Gói thầu: Thi công xây dựng tuyến ống cấp nước số 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng tuyến ống cấp nước số 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 08:57:00 đến ngày 2021-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,821,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5232E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.046E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành ≥ 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp II trở lên về cung cấp, thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước ống HDPE (đường kính ≥400mm) với chiều dài tuyến ≥ 3.300m, với giá trị hợp đồng ≥ 11,8 tỷ VNĐ (Hoặc đã hoàn thành ≥ 02 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III trở lên về cung cấp, thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước ống HDPE (đường kính ≥200mm) với tổng chiều dài tuyến ≥ 6.600m, với tổng giá trị hợp đồng ≥ 11,8 tỷ VNĐ, trong đó phải có ≥ 01 hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III trở lên về cung cấp, thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước ống HDPE (đường kính ≥200mm) với chiều dài tuyến ≥ 3.300m, với giá trị hợp đồng ≥ 8,4 tỷ VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng II trở lên, hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên, đính kèm tài liệu chứng minh(1) (hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III, đính kèm tài liệu chứng minh(1));- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng (hoặc tham gia thi công) 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp II trở lên, trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥400mm), đính kèm tài liệu chứng minh(1) (hoặc đã từng là chỉ huy trưởng (hoặc tham gia thi công) 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III trở lên; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥200mm) đính kèm tài liệu chứng minh(1)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần tuyến ống): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp nước (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước)).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy.- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực.- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) 01 công trình có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥200mm), đính kèm tài liệu chứng minh(1) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần tái lập mặt bằng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ phụ trách thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) 01 công trình có thi công hoàn trả mặt đường (hoặc công trình đường giao thông), đính kèm tài liệu chứng minh(1) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Sức nâng: 6 tấn+ Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Trọng tải: 6 tấn+ Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Dung tích gầu: 0,80 m3+ Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị phải đính kèm hóa đơn mua hàng (hoặc Giấy đăng ký phương tiện) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Trọng lượng tĩnh: 8,5 tấn+ Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy gia nhiệt D630 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị phải đính kèm hóa đơn mua hàng (hoặc Giấy đăng ký phương tiện hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tuyến ống số 4 (CN) | |||
| 1 | Ống HDPE OD 400 PN10 dày 23,7mm | 47,02 | 100m | |
| 2 | Ống HDPE OD 160 PN10 dày 9,5mm | 0,088 | 100m | |
| 3 | Ống Inox 304 DN50 | 0,075 | 100m | |
| 4 | Ống Inox DN300 BU; L = 500 hàn bịt đầu | 5 | cái | |
| 5 | Ống Inox304 DN 350BB | 0,308 | 100m | |
| 6 | Ống INox DN50BB; L = 350 | 1 | cái | |
| 7 | Van cổng DN150 BB | 6 | cái | |
| 8 | Van cổng DN 200 BB + hộp van | 1 | cái | |
| 9 | Van cổng DN 350 BB | 2 | cái | |
| 10 | Van cổng DN 350 BB + hộp van | 1 | cái | |
| 11 | Van cổng DN 50 BB | 10 | cái | |
| 12 | Van thu xả khí tự động DN50 | 10 | cái | |
| 13 | Tê gang DN 350 x 200 BBB | 1 | cái | |
| 14 | Tê gang DN 500 x 350 BBB | 1 | cái | |
| 15 | Tê gang xả cặn DN350x150 BBB | 5 | cái | |
| 16 | Cút gang 22o5' DN 350 BB | 11 | cái | |
| 17 | Cút gang 45o DN 350 BB | 5 | cái | |
| 18 | Cút gang 90o DN 150 BB | 10 | cái | |
| 19 | Cút gang 90o DN 350 BB | 1 | cái | |
| 20 | Cút HDPE 90o OD160UU | 1 | cái | |
| 21 | Cút Inox 304 90o DN 50 | 10 | cái | |
| 22 | Cút Inox 20o DN350BB- gia công | 2 | cái | |
| 23 | Cút Inox304 22o5' D350 BB | 1 | cái | |
| 24 | Cút Inox304 45o D350 BB | 18 | cái | |
| 25 | Đai khởi thủy gang DN 400 x 50 | 5 | cái | |
| 26 | Hộp Inox bảo vệ van thu xả khí (KT 800x450x800) | 4 | cái | |
| 27 | Khâu nối hai đầu răng ngoài Inox304 DN50 | 4 | cái | |
| 28 | Mối nối mềm D350 BE (flange adapter) | 2 | cái | |
| 29 | Bích Inox304 đặc DN200 | 1 | cái | |
| 30 | Bu Inox304 âm tường DN350BB; L = 1500 | 2 | cái | |
| 31 | Bu Inox304 âm tường DN350BU; L = 1500 | 2 | cái | |
| 32 | Bu Inox304 DN350BB; L = 1725 | 1 | cái | |
| 33 | Bu Inox304 DN350BB; L = 1765 | 1 | cái | |
| 34 | Bu Inox304 DN350BB; L = 1820 | 1 | cái | |
| 35 | Bu Inox304 DN350BB; L = 2180 | 1 | cái | |
| 36 | Bu Inox304 DN350BB; L = 3060 | 1 | cái | |
| 37 | Bu Inox304 DN350BB; L = 3120 | 1 | cái | |
| 38 | Bu Inox304 DN350BB; L = 5960 | 2 | cái | |
| 39 | Bu Inox304 DN150BB; L = 1000 | 5 | cái | |
| 40 | Bu Inox304 DN350BB; L = 1740 | 1 | cái | |
| 41 | Bu Inox304 DN350BB; L = 1930 | 1 | cái | |
| 42 | Bu Inox304 DN50BU; L = 200 | 4 | cái | |
| 43 | Stubend HDPE OD 400 + bích Inox304 rỗng DN 400 | 55 | cái | |
| 44 | Stubend HDPE OD 500 + bích Inox304 rỗng DN 500 | 2 | cái | |
| 45 | Bulong + Ecu M16x85 | 32 | cái | |
| 46 | Bulong + Ecu M20x140 | 288 | cái | |
| 47 | Bulong + Ecu M20x80 | 480 | cái | |
| 48 | Bulong + Ecu M24 | 872 | cái | |
| 49 | Joang cao su DN 150 | 27 | cái | |
| 50 | Joang cao su DN 200 | 2 | cái | |
| 51 | Joang cao su DN 350 | 85 | cái | |
| 52 | Joang cao su DN450 | 2 | cái | |
| 53 | Joang cao su DN50 | 4 | cái | |
| 54 | Thử áp lực ống nước sạch | 47,02 | 100m | |
| 55 | Khử trùng ống nước nước sạch | 47,02 | 100m | |
| 56 | Chi phí nước thử áp lực + xúc xả ống | 1.376,662 | m3 | |
| B | Hạng mục 2: Tuyến ống số 4 (XD) | |||
| 1 | Cắt mặt nền bê tông xi măng | 402 | 1m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | 0,5 | 100m | |
| 3 | Đào mương đặt ống bằng máy đào đất cấp 3 | 0,613 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công | 455,363 | m3 | |
| 5 | Đào mương đặt ống bằng máy đào đất cấp 1 | 83,432 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 39,126 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9 | 70,135 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 20,445 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng thi công hố van, bục đỡ | 0,638 | 100m3 | |
| 10 | Đóng cọc tràm D80-100; L = 4,5 m | 59,715 | 100m | |
| 11 | Cát lót đáy ống + lấp ống đầm chặt bằng máy đầm; K=0,95 | 5,005 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng rộng | 6,975 | m3 | |
| 13 | Bê tông bục đỡ đá 1x2 vữa mác 250 | 6,557 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,142 | m3 | |
| 15 | Bê tông hố van, cửa xả đá 1x2 vữa mác 250 | 16,899 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,29 | m3 | |
| 17 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | 1,646 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | 14 | cái | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | 1,743 | Tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | 0,885 | Tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | 0,524 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn tường | 1,248 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,401 | 100m2 | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan. | 0,071 | 100m2 | |
| 25 | Sản xuất cấu kiện thép giằng bảo vệ đan: | 0,739 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng giằng thép neo ống, bảo vệ đan | 0,739 | Tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 39,2 | m2 | |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,886 | 100m2 | |
| 29 | Làm mặt đường đá cấp phối đá dăm loại I dày 200 - 250 cm | 0,215 | 100m3 | |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 0,42 | 100m2 | |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,42 | 100m2 | |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 0,42 | 100m2 | |
| 33 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 0,42 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông vỉa hè , đá 1x2, chiều dày mặt đường | 29,248 | m3 | |
| 35 | Đào đất phui đào đặt ống | 17,055 | 100m3 | |
| 36 | Đóng bao tải cát thi công chèn ống dưới lòng sông | 2,734 | M3 | |
| 37 | Thả bao cát chèn giữ ống | 2,734 | m3 | |
| 38 | Thả rọ đá mạ kẽm chèn ống (Kích thước rọ 2mx1mx0,5m) | 132 | rọ | |
| 39 | Đắp đất thi công ống qua sông , kênh | 15,667 | 100m3 | |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông vòng tải trọng neo ống đá 1x2, mác 250 | 1,344 | m3 | |
| 41 | Cốt thép vòng tải trọng đường kính | 0,395 | tấn | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | 0,228 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng con dằn neo ống | 28 | cấu kiện | |
| 44 | Thép thang Inox D18 xuống thang | 0,125 | tấn | |
| C | Hạng mục 3: Tuyến ống số 4 (Biện pháp đảm bảo an toàn thi công) | |||
| 1 | Cung cấp hàng rào tole | 999,58 | M2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ tole hàng rào | 190,88 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất thép hình (25x25x2 và 40x40x1,6) | 0,717 | tấn | |
| 4 | Bu lông D5, L=5cm | 456 | con | |
| 5 | Sơn phản quang | 28,5 | m2 | |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M.300 | 0,72 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn chân cột | 0,096 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt chân cột TL | 1.880 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5232E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.046E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành ≥ 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp II trở lên về cung cấp, thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước ống HDPE (đường kính ≥400mm) với chiều dài tuyến ≥ 3.300m, với giá trị hợp đồng ≥ 11,8 tỷ VNĐ (Hoặc đã hoàn thành ≥ 02 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III trở lên về cung cấp, thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước ống HDPE (đường kính ≥200mm) với tổng chiều dài tuyến ≥ 6.600m, với tổng giá trị hợp đồng ≥ 11,8 tỷ VNĐ, trong đó phải có ≥ 01 hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III trở lên về cung cấp, thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước ống HDPE (đường kính ≥200mm) với chiều dài tuyến ≥ 3.300m, với giá trị hợp đồng ≥ 8,4 tỷ VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng II trở lên, hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên, đính kèm tài liệu chứng minh(1) (hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III, đính kèm tài liệu chứng minh(1));- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng (hoặc tham gia thi công) 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp II trở lên, trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥400mm), đính kèm tài liệu chứng minh(1) (hoặc đã từng là chỉ huy trưởng (hoặc tham gia thi công) 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III trở lên; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥200mm) đính kèm tài liệu chứng minh(1)) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần tuyến ống): | 1 | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp nước (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước)).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy.- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực.- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) 01 công trình có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥200mm), đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần tái lập mặt bằng) | 1 | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ phụ trách thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) 01 công trình có thi công hoàn trả mặt đường (hoặc công trình đường giao thông), đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | + Sức nâng: 6 tấn+ Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | + Trọng tải: 6 tấn+ Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu | + Dung tích gầu: 0,80 m3+ Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 4 | Máy ủi | + Thiết bị phải đính kèm hóa đơn mua hàng (hoặc Giấy đăng ký phương tiện) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | + Trọng lượng tĩnh: 8,5 tấn+ Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 6 | Máy gia nhiệt D630 mm | + Thiết bị phải đính kèm hóa đơn mua hàng (hoặc Giấy đăng ký phương tiện hoặc các tài liệu tương đương khác) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi