Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772795-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây dựng cơ bản phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 08:30:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,553,549,099 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 217,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9183E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.592258183E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó:- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị tối thiểu là 12.443.000.000 đồng.- Và tổng giá trị của các hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự tiếp theo có giá trị tối thiểu là 12.443.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.443.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.886.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 11 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp và tất cả công nhân kỹ thuật phải có chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe lu banh· lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng 10m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 69,593 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất không thích hợp bằng máy đào 1,6m3; đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,3294 | 100m3 |
| 3 | Đào nền bằng máy đào 1,6m3; đất cấp C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,5675 | 100m3 |
| 4 | Đào đất tường chắn bằng máy đào 1,6m3; đất cấp C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 19,6314 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp 1km đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL | Theo hồ sơ thiết kế | 19,631 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7729 | 100m3 |
| 8 | VC tiếp 1km đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7729 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,451 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,159 | 100m3 |
| 11 | Đắp trả đất tường chắn K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất trồng cỏ K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,488 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp đất để đắp K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.740,2559 | m3 |
| B | HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,698 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám T/C 1,0 lít/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,698 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm lớp trên, Dmax=25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,751 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I dày 17cm lớp dưới, Dmax=25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,387 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển BTN bằng ô tô 10T CL 4km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 5,039 | 100T |
| 6 | Vận chuyển tiếp 8km BTN bằng ô tô 10T | Theo hồ sơ thiết kế | 5,039 | 100T |
| C | HẠNG MỤC VỈA HÈ, BÓ LỀ, BÓ VỈA HÈ, GỜ CHẮN | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đổ tại chổ đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,114 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,645 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông bó vỉa đổ tại chổ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,586 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng đổ tại chổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,956 | 100m2 |
| 5 | Vữa chèn khe M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,147 | m3 |
| 6 | Bê tông bó lề đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,603 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,685 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông bó vỉa đổ tại chổ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,921 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,934 | 100m2 |
| 10 | Vữa chèn khe M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,145 | m3 |
| 11 | Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (bao gồm vữa lót M100 dày 1,5cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.567,69 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 128,384 | m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 2,567 | 100m3 |
| 14 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,02 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thân gờ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,235 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đệm đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 17 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,797 | m2 |
| D | HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,155 | m2 |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo 3,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 123,245 | kg |
| 5 | Bu lông M10x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 6 | Bê tông móng trụ 12MPA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Đào móng trụ bằng thủ công; đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| E | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,976 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 đổ tại chổ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,988 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1952 | 100m2 |
| 4 | Đào đất trồng cây bằng thủ công, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,496 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL 1000m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4249 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4249 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất trồng cây thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 37,184 | m3 |
| 8 | Trồng cây Giáng Hương (bao gồm cung cấp phân hữu cơ, cây chống và ván nẹp) | Theo hồ sơ thiết kế | 83 | Cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế | 83 | Cây/90ng |
| 10 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2405 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC HÀO KỸ THUẬT VÀ HỐ GA KỸ THUẬT | |||
| 1 | BT đúc sẵn thân hào đá 1x2 M.300 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,93 | m3 |
| 2 | BT lót đá 1x2 M.150 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,32 | m3 |
| 3 | Cốt thép đúc sẵn D | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4328 | tấn |
| 4 | Cốt thép đúc sẵn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2198 | tấn |
| 5 | Ván khuôn BTĐS | Theo hồ sơ thiết kế | 3,261 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 7 | BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.300 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,084 | m3 |
| 8 | Cốt thép đúc sẵn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3795 | tấn |
| 9 | Gia công thép hình L50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3502 | tấn |
| 10 | Ván khuôn BTĐS | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4368 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 12 | Vữa chèn khe M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2167 | m3 |
| 13 | BT đúc sẵn hố ga đá 1x2 M.250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3601 | m3 |
| 14 | BT lót đá 1x2 M.150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 15 | Cốt thép hố ga ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,508 | tấn |
| 16 | Gia công thép hình L50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 17 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5181 | 100m2 |
| 18 | BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6048 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 20 | Gia công thép hình L50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0158 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| G | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BT D 400 H30, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | đoạn |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 400 H30, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | đoạn |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 800 H30, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | đoạn |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 800 H30, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 1200 H30, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | đoạn |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 1200 H30, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 1200 H30, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 600 H10, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 600 H10, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 800 H10, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 800 H10, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D1000 H10, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 113 | đoạn |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D1000 H10, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | đoạn |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D1000 H10, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D1200 H10, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | đoạn |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D1200 H10, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D1200 H10, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn |
