Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758273-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210728770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 14:07:00 đến ngày 2021-07-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,541,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ GA ÉP RÁC
1 Ép trước Cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm (thép chủ 4D14 Tisco hoặc tương đương, mác 250), tương đương đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m
2 Ép trước Cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm (thép chủ 4D14 Tisco hoặc tương đương, mác 250), tương đương đất cấp I - ép âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
3 Phá dỡ bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
4 Đào móng nhà, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0551 100m3
5 Ván khuôn bê tông móng nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6853 100m2
6 Bê tông lót móng nhà, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6437 m3
7 Bê tông móng nhà, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7658 m3
8 Cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3579 tấn
9 Cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6687 tấn
10 Cốt thép móng, ĐK > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4538 tấn
11 Ván khuôn bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,372 100m2
12 Bê tông móng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2928 m3
13 Cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4336 tấn
14 Cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,062 tấn
15 Cốt thép móng, ĐK > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0424 tấn
16 Ván khuôn bê tông móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4288 100m2
17 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,041 m3
18 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,0047 m3
19 Đắp đất hoàn trả (mặt bằng + tôn nền), độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1316 100m3
20 Đắp cát tạo phẳng dày trung bình 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2587 100m3
21 Trải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 517,362 m2
22 Bê tông nền, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,4724 m3
23 Lát nền, gạch Ceramic kích thước 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 495,762 m2
24 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép dầm ray contener (I148x100x6, U160x64x5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7383 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép dầm ray contener (I148x100x6, U160x64x5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7383 tấn
26 Cốt thép cột, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,475 tấn
27 Cốt thép cột, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,749 tấn
28 Ván khuôn bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4562 100m2
29 Bê tông cột, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8109 m3
30 Bê tông lanh tô + giằng tường thu hồi, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7097 m3
31 Cốt thép lanh tô + giằng tường thu hồi, ĐK ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 tấn
32 Cốt thép lanh tô + giằng tường thu hồi, ĐK ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,761 tấn
33 Ván khuôn bê tông lanh tô + giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1607 100m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,2752 m3
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.074,297 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.130,652 m2
37 Ốp gạch Ceramic vào tường, kích thước 300x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,942 m2
38 Gia công vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6319 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,2364 m2
40 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,632 tấn
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,939 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,52 m2
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,939 tấn
44 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5275 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m2
46 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5275 tấn
47 Lợp mái bằng tôn (A/Z100), sơn Polyester, G550 (11 sóng, dày 0,42mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1602 100m2
48 Mua và lắp đặt tôn ke hồi và úp lóc, khổ 400, dày 0,40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,9 m
49 Cửa cuốn khe thoáng, nan cửa bóng hợp kim nhôm dày 0,9mm ±8% (chưa bao gồm motor, bộ lưu điện; đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,96 m2
50 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.130,652 m2
51 Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 935,357 m2
52 Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2 (bao gồm cả lắp dựng, sơn 3 nước). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,5 m2
53 Mua + Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 450x300x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
54 Mua + Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bảng
55 Mua + Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
56 Mua + Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
57 Mua + Lắp đặt các automat 3 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
58 Mua + Lắp đặt các automat 3 pha 42A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
59 Mua + Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
60 Mua + Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
61 Mua + Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
62 Mua + lắp đặt ống nhựa DN20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
63 Mua + Lắp đặt đèn LED TUBE TT01 CSLH/18wx2 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
64 Mua + Lắp đặt đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
65 Cần cao áp chữ L1,8m (không tay bắt), thép dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
66 Bóng đèn cao áp công suất 120W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bóng
67 Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D25 PN12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m
68 Mua + Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
69 Đào móng bể lắng, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6354 100m3
70 Ván khuôn bê tông móng bể lắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 100m2
71 Bê tông lót móng bể lắng, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7871 m3
72 Bê tông móng bể lắng, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3613 m3
73 Cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3129 tấn
74 Xây bể lắng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9258 m3
75 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,73 m2
76 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,744 m2
77 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5964 m3
78 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3716 tấn
79 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1644 100m2
80 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cấu kiện
B NHÀ GA ÉP RÁC - HẠNG MỤC SÂN + CỔNG+ TƯỜNG RÀO
1 Đệm cát sân nền dày trung bình 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4449 100m3
2 Trải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 889,8 m2
3 Bê tông sân, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,96 m3
4 Cắt khe sân, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,167 10m
5 Thi công khe co sân, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,67 m
6 Đào móng cổng, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 100m3
7 Bê tông lót móng cổng, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
8 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
9 Xây trụ cổng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,775 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,8 m2
11 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7245 tấn
12 Mua + Lắp đặt bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
13 Mua + Lắp đặt bánh xe cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
14 Mua + Lắp đặt then cài ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Mua + Lắp đặt chốt cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
16 Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m2
17 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m2
18 Mua thép I100x55x4 làm lõi trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,6 kg
19 Đào móng tường rào, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2058 100m3
20 Ván khuôn bê tông móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4367 100m2
21 Bê tông lót móng tường rào, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5946 m3
22 Xây móng tường rào bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,312 m3
23 Xây móng tường rào bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0878 m3
24 Xây tường rào bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3073 m3
25 Xây tường rào bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,2783 m3
26 Bê tông móng tường rào, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5635 m3
27 Ván khuôn bê tông móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6114 100m2
28 Cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7086 tấn
29 Trát tường ngoài dày1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 916,255 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 501,12 m
31 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 916,255 m2
C NHÀ GA ÉP RÁC - HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ + HỐ GA
1 Đào móng đường ống + hố ga, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6003 100m3
2 Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
3 Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4916 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1606 m2
5 Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,722 100m
6 Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,26 100m
7 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
8 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 tấn
9 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
10 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
11 Đắp đất hoàn trả đường ống + hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5679 100m3
D NHÀ GA ÉP RÁC - HẠNG MỤC ĐIỆN ĐẤU NỐI
1 Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3432 100m3
2 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3432 100m3
3 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN 6,0x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,907 1000 viên
4 Mua gạch BTKN 22x10,5x6,0cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.907 Viên
5 Mua + Lắp đặt Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn cáp điện HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,28 100m
6 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,28 100m
7 Mua dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328 m
8 Đào móng cột điện, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m3
9 Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0137 100m3
10 Bê tông móng cột điện, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,54 m3
11 Mua + Lắp dựng cột bê tông LT 8,5B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
12 Mua + Kéo dải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
E NHÀ GA ÉP RÁC - HẠNG MỤC SAN NỀN
1 Đào san đất, tương đương đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0032 100m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,602 100m3
3 Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp san nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7103 100m3
4 Trồng cây Keo lá tràm, Keo tai tượng đường kính thân 4-6cm, chiều cao >=1.5m, khoảng cách các cây 50cm 1 gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.145 Cây
F NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đào móng nhà điều hành, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5595 100m3
2 Bê tông lót móng nhà điều hành, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9085 m3
3 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8695 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,999 m3
5 Bê tông móng nhà điều hành, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,181 m3
6 Ván khuôn bê tông móng nhà điều hành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,653 100m2
7 Cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1135 tấn
8 Cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,562 tấn
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1865 100m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 100m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,6245 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6125 m3
13 Xây trụ, cột bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,581 m3
14 Ốp gạch Ceramic vào tường, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,44 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423,606 m2
16 Trát tường trong dày1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396,62 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,962 m2
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,172 m3
19 Ván khuôn bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,282 100m2
20 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,533 tấn
21 Bê tông dầm, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,012 m3
22 Ván khuôn bê tông dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,464 100m2
23 Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1045 tấn
24 Cốt thép dầm, ĐK ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4785 tấn
25 Bê tông lanh tô, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9845 m3
26 Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
27 Ván khuôn bê tông lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 100m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423,606 m2
29 Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 514,582 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,705 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 30x30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,971 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 60x60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,312 m2
33 Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm) kính an toàn dày 6.38mm (Bao gồm bản lề, chốt, múc, gioăng cao su; lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m2
34 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m2
35 Cửa sổ (cánh mở xê) khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
36 Cửa sổ (cánh mở hắt) khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
37 Mua + Lắp đặt đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
38 Mua + Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
39 Mua + Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400m (cánh nhôm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
40 Mua + Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
41 Mua + Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
42 Mua + Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
43 Mua + Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
44 Mua + Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
45 Mua + Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
46 Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
47 Mua + Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
48 Mua + Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm nút bịt xả, xi phông nhựa + chân chậu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
49 Mua + Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
50 Mua + Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối VI28 - Viglacera hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
51 Mua + Lắp đặt gương soi (loại gương KF-4560VA hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
52 Mua + Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
53 Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
54 Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
55 Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
56 Mua + Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
57 Mua + Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110 PN5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
58 Mua + Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D60 PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
59 Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
60 Mua + Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D25 PN12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
61 Mua + Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
62 Xây trụ đặt bể nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 m3
63 Mua + Lắp đặt bể chứa nước Inox (bồn đứng), dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.311E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.662E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng. * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Xây dựng Dân dụng hoặc công trình HTKT có hạng mục Nhà Ga ép rác từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,878 tỷ đồng. - Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). - Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.878.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->