Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772398-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210764603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 09:00:00 đến ngày 2021-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,077,891,360 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80lit
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí dự phòng
B Sửa chữa nhà trạm 02 tầng
1Đục nhám mặt bê tôngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt217,848m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt65,96m2
3Tháo dỡ vách nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,5m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, hàng rào, xong sắt bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1629tấn
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt246,0176m2
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28,2972m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.234,341m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt312,1282m2
9Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1CT
10Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,65m3
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt217,8484m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt217,848m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt246,0176m2
14Lát đá bậc cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,0596m2
15Lát đá bậc tam cấpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,2376m2
16Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40,72m2
17Lan can cầu thang bằng INOX mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,8m2
18Trụ lan can cầu thang, trụ INOXTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Cái
19Hoa sắt cửa sổ mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt31,92m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt73,36m2
21Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30,24m2
22Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,2m2
23Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt31,92m2
24Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9bộ
25Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5bộ
26Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19bộ
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt975,4802m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt570,989m2
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt430m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt55m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt160m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt270m
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24bộ
35Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8bộ
36Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26bộ
37Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
38Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
39Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
40Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34cái
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14cái
43Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11 tủ
44Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
45Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12hộp
C Sửa chữa nhà lưu sinh 5 gian
1Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt144,9122m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,9304m3
3Tháo dỡ trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt89,012m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép, hàng rào, xong sắt bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0728tấn
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt114,972m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt454,522m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,6m2
9Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1CT
10Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,649tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,649tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,4491100m2
13Tôn úp nócTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34,054m
14Thi công trần bằng tôn + khung xươngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt89,012m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,2m2
16Hoa sắt cửa sổ mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,2m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27m2
18Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,8m2
19Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,2m2
20Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5bộ
21Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10bộ
22Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt137,544m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt297,7m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt156,8m2
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt200m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt140m
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10bộ
30Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
31Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
32Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15cái
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
34Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11 tủ
35Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6hộp
D Sửa chữa nhà bếp nấu
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,975m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, hàng rào, xong sắt bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0135tấn
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt95,352m2
4Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1CT
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1056m3
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0096tấn
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,012100m2
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,12m3
9Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0343tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0343tấn
11Thi công trần bằng tôn + khung xươngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,4804m2
12Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,375m2
13Hoa sắt cửa sổ mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,375m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,975m2
15Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,6m2
16Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,375m2
17Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
18Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt44,537m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50,815m2
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt35m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20m
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
26Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
27Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
28Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
30Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11 tủ
E Sửa chữa nhà vệ sinh cán bộ + Sân bê tông
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,88m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt61,058m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,0786m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt72,6816m2
5Tháo dỡ bệ xíTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
6Tháo dỡ chậu rửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
7Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,6576m2
8Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt72,864m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,88m2
10Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,88m2
11Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
12Lắp đặt xí bệtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20,3906m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt47,146m2
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60m
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt35m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15m
23Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
24Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IVTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,424m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,428m3
27Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,723m3
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,24m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,36m2
30Bả bằng xi măng nguyên chất vào tường bểTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,6m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0428tấn
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0588100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4704m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,108m3
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
36Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0006100m3
37Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0012100m3
38Thi công tầng lọc cátTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,006100m3
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,35100m
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,92m3
41Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,25m3
42Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1125100m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,25m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng được1
2 Máy hàn điện Còn sử dụng được1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng được1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng được1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng được1
6 Máy trộn bê tông 250lit Còn sử dụng được1
7 Máy trộn vữa 80lit Còn sử dụng được1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->