| 18 | Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2 M.300 | Theo hồ sơ thiết kế | 223,44 | m3 |
| 19 | Cốt thép ống cống D | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0297 | tấn |
| 20 | Cốt thép ống cống 10| Theo hồ sơ thiết kế | 22,2656 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 22,834 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt gioăng cao su D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | mối nối |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt gioăng cao su D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt gioăng cao su D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | mối nối |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt gioăng cao su D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 113 | mối nối |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt gioăng cao su D1200 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | mối nối |
| 27 | Gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 28 | Gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Gối cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 30 | Gối cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 232 | cái |
| 31 | Gối cống D1200 | Theo hồ sơ thiết kế | 142 | cái |
| 32 | Vữa Xi măng M100 mối nối cống tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 22,542 | m3 |
| 33 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 494 | cái |
| 34 | Bê tông C16, đá 1x2 chèn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 38,138 | m3 |
| 35 | Bê tông lót đá 4x6 C12 móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 151,822 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,852 | 100m2 |
| 37 | Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2 M.300 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,004 | m3 |
| 38 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7904 | 100m2 |
| 39 | Dây đay tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 32,319 | m2 |
| 40 | Gỗ tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2644 | m3 |
| H | HẠNG MỤC KẾT CẤU HỐ GA | |||
| 1 | Cốt thép hố ga ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 2 | Cốt thép hố ga ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 5,562 | tấn |
| 3 | BT đá 1x2 C20, đỗ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 70,1988 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6705 | 100m2 |
| 5 | BT đúc sẵn đá 1x2 C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,26 | m3 |
| 6 | Cốt thép hố ga ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0625 | tấn |
| 7 | Cốt thép hố ga ĐK >10mm cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,89 | tấn |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6588 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Bê tông lót đá 4x6 C12 móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 13,98 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2796 | 100m2 |
| 12 | Đà hầm 1200x1200mm (HG D1200 & 1500x1200) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 13 | BT đúc sẵn đá 1x2 C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,98 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1081 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3268 | tấn |
| 16 | Thép bản dập chữ L 50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2721 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 19 | BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,98 | m3 |
| 20 | Cốt thép đúc sẵn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0106 | tấn |
| 21 | Cốt thép đúc sẵn D>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3195 | tấn |
| 22 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,219 | tấn |
| 23 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0432 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt nắp gang | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 25 | BT đúc sẵn đá 1x2 C25 (M.300) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,199 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0051 | tấn |
| 27 | Cốt thép đúc sẵn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 28 | Thép bản dập chữ L 50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 29 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,049 | kg |
| 30 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0228 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1352 | m3 |
| 33 | Cốt thép đúc sẵn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0012 | tấn |
| 34 | Cốt thép đúc sẵn D>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0335 | tấn |
| 35 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0237 | tấn |
| 36 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt nắp gang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Đà hầm 1800x1600mm (HG 1000) | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 39 | BT đúc sẵn đá 1x2 C25 (M.300) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,912 | m3 |
| 40 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 41 | Cốt thép đúc sẵn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,304 | tấn |
| 42 | Thép bản dập chữ L 50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,299 | tấn |
| 43 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 299,949 | kg |
| 44 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,333 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 46 | Nắp bê tông 1500*650*80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 47 | BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,028 | m3 |
| 48 | Cốt thép đúc sẵn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0161 | tấn |
| 49 | Cốt thép đúc sẵn D>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,499 | tấn |
| 50 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,308 | tấn |
| 51 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,089 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt nắp gang | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 53 | Cửa thu - Loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 54 | Bê tông đá 1x2 M.300 (C25) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 55 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2744 | tấn |
| 56 | Bê tông lót đá 1x2 C12 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 57 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 58 | Cửa thu - Loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1744 | 100m |
| 60 | Bê tông đá 1x2 M.300 (C25) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 61 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1663 | tấn |
| 62 | Bê tông lót đá 1x2 C12 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,455 | m3 |
| 63 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1638 | 100m2 |
| 64 | Lưới chắn rác bằng gang cầu (700x309x40) | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 65 | Lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 66 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 67 | Cốt thép hố ga ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2925 | tấn |
| 68 | BT đá 1x2 C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,12 | m3 |
| 69 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5892 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót đá 1x2 C12 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0564 | 100m2 |
| 72 | Bê tông đá 1x2 M.300 (C25) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,66 | m3 |
| 73 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0219 | tấn |
| 74 | Bê tông lót đá 1x2 C12 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 75 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1022 | 100m2 |
| 76 | Bê tông đá 1x2 M.300 (C25) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 77 | Bê tông lót đá 1x2 C12 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | m3 |
| 78 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC ĐÀO ĐẮP HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp 1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0286 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,265 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K95, đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 23,106 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL 1000m C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0286 | 100m3 |
| 5 | VC tiếp 1km đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL | Theo hồ sơ thiết kế | 8,028 | 100m3 |
| 6 | Khấu hao thép hình H200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,68 | 100m |
| 7 | Đóng thép hình H200 đất cấp II (thép | Theo hồ sơ thiết kế | 17,36 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình H200 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,36 | 100m |
| 9 | Khấu hao VL thép tấm dài 3m dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6195 | 100m |
| 10 | Khấu hao thanh giằng H200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,658 | tấn |
| 11 | Khấu hao thành nẹp C200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,531 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình hệ giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 22,19 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép hình hệ giằng (luân chuyển 2 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 44,38 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ thép hình hệ giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 44,38 | tấn |
| 15 | Đóng thép tấm dài 3m, dày 6mm đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,239 | 100m |
| 16 | Nhổ thép tấm dài 3m, dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,239 | 100m |
| 17 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,432 | 100m2 |
| 18 | Tưới nhựa thấm bám T/C 1,0 lít/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,432 | 100m2 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại I dày 17cm lớp trên, Dmax=25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2291 | 100m3 |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm lớp dưới, Dmax=25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2434 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển BTN bằng ô tô 10T CL 4km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,243 | 100T |
| 22 | Vận chuyển tiếp 8km BTN bằng ô tô 10T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,243 | 100T |
| 23 | Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (bao gồm vữa lót M75 dày 1,5cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 500,51 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C12) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,0255 | m3 |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5005 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE OD 110 (PN10) dày 6,6mm nối bằng phương pháp gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8021 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Bửng chận D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt stubend HDPE OD110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt khuỷu 1/32 HDPE OD110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Thử áp lực đường ống HDPE OD110 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8021 | 100m |
| 6 | Khử trùng đường ống HDPE OD110 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8021 | 100m |
| 7 | Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,087 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL 1000m C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,087 | 100m3 |
| 9 | VC tiếp 1km đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL | Theo hồ sơ thiết kế | 1,087 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất trả, k=0,9 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m3 |
| 11 | Bê tông gối đỡ M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gối dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0056 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn LEDS_57W | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển chiếu sáng+khung móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Trụ đèn mạ kẽm dài 7m | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | trụ |
| 4 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn xa 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 5 | Đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 10cột |
| 6 | Boulon D22mm dài 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 7 | Cáp Cu 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 8 | Hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | mối |
| 9 | Cọc tiếp địa Φ16x2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 10 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,47 | 100m |
| 11 | Cáp Cu 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1194 | 100m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1194 | 100m |
| 13 | Cáp CXV/DSTA 4Cx25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 14 | Cáp đi trong trụ đèn CVV 3Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | 100m |
| 15 | Hộp kín nước rẽ nhánh chứa RCCB (RCBO) 6A-MTC-TR-2S | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 16 | Hộp kín nước liên thông MTC-TR-2B | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 17 | Làm đầu cáp cosse C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng phương pháp hàn DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng phương pháp hàn DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,78 | 100m |
| 20 | Bê tông lót móng đá 4x6 (C12) M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 21 | Bê tông móng đá 1x2 C16 (M.200) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,16 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1008 | 100m2 |
| 23 | Đào đất cấp 1 hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1663 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1663 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km tiếp theo, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1663 | 100m3 |
| 26 | Đắp nền đường đầm cóc K=0.95 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,042 | 100m3 |
| 27 | Xếp gạch thẻ làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế | 4.917 | viên |
| 28 | Đào đất cấp 1 hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0028 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng đá 1x2 C16 (M.200) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | m3 |
| 30 | Vữa xi măng C8 ( M100) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0084 | m3 |
| 31 | Bộ Bulong D16X600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0267 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9183E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.592258183E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó:- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị tối thiểu là 12.443.000.000 đồng.- Và tổng giá trị của các hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự tiếp theo có giá trị tối thiểu là 12.443.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.443.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.886.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 11 | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp và tất cả công nhân kỹ thuật phải có chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1,6m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | 110cv | 1 |
| 3 | Xe lu tĩnh | 16T | 2 |
| 4 | Xe lu rung | 25T | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | 10T | 3 |
| 6 | Xe tưới nước | 5m3 | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô sức nâng 10T | 10T | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | 130cv | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | 7T | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 3 |
| 11 | Máy hàn | 23kw | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 3 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | 5kw | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | 70kg | 1 |
| 15 | Xe lu banh· lốp | 16T | 1 |
| 16 | Xe thang | chiều cao nâng 10m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi