Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772795-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210240112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xây dựng cơ bản phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 08:30:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,553,549,099 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 217,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9183E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.592258183E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó:- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị tối thiểu là 12.443.000.000 đồng.- Và tổng giá trị của các hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự tiếp theo có giá trị tối thiểu là 12.443.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.443.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.886.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 11
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp và tất cả công nhân kỹ thuật phải có chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe lu banh· lốp
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe thang
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng 10m
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế69,593100m2
2Đào xúc đất không thích hợp bằng máy đào 1,6m3; đất cấp 1Theo hồ sơ thiết kế19,3294100m3
3Đào nền bằng máy đào 1,6m3; đất cấp C2Theo hồ sơ thiết kế14,5675100m3
4Đào đất tường chắn bằng máy đào 1,6m3; đất cấp C1Theo hồ sơ thiết kế0,302100m3
5Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL 1000mTheo hồ sơ thiết kế19,6314100m3
6VC tiếp 1km đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL Theo hồ sơ thiết kế19,631100m3
7Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL 1000mTheo hồ sơ thiết kế2,7729100m3
8VC tiếp 1km đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL Theo hồ sơ thiết kế2,7729100m3
9Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế26,451100m3
10Đắp đất K98Theo hồ sơ thiết kế13,159100m3
11Đắp trả đất tường chắn K90Theo hồ sơ thiết kế0,216100m3
12Đắp đất trồng cỏ K90Theo hồ sơ thiết kế0,488100m3
13Cung cấp đất để đắp K98Theo hồ sơ thiết kế1.740,2559m3
B HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG
1Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế29,698100m2
2Tưới nhựa thấm bám T/C 1,0 lít/m2Theo hồ sơ thiết kế29,698100m2
3Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm lớp trên, Dmax=25Theo hồ sơ thiết kế4,751100m3
4Cấp phối đá dăm loại I dày 17cm lớp dưới, Dmax=25Theo hồ sơ thiết kế5,387100m3
5Vận chuyển BTN bằng ô tô 10T CL 4km đầuTheo hồ sơ thiết kế5,039100T
6Vận chuyển tiếp 8km BTN bằng ô tô 10TTheo hồ sơ thiết kế5,039100T
C HẠNG MỤC VỈA HÈ, BÓ LỀ, BÓ VỈA HÈ, GỜ CHẮN
1Bê tông bó vỉa đổ tại chổ đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế74,114m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế29,645m3
3Ván khuôn bê tông bó vỉa đổ tại chổTheo hồ sơ thiết kế3,586100m2
4Ván khuôn bê tông móng đổ tại chổTheo hồ sơ thiết kế0,956100m2
5Vữa chèn khe M100Theo hồ sơ thiết kế0,147m3
6Bê tông bó lề đổ tại chỗ đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế29,603m3
7Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế11,685m3
8Ván khuôn bê tông bó vỉa đổ tại chổTheo hồ sơ thiết kế2,921100m2
9Ván khuôn bê tông móng đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế0,934100m2
10Vữa chèn khe M100Theo hồ sơ thiết kế0,145m3
11Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (bao gồm vữa lót M100 dày 1,5cm)Theo hồ sơ thiết kế2.567,69m2
12Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế128,384m3
13Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênTheo hồ sơ thiết kế2,567100m3
14Bê tông gờ chắn đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế13,02m3
15Ván khuôn thân gờTheo hồ sơ thiết kế2,235100m2
16Bê tông đệm đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế4,48m3
17Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế1,797m2
D HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 2.0mmTheo hồ sơ thiết kế36,155m2
2Cung cấp biển báo phản quang tam giácTheo hồ sơ thiết kế5cái
3Cung cấp trụ đỡ biển báo 3,2mTheo hồ sơ thiết kế5cái
4Thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế123,245kg
5Bu lông M10x100Theo hồ sơ thiết kế20cái
6Bê tông móng trụ 12MPATheo hồ sơ thiết kế1m3
7Ván khuôn bê tông móng đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế0,08100m2
8Đào móng trụ bằng thủ công; đất cấp 1Theo hồ sơ thiết kế1m3
E HẠNG MỤC CÂY XANH
1Bê tông đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế5,976m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 đổ tại chổTheo hồ sơ thiết kế2,988m3
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế1,1952100m2
4Đào đất trồng cây bằng thủ công, đất C3Theo hồ sơ thiết kế42,496m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL 1000m, đất C3Theo hồ sơ thiết kế0,4249100m3
6Vận chuyển tiếp đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL Theo hồ sơ thiết kế0,4249100m3
7Đắp đất trồng cây thủ côngTheo hồ sơ thiết kế37,184m3
8Trồng cây Giáng Hương (bao gồm cung cấp phân hữu cơ, cây chống và ván nẹp)Theo hồ sơ thiết kế83Cây
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồnTheo hồ sơ thiết kế83Cây/90ng
10Trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế1,2405100m2
F HẠNG MỤC HÀO KỸ THUẬT VÀ HỐ GA KỸ THUẬT
1BT đúc sẵn thân hào đá 1x2 M.300Theo hồ sơ thiết kế21,93m3
2BT lót đá 1x2 M.150Theo hồ sơ thiết kế10,32m3
3Cốt thép đúc sẵn DTheo hồ sơ thiết kế1,4328tấn
4Cốt thép đúc sẵn DTheo hồ sơ thiết kế0,2198tấn
5Ván khuôn BTĐSTheo hồ sơ thiết kế3,261100m2
6Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế86cái
7BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.300Theo hồ sơ thiết kế8,084m3
8Cốt thép đúc sẵn DTheo hồ sơ thiết kế0,3795tấn
9Gia công thép hình L50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế1,3502tấn
10Ván khuôn BTĐSTheo hồ sơ thiết kế0,4368100m2
11Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế86cái
12Vữa chèn khe M100Theo hồ sơ thiết kế0,2167m3
13BT đúc sẵn hố ga đá 1x2 M.250Theo hồ sơ thiết kế5,3601m3
14BT lót đá 1x2 M.150Theo hồ sơ thiết kế1,224m3
15Cốt thép hố ga ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,508tấn
16Gia công thép hình L50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế0,056tấn
17Ván khuôn đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế0,5181100m2
18BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.300Theo hồ sơ thiết kế0,6048m3
19Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế0,02tấn
20Gia công thép hình L50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế0,089tấn
21Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0158100m2
22Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế3cái
G HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA
1Cung cấp và lắp đặt ống cống BT D 400 H30, L=3mTheo hồ sơ thiết kế24đoạn
2Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 400 H30, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế12đoạn
3Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 800 H30, L=3mTheo hồ sơ thiết kế18đoạn
4Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 800 H30, L=1mTheo hồ sơ thiết kế1đoạn
5Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 1200 H30, L=3mTheo hồ sơ thiết kế9đoạn
6Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 1200 H30, L=2mTheo hồ sơ thiết kế1đoạn
7Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 1200 H30, L=1mTheo hồ sơ thiết kế1đoạn
8Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 600 H10, L=3mTheo hồ sơ thiết kế2đoạn
9Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 600 H10, L=1mTheo hồ sơ thiết kế1đoạn
10Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 800 H10, L=3mTheo hồ sơ thiết kế1đoạn
11Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 800 H10, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế1đoạn
12Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D1000 H10, L=3mTheo hồ sơ thiết kế113đoạn
13Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D1000 H10, L=2mTheo hồ sơ thiết kế10đoạn
14Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D1000 H10, L=1mTheo hồ sơ thiết kế3đoạn
15Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D1200 H10, L=3mTheo hồ sơ thiết kế58đoạn
16Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D1200 H10, L=2mTheo hồ sơ thiết kế6đoạn
17Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D1200 H10, L=1mTheo hồ sơ thiết kế3đoạn
18Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2 M.300Theo hồ sơ thiết kế223,44m3
19Cốt thép ống cống DTheo hồ sơ thiết kế4,0297tấn
20Cốt thép ống cống 10Theo hồ sơ thiết kế22,2656tấn
21Ván khuôn cống hộpTheo hồ sơ thiết kế22,834100m2
22Cung cấp và Lắp đặt gioăng cao su D400Theo hồ sơ thiết kế24mối nối
23Cung cấp và Lắp đặt gioăng cao su D600Theo hồ sơ thiết kế2mối nối
24Cung cấp và Lắp đặt gioăng cao su D800Theo hồ sơ thiết kế17mối nối
25Cung cấp và Lắp đặt gioăng cao su D1000Theo hồ sơ thiết kế113mối nối
26Cung cấp và Lắp đặt gioăng cao su D1200Theo hồ sơ thiết kế66mối nối
27Gối cống D400Theo hồ sơ thiết kế72cái
28Gối cống D600Theo hồ sơ thiết kế6cái
29Gối cống D800Theo hồ sơ thiết kế42cái
30Gối cống D1000Theo hồ sơ thiết kế232cái
31Gối cống D1200Theo hồ sơ thiết kế142cái
32Vữa Xi măng M100 mối nối cống trònTheo hồ sơ thiết kế22,542m3
33Lắp đặt gối cốngTheo hồ sơ thiết kế494cái
34Bê tông C16, đá 1x2 chèn gối cốngTheo hồ sơ thiết kế38,138m3
35Bê tông lót đá 4x6 C12 móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế151,822m3
36Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế1,852100m2
37Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2 M.300Theo hồ sơ thiết kế6,004m3
38Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,7904100m2
39Dây đay tẩm nhựaTheo hồ sơ thiết kế32,319m2
40Gỗ tẩm nhựaTheo hồ sơ thiết kế0,2644m3
H HẠNG MỤC KẾT CẤU HỐ GA
1Cốt thép hố ga ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,001tấn
2Cốt thép hố ga ĐKTheo hồ sơ thiết kế5,562tấn
3BT đá 1x2 C20, đỗ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế70,1988m3
4Ván khuôn đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế6,6705100m2
5BT đúc sẵn đá 1x2 C20Theo hồ sơ thiết kế36,26m3
6Cốt thép hố ga ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,0625tấn
7Cốt thép hố ga ĐK >10mm cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế6,89tấn
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế2,6588100m2
9Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế20cái
10Bê tông lót đá 4x6 C12 móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế13,98m3
11Ván khuôn móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,2796100m2
12Đà hầm 1200x1200mm (HG D1200 & 1500x1200)Theo hồ sơ thiết kế20cái
13BT đúc sẵn đá 1x2 C20Theo hồ sơ thiết kế2,98m3
14Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế0,1081tấn
15Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế0,3268tấn
16Thép bản dập chữ L 50x50x5Theo hồ sơ thiết kế0,2721tấn
17Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,32100m2
18Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế20cái
19BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.300Theo hồ sơ thiết kế2,98m3
20Cốt thép đúc sẵn DTheo hồ sơ thiết kế0,0106tấn
21Cốt thép đúc sẵn D>10Theo hồ sơ thiết kế0,3195tấn
22Thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,219tấn
23Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,0432100m2
24Lắp đặt nắp gangTheo hồ sơ thiết kế20cái
25BT đúc sẵn đá 1x2 C25 (M.300)Theo hồ sơ thiết kế0,199m3
26Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế0,0051tấn
27Cốt thép đúc sẵn DTheo hồ sơ thiết kế0,022tấn
28Thép bản dập chữ L 50x50x5Theo hồ sơ thiết kế0,02tấn
29Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế20,049kg
30Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0228100m2
31Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế1cái
32BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.300Theo hồ sơ thiết kế0,1352m3
33Cốt thép đúc sẵn DTheo hồ sơ thiết kế0,0012tấn
34Cốt thép đúc sẵn D>10Theo hồ sơ thiết kế0,0335tấn
35Thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,0237tấn
36Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,006100m2
37Lắp đặt nắp gangTheo hồ sơ thiết kế2cái
38Đà hầm 1800x1600mm (HG 1000)Theo hồ sơ thiết kế13cái
39BT đúc sẵn đá 1x2 C25 (M.300)Theo hồ sơ thiết kế2,912m3
40Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế0,068tấn
41Cốt thép đúc sẵn DTheo hồ sơ thiết kế0,304tấn
42Thép bản dập chữ L 50x50x5Theo hồ sơ thiết kế0,299tấn
43Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế299,949kg
44Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,333100m2
45Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế13cái
46Nắp bê tông 1500*650*80mmTheo hồ sơ thiết kế26cái
47BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.300Theo hồ sơ thiết kế2,028m3
48Cốt thép đúc sẵn DTheo hồ sơ thiết kế0,0161tấn
49Cốt thép đúc sẵn D>10Theo hồ sơ thiết kế0,499tấn
50Thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,308tấn
51Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,089100m2
52Lắp đặt nắp gangTheo hồ sơ thiết kế26cái
53Cửa thu - Loại 1Theo hồ sơ thiết kế16cái
54Bê tông đá 1x2 M.300 (C25)Theo hồ sơ thiết kế4,48m3
55Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế0,2744tấn
56Bê tông lót đá 1x2 C12Theo hồ sơ thiết kế1,12m3
57Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,04100m2
58Cửa thu - Loại 2Theo hồ sơ thiết kế7cái
59Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D300Theo hồ sơ thiết kế0,1744100m
60Bê tông đá 1x2 M.300 (C25)Theo hồ sơ thiết kế1,68m3
61Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế0,1663tấn
62Bê tông lót đá 1x2 C12Theo hồ sơ thiết kế0,455m3
63Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,1638100m2
64Lưới chắn rác bằng gang cầu (700x309x40)Theo hồ sơ thiết kế35cái
65Lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế35cái
66Lắp đặt lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế35cái
67Cốt thép hố ga ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,2925tấn
68BT đá 1x2 C25Theo hồ sơ thiết kế6,12m3
69Ván khuôn đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế0,5892100m2
70Bê tông lót đá 1x2 C12Theo hồ sơ thiết kế1,32m3
71Ván khuôn móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0564100m2
72Bê tông đá 1x2 M.300 (C25)Theo hồ sơ thiết kế1,66m3
73Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế0,0219tấn
74Bê tông lót đá 1x2 C12Theo hồ sơ thiết kế0,26m3
75Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,1022100m2
76Bê tông đá 1x2 M.300 (C25)Theo hồ sơ thiết kế0,16m3
77Bê tông lót đá 1x2 C12Theo hồ sơ thiết kế0,07m3
78Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,022100m2
I HẠNG MỤC ĐÀO ĐẮP HỐ GA
1Đào đất không thích hợp, đất cấp 1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế8,0286100m3
2Đào đất cấp 2 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế46,265100m3
3Đắp đất K95, đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế23,106100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL 1000m C1Theo hồ sơ thiết kế8,0286100m3
5VC tiếp 1km đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL Theo hồ sơ thiết kế8,028100m3
6Khấu hao thép hình H200Theo hồ sơ thiết kế8,68100m
7Đóng thép hình H200 đất cấp II (thép Theo hồ sơ thiết kế17,36100m
8Nhổ cọc thép hình H200Theo hồ sơ thiết kế17,36100m
9Khấu hao VL thép tấm dài 3m dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế2,6195100m
10Khấu hao thanh giằng H200Theo hồ sơ thiết kế15,658tấn
11Khấu hao thành nẹp C200Theo hồ sơ thiết kế6,531tấn
12Sản xuất thép hình hệ giằngTheo hồ sơ thiết kế22,19tấn
13Lắp dựng thép hình hệ giằng (luân chuyển 2 lần)Theo hồ sơ thiết kế44,38tấn
14Tháo dỡ thép hình hệ giằngTheo hồ sơ thiết kế44,38tấn
15Đóng thép tấm dài 3m, dày 6mm đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế5,239100m
16Nhổ thép tấm dài 3m, dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế5,239100m
17Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế1,432100m2
18Tưới nhựa thấm bám T/C 1,0 lít/m2Theo hồ sơ thiết kế1,432100m2
19Cấp phối đá dăm loại I dày 17cm lớp trên, Dmax=25Theo hồ sơ thiết kế0,2291100m3
20Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm lớp dưới, Dmax=25Theo hồ sơ thiết kế0,2434100m3
21Vận chuyển BTN bằng ô tô 10T CL 4km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,243100T
22Vận chuyển tiếp 8km BTN bằng ô tô 10TTheo hồ sơ thiết kế0,243100T
23Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (bao gồm vữa lót M75 dày 1,5cm)Theo hồ sơ thiết kế500,51m2
24Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C12)Theo hồ sơ thiết kế25,0255m3
25Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênTheo hồ sơ thiết kế0,5005100m3
J HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống HDPE OD 110 (PN10) dày 6,6mm nối bằng phương pháp gia nhiệtTheo hồ sơ thiết kế3,8021100m
2Lắp đặt Bửng chận D100Theo hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt stubend HDPE OD110Theo hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt khuỷu 1/32 HDPE OD110Theo hồ sơ thiết kế4cái
5Thử áp lực đường ống HDPE OD110Theo hồ sơ thiết kế3,8021100m
6Khử trùng đường ống HDPE OD110Theo hồ sơ thiết kế3,8021100m
7Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp 1Theo hồ sơ thiết kế1,087100m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL 1000m C1Theo hồ sơ thiết kế1,087100m3
9VC tiếp 1km đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL Theo hồ sơ thiết kế1,087100m3
10Đắp đất trả, k=0,9 (đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,097100m3
11Bê tông gối đỡ M150Theo hồ sơ thiết kế0,112m3
12Ván khuôn gối dỡTheo hồ sơ thiết kế0,0056100m2
K HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
1Đèn LEDS_57WTheo hồ sơ thiết kế14bộ
2Tủ điều khiển chiếu sáng+khung móngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
3Trụ đèn mạ kẽm dài 7mTheo hồ sơ thiết kế14trụ
4Cần đèn đơn cao 2m, vươn xa 1,5mTheo hồ sơ thiết kế14cái
5Đánh số trụTheo hồ sơ thiết kế1,410cột
6Boulon D22mm dài 1000mmTheo hồ sơ thiết kế14bộ
7Cáp Cu 25mm2Theo hồ sơ thiết kế0,5100m
8Hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế24mối
9Cọc tiếp địa Φ16x2400Theo hồ sơ thiết kế24bộ
10Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế4,47100m
11Cáp Cu 16mm2Theo hồ sơ thiết kế5,1194100m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế5,1194100m
13Cáp CXV/DSTA 4Cx25mm2Theo hồ sơ thiết kế0,5100m
14Cáp đi trong trụ đèn CVV 3Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế1,54100m
15Hộp kín nước rẽ nhánh chứa RCCB (RCBO) 6A-MTC-TR-2STheo hồ sơ thiết kế14cái
16Hộp kín nước liên thông MTC-TR-2BTheo hồ sơ thiết kế14cái
17Làm đầu cáp cosse C25Theo hồ sơ thiết kế2bộ
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng phương pháp hàn DN20Theo hồ sơ thiết kế0,39100m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng phương pháp hàn DN50Theo hồ sơ thiết kế4,78100m
20Bê tông lót móng đá 4x6 (C12) M150Theo hồ sơ thiết kế0,504m3
21Bê tông móng đá 1x2 C16 (M.200)Theo hồ sơ thiết kế6,16m3
22Ván khuôn thép móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,1008100m2
23Đào đất cấp 1 hố móngTheo hồ sơ thiết kế1,1663100m3
24Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu, đất C1Theo hồ sơ thiết kế1,1663100m3
25Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km tiếp theo, đất C1Theo hồ sơ thiết kế1,1663100m3
26Đắp nền đường đầm cóc K=0.95 (đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế1,042100m3
27Xếp gạch thẻ làm dấuTheo hồ sơ thiết kế4.917viên
28Đào đất cấp 1 hố móngTheo hồ sơ thiết kế0,0028100m3
29Bê tông móng đá 1x2 C16 (M.200)Theo hồ sơ thiết kế0,37m3
30Vữa xi măng C8 ( M100)Theo hồ sơ thiết kế0,0084m3
31Bộ Bulong D16X600Theo hồ sơ thiết kế1bộ
32Ván khuôn thép móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0267100m2
33Ván khuôn thép móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,06100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9183E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.592258183E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó:- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị tối thiểu là 12.443.000.000 đồng.- Và tổng giá trị của các hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự tiếp theo có giá trị tối thiểu là 12.443.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.443.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.886.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực33
7 Công nhân kỹ thuật 11 Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp và tất cả công nhân kỹ thuật phải có chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,6m32
2 Máy ủi 110cv1
3 Xe lu tĩnh 16T2
4 Xe lu rung 25T2
5 Ô tô tự đổ 10T3
6 Xe tưới nước 5m31
7 Cần trục ô tô sức nâng 10T 10T1
8 Máy rải bê tông nhựa 130cv1
9 Máy phun nhựa đường 7T1
10 Máy trộn bê tông 250 lít3
11 Máy hàn 23kw2
12 Máy đầm dùi 1,5kw3
13 Máy cắt uốn thép 5kw2
14 Máy đầm cóc 70kg1
15 Xe lu banh· lốp 16T1
16 Xe thang chiều cao nâng 10m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->