,2294 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công, Cấp đất II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,376 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy,Cấp đất II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,6414 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,0223 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 57,4242 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 29,2554 | 100m3 |
| 8 | Mua núi đất cấp III để đắp Mỏ Hà Lai Hà Trung | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6.830,4545 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 68,3045 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6,5232 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10,3373 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 70,3248 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 70,3248 | 100m2 |
| D | CỐNG BẢN KĐ 0,75M (SL 05) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,9453 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,975 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,995 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,884 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,0605 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 66,85 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,341 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,424 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,1444 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 7,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,2515 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,1301 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,3743 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,95 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5 | cái |
| 16 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,3875 | 100m2 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 52,35 | m3 |
| 18 | Di chuyển cột điện | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2 | cột |
| E | CẦU BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ cầu bản cũ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2 | ca |
| F | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 8,79 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,3202 | 100m2 |
| G | TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,1677 | 100m2 |
| H | SÂN CỐNG + MÓNG CỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 18,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,2081 | 100m2 |
| I | XÀ MŨ | |||
| 1 | Bê tông xà dầm bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,1142 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0289 | tấn |
| J | TẤM BẢN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,44 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,4294 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,1447 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,124 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6 | cái |
| K | CÁC KHỐI LƯỢNG KHÁC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 11,17 | m3 |
| 2 | Bê tông mối nối tấm bản, neo giữ tấm bản, bản quá độ, mối nối bản quá độ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6,32 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối tấm bản + neo giữ tấm bản, đường kính ≤10 mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,1594 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối tấm bản + neo giữ tấm bản ĐK ≤18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,5962 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối tấm bản + neo giữ tấm bản, ĐK >18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0385 | tấn |
| 6 | Bê tông phủ bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,95 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,2107 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,071 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay đất đào tận dụng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,2107 | 100m3 |
| 10 | Tận dụng đất cấp II đào nền đường làm đê quai xanh, đường tránh phục vụ thi công cầu bản | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 256,5 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,565 | 100m3 |
| 12 | Bơm nước phục vụ công tác thi công | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2 | ca |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,325 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,25 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển hình tròn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| M | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh (Gxd x 5%) | Theo quy định | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.273557E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.054711E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.460.994.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.921.988.000 VND. - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường (láng nhựa); cống thoát nước (cống bản hoặc rãnh thoát nước BTCT chịu lực). - Là công trình giao thông, Cấp IV. Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. *. Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 7 năm 2018 trở về đây. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phu; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.460.994.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.921.988.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi