Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công Đường dây điện nguồn Nhà khách công vụ Công an tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công Đường dây điện nguồn Nhà khách công vụ Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công cấp cho Công an tỉnh Bình Dương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 09:05:00 đến ngày 2021-08-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,367,179,771 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05077E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới đường dây hạ thế ngầm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện công nghiệp hoặc điện – điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (công trình đường dây và trạm biến áp);- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự quy định tại Mẫu số 03 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện công nghiệp hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự quy định tại Mẫu số 03 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự quy định tại Mẫu số 03 Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình thi công đường dây trung thế hoặc hạ thế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 5 tấn. Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức tời ≥ 2 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN HẠ THẾ TRÊN KHÔNG XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-8,5m ghép đôi (ứng lực trước) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | trụ |
| 3 | Móng M8,5BT2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 4 | Móng M8,5BT1 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 6 | Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 746,64 | mét |
| 7 | Bulon móc 16x250 + Long del vuông F18 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cây |
| 8 | Bulon mắt 16x250 + Long del vuông F18 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cây |
| 9 | Bulon mắt 16x450 + Long del vuông F18 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cây |
| 10 | Kẹp treo ABC 4x120 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 11 | Kẹp dừng ABC 4x120 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | cái |
| 12 | Bảng số trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | Bộ |
| 13 | Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,732 | km |
| 14 | Lắp kẹp treo cáp LV-ABC | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Bộ |
| 15 | Lắp kẹp dừng cáp LV-ABC | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | Bộ |
| 16 | Gắn Bảng nguy hiểm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| B | PHẦN HẠ THẾ CÁP NGẦM XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Mương cáp ngầm 01 mạch - nền đường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 87 | m |
| 2 | Hố ga kỹ thuật kéo cáp ngầm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hố |
| 3 | Cáp đồng bọc CXV 0,6/1kV 300mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 904,96 | mét |
| 4 | Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-300mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | đầu |
| 5 | Đầu cosse Al-Cu-120mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | cái |
| 6 | Đầu cosse Cu-300mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | cái |
| 7 | Ống HDPE 160/125mm dày 2,4mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 217,08 | m |
| 8 | Dấu hiệu cáp ngầm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 9 | Cột báo cáp ngầm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 10 | Kéo rãi cáp đồng bọc CXV/DATA-300mm2 trong ống bảo vệ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,96 | 100mét |
| 11 | Làm đầu cáp ngầm 0,6/1kV 300mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | đầu |
| 12 | Làm đầu cosse Cu-AL 120mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,2 | 10đầu |
| 13 | Làm đầu cosse Cu 300mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,2 | 10đầu |
| 14 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø160/125mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1708 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05077E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới đường dây hạ thế ngầm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện công nghiệp hoặc điện – điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (công trình đường dây và trạm biến áp);- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự quy định tại Mẫu số 03 Chương III. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện công nghiệp hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự quy định tại Mẫu số 03 Chương III. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự quy định tại Mẫu số 03 Chương III. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình thi công đường dây trung thế hoặc hạ thế. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 5 tấn. Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Tời kéo cáp | Sức tời ≥ 2 tấn. | 1 |
| 4 | Máy đầm | ≥ 70 kg. | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 5 kW. | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW. | 2 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Không yêu cầu. | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở đất | Không yêu cầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi