Gói thầu: Gói thầu số 78: Thi công xử lý chống sạt lở móng cột vị trí 2039 ĐD 500kV 572 Thạnh Mỹ - 583 Pleiku 2 thuộc TTĐ Kontum quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762759-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
Tên gói thầu Gói thầu số 78: Thi công xử lý chống sạt lở móng cột vị trí 2039 ĐD 500kV 572 Thạnh Mỹ - 583 Pleiku 2 thuộc TTĐ Kontum quản lý
Số hiệu KHLCNT 20210741030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 09:05:00 đến ngày 2021-08-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,762,049,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công sửa chữa đường dây đang mang điện có cấp điện áp 500kV.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.933.000.000 đồng- 02 hợp đồng thi công sửa chữa đường dây đang mang điện có cấp điện áp 220kV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.933.000.000 đồng thì được tính bằng 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.933.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (cho đường dây hoặc trạm biến áp 500kV trở lên) hoặc 02 công trình cấp I (cho đường dây hoặc trạm biến áp 220kV trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG CHẮN BTCT M250 H=(2-3)M
1Bê tông M250 đá 1x2 thân tường (HTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật58,47m3
2Ván khuôn thân tư­ờngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật208,55m2
3Bê tông M250 đá 1x2 móng tư­ờng (B>2.5m)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật74,67m3
4Ván khuôn móngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật83,71m2
5Bê tông đệm M100 dày 10cmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,41m3
6Thép tròn D12 - D18 (thép tư­ờng)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.038,98kg
7Thép tròn D12 - D18 (thép bệ)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.990,5kg
B HỆ KHUNG GIẰNG BẰNG BTCT: Dầm dọc mái KT(20x30)cm
1Bê tông M200 đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,22m3
2Ván khuônTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật132,22m2
3Vữa lót M75 dày 5cmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2m3
4Thép tròn D8Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật373,96kg
5Thép tròn D12Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật782,55kg
6Đào đất C3 thủ côngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,44m3
7Đắp đất K95 thủ côngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,22m3
C HỆ KHUNG GIẰNG BẰNG BTCT: Dầm ngang giữa mái KT(20x30)cm
1Bê tông M200 đá 1x2 (đã trừ chiếm chỗ dầm dọc mái)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,74m3
2Ván khuônTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật157,39m2
3Vữa lót M75 dày 5cmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,62m3
4Thép tròn D8Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật445,22kg
5Thép tròn D12Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật931,53kg
6Đào đất C3 thủ côngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,48m3
7Đắp đất K95 thủ côngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,74m3
D HỆ KHUNG GIẰNG BẰNG BTCT: Dầm khóa đỉnh KT(40x100)cm
1Bê tông M200 đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,41m3
2Ván khuônTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật102,06m2
3Vữa lót M75 dày 5cmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,02m3
4Thép tròn D8Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật267,65kg
5Thép tròn D10Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật125,85kg
6Thép tròn D14Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật246,66kg
7Đào đất C3 thủ côngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,62m3
8Đắp đất K95 thủ côngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,21m3
E HỆ KHUNG GIẰNG BẰNG BTCT: Dầm khóa dọc mái KT(40x100)cm
1Bê tông M200 đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật39,7m3
2Ván khuônTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật198,48m2
3Vữa lót M75 dày 5cmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,98m3
4Thép tròn D8Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật520,6kg
5Thép tròn D10Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật244,74kg
6Thép tròn D14Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật479,69kg
7Đào đất C3 thủ côngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật59,54m3
8Đắp đất K95 thủ côngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,85m3
F HỆ KHUNG GIẰNG BẰNG BTCT: Thanh neo D25, L=2m
1Thanh neo D25, L=2mTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật223,49kg
2Đóng neo ngập trong đất (l=1.7m)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật49,3m
G HỆ KHUNG GIẰNG BẰNG BTCT: Dầm khóa mái KT(50x150)cm
1Bê tông M200 đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,94m3
2Ván khuônTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật95,76m2
3Vữa lót M75 dày 5cmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
4Thép tròn D8Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật243,7kg
5Thép tròn D10Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật157,44kg
6Thép tròn D12Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật154,29kg
7Đào đất C3 thủ côngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,52m3
8Đắp đất K95 thủ côngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,58m3
H HỆ KHUNG GIẰNG BẰNG BTCT: ỐP MÁI BẰNG BTCT
1Bê tông M200 đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật104,46m3
2Vữa lót M75 dày 5cmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật52,23m3
3Thép tròn D8Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật4.121,8kg
4Vỗ mái taluy tạo độ chặt thi công K90 (pv tác dụng 30cm)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.044,59m2
I CÁC HẠNG MỤC KHÁC: Đào đắp tường chắn
1Bao tải tẩm nhựa chèn khe lúnTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,94m2
2Đào đất cấp 3 t­ường chắn bằng thủ côngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật516,847m3
3Đắp đất K95 thủ công t­ường chắnTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,21m3
4Đào đất c3 thủ công mái taluyTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật810,08m3
5Đắp đất K95 thủ công mái taluyTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật83,62m3
J CÁC HẠNG MỤC KHÁC: Tầng lọc ngược
1Đá hộc (DTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật116,65m3
2Vải địa kỹ thuật loại không dệt, R > 12kN/mTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật265,69m2
3Đất sét luyệnTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,74m3
4Ống nhựa PCV D100Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật33m
K Gia cố trước tường chắn
1Rọ đá KT (2x1x0.5)m mạ kẽm, đá xếp rọ 44m344rọ
L Thoát nước mái taluy
1Đá 4x6Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,28m3
2Vải địa kỹ thuật loại không dệt, R > 12kN/mTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật90,6m2
3Đất sét luyệnTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,9m3
4Ống nhựa PCV D100Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,6m
M Dốc nước và hố tiêu năng
1Bê tông M200 đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật127,75m3
2Thép D8Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.452,18kg
3Ván khuônTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật561,65m2
4Vữa lót M75 dày 5cmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,67m3
5Đắp đá hộcTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,12m3
6Đào đất C3Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật360,72m3
7Đắp đất K95Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật99,28m3
N Giải phóng mặt bằng
1Diện tích đền bù hoa màu thi công (Cây sắn)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.044,5m2
O Khối lượng san dọn mặt bằng (Đường công vụ)
1San dọn mặt bằngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.900m2
P Khối lượng đổ thải (Đổ thải tại chỗ, tạm tính 30m)
1Đất cấp 3 đổ thải (thủ công) sau khi tận dụng đắp K95 (hệ số chuyển đổi đất đắp K95 là 1,13)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.541,87m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công sửa chữa đường dây đang mang điện có cấp điện áp 500kV.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.933.000.000 đồng- 02 hợp đồng thi công sửa chữa đường dây đang mang điện có cấp điện áp 220kV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.933.000.000 đồng thì được tính bằng 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.933.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (cho đường dây hoặc trạm biến áp 500kV trở lên) hoặc 02 công trình cấp I (cho đường dây hoặc trạm biến áp 220kV trở lên)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->