Gói thầu: Cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh, thảm cỏ tại Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng năm 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh, thảm cỏ tại Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636143 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021-2022 của Cảng HKQT Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 09:02:00 đến ngày 2021-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,970,503,484 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 740.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng tương tự về tính chất: Duy trì, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ trong khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay hoặc tại khu nghỉ dưỡng resort hạng 5 sao trở lên. Giá trị hợp đồng tương tự được xét như sau: - Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng tương tự về tính chất như nêu trên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND. (Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị thực hiện trong thời gian 12 tháng) - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự về tính chất như nêu trên, tổng các hợp đồng của các nhà thầu liên danh có giá trị tối thiểu 1.800.000.000 VND (tính theo công thức sau: 1.800.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). (Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị thực hiện trong thời gian 12 tháng). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai; - Đối vói hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh, cây cảnh. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có Phiếu lý lịch tư pháp nêu rõ: Không có án tích (Phiếu lý lịch tư pháp có ngày cấp không quá 09 tháng tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh (Hợp đồng hoặc biên bản Nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng). Có hợp đồng lao động. - Tất cả bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và tài liệu chứng minh phải là bản pho to có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề thường xuyên ra vào làm việc trong khu vực hạn chế nhà ga |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh, cây cảnh. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có Phiếu lý lịch tư pháp nêu rõ: Không có án tích (Phiếu lý lịch tư pháp có ngày cấp không quá 09 tháng tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Có hợp đồng lao động;- Tất cả bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và tài liệu chứng minh phải là bản pho to có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề, lao động phổ thông |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh, cây cảnh. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có Hợp đồng lao động; - Tất cả bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và tài liệu chứng minh phải là bản pho to có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Trường hợp sở hữu phải có hóa đơn, chứng từ mua bán chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Cưa máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Trường hợp sở hữu phải có hóa đơn, chứng từ mua bán chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy bơm điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Trường hợp sở hữu phải có hóa đơn, chứng từ mua bán chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tải (Có tải trọng 750kg trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Trường hợp sở hữu phải có hóa đơn, chứng từ mua bán chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tải có cần trục có rổ nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng móc tối thiểu 12m. Hoạt động tốt. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Trường hợp sở hữu phải có hóa đơn, chứng từ mua bán chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (Dầu rái, Bàng Đài Loan, Lim sẹc, Sưa, Bằng lăng, Osaka, Sò Cam, Muồng kim phượng, Hoàng yến, Phượng, Bồ đề, Vú sữa, Sung (sộp), Sanh, Móng bò, Lộc vừng, Muồng tím, Đào rừng, Hoa Sữa, Hoàng Lan, Sấu) | Mô tả trong Chương V | 1 cây/ 2năm | 589 | |
| 2 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (Cau vua) | Mô tả trong Chương V | 1 cây/ 2năm | 82 | |
| 3 | Quét vôi gốc Cây loại 1 thực hiện tối thiểu 3 lần trong 1 năm | Mô tả trong Chương V | 1cây/2năm | 589 | |
| 4 | Quét vôi gốc Cây loại 2 thực hiện tối thiểu 3 lần trong 1 năm | Mô tả trong Chương V | 1cây/2năm | 82 | |
| 5 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bao gồm cả cây đơn lẻ (nguồn nước, nguồn điện do Chủ đầu tư cấp, thực hiện tối thiểu 180 lần/năm) | Mô tả trong Chương V | 100 cây/2năm | 5,86 | |
| 6 | Duy trì cây cảnh, cây cảnh tạo hình (Bút tùng, Cau gôn, Cau bụng, Hồng lộc, Ngâu, Chà là, Bông Giấy, Vạn tuế, Cau Nhật, Muồng Vàng, Cau Đài Loan) | Mô tả trong Chương V | 100cây/ 2năm | 4,86 | |
| 7 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng - Cỏ lá gừng, cỏ đậu phộng bằng máy bơm điện (nguồn nước, nguồn điện và máy bơm do chủ đầu tư cung cấp), thực hiện tối thiểu 195 lần / năm | Mô tả trong Chương V | 100m2/ 2năm | 72,612 | |
| 8 | Làm cỏ tạp (thực hiện tối thiểu 6 lần trong 1 năm) | Mô tả trong Chương V | 100m2/2năm | 72,612 | |
| 9 | Trồng dặm cỏ (thực hiện tối thiểu 1 lần trong 1 năm, khối lượng trồng dặm bằng 10% tổng diện tích thảm cỏ) | Mô tả trong Chương V | 1m2/2năm | 726,12 | |
| 10 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (thực hiện tối thiểu 6 lần trong 1 năm, chỉ phát cỏ lá gừng, không phát cỏ đậu) | Mô tả trong Chương V | 100m2/ 2năm | 63,392 | |
| 11 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (thực hiện tối thiểu 2 đợt / năm, mỗi đợt phun 3 lần cách nhau 5-7 ngày) | Mô tả trong Chương V | 100m2/ 2năm | 72,612 | |
| 12 | Bón phân thảm cỏ (thực hiện tối thiểu 4 lần trong 1 năm) | Mô tả trong Chương V | 100m2/ 2năm | 72,612 | |
| 13 | Tưới nước bồn cảnh hoa lá màu bằng máy bơm điện (nguồn nước, nguồn điện và máy bơm do chủ đầu tư cung cấp), thực hiện tối thiểu 195 lần / năm | Mô tả trong Chương V | 100m2/ 2năm | 59,5 | |
| 14 | Duy trì bồn cảnh hoa lá màu có hàng rào (khu vực trụ sở điều hành cảng) | Mô tả trong Chương V | 100m2/ 2năm | 5,28 | |
| 15 | Duy trì bồn cảnh hoa lá màu không hàng rào (Hoa lá màu trồng mảng) | Mô tả trong Chương V | 100m2/ 2năm | 40,53 | |
| 16 | Duy trì cây đường viền, cao | Mô tả trong Chương V | 100m2/ 2năm | 13,68 | |
| 17 | Duy trì cây cảnh trồng chậu đặt trên tường, bao gồm công tác trồng dặm | Mô tả trong Chương V | 100chậu/2năm | 7,37 | |
| 18 | Tưới nước cây cảnh trồng trồng chậu đặt trên tường bằng máy bơm điện (nguồn nước, nguồn điện và máy bơm do chủ đầu tư cung cấp), thực hiện tối thiểu 140 lần / năm | Mô tả trong Chương V | 100chậu/2năm | 7,37 | |
| 19 | Cung cấp thức ăn nuôi cá, nhân công và vật tư cần thiết để thực hiện chăm sóc, duy trì hồ cá cảnh hàng ngày tại Trụ sở điều hành. | Mô tả trong Chương V | gói/2năm | 1 | |
| 20 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (nguồn nước do Chủ đầu tư cấp, số lần tưới tối thiểu 140 lần/năm) | Mô tả trong Chương V | 100chậu/ 2năm | 6,39 | |
| 21 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả trong Chương V | 100chậu/ 2năm | 6,39 | |
| 22 | Thay đất phân chậu cảnh (thực hiện 1 lần/năm, Khối lượng: 100% tổng số chậu) | Mô tả trong Chương V | 100chậu/ 2năm | 6,39 | |
| 23 | Trồng dặm cây cảnh trồng chậu để thay các cây già cỗi (khối lượng bằng 15% tổng số cây cảnh trồng chậu) | Mô tả trong Chương V | 100chậu/ 2năm | 0,96 | |
| 24 | Thay chậu hỏng vỡ (khối lượng bằng 10% tổng số chậu) | Mô tả trong Chương V | 100chậu/ 2năm | 0,64 | |
| 25 | Chi phí vận chuyển toàn bộ cây cảnh trồng chậu trong nhà tại Nhà ga T1 bằng xe tải từ nhà ga T1 ra vườn ươm và ngược lại, thực hiện 4 lần/tháng (luân chuyển để cây quang hợp) | Mô tả trong Chương V | gói /2 năm | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 740.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng tương tự về tính chất: Duy trì, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ trong khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay hoặc tại khu nghỉ dưỡng resort hạng 5 sao trở lên. Giá trị hợp đồng tương tự được xét như sau: - Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng tương tự về tính chất như nêu trên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND. (Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị thực hiện trong thời gian 12 tháng) - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự về tính chất như nêu trên, tổng các hợp đồng của các nhà thầu liên danh có giá trị tối thiểu 1.800.000.000 VND (tính theo công thức sau: 1.800.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). (Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị thực hiện trong thời gian 12 tháng). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai; - Đối vói hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh, cây cảnh. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có Phiếu lý lịch tư pháp nêu rõ: Không có án tích (Phiếu lý lịch tư pháp có ngày cấp không quá 09 tháng tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh (Hợp đồng hoặc biên bản Nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng). Có hợp đồng lao động. - Tất cả bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và tài liệu chứng minh phải là bản pho to có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
| 2 | Công nhân, thợ lành nghề thường xuyên ra vào làm việc trong khu vực hạn chế nhà ga | 10 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh, cây cảnh. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có Phiếu lý lịch tư pháp nêu rõ: Không có án tích (Phiếu lý lịch tư pháp có ngày cấp không quá 09 tháng tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Có hợp đồng lao động;- Tất cả bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và tài liệu chứng minh phải là bản pho to có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân, thợ lành nghề, lao động phổ thông | 10 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh, cây cảnh. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có Hợp đồng lao động; - Tất cả bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và tài liệu chứng minh phải là bản pho to có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cỏ | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Trường hợp sở hữu phải có hóa đơn, chứng từ mua bán chứng minh. | 5 |
| 2 | Cưa máy | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Trường hợp sở hữu phải có hóa đơn, chứng từ mua bán chứng minh. | 3 |
| 3 | Máy bơm điện | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Trường hợp sở hữu phải có hóa đơn, chứng từ mua bán chứng minh. | 3 |
| 4 | Ô tô tải (Có tải trọng 750kg trở lên) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Trường hợp sở hữu phải có hóa đơn, chứng từ mua bán chứng minh. | 1 |
| 5 | Xe tải có cần trục có rổ nâng người | - Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng móc tối thiểu 12m. Hoạt động tốt. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Trường hợp sở hữu phải có hóa đơn, chứng từ mua bán chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi