Gói thầu: Gói thầu số 79: Thi công xử lý chống sạt lở móng cột vị trí 1997 ĐD 500kV 572 Thạnh Mỹ - 583 Pleiku 2 thuộc TTĐ Kontum quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763536-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
Tên gói thầu Gói thầu số 79: Thi công xử lý chống sạt lở móng cột vị trí 1997 ĐD 500kV 572 Thạnh Mỹ - 583 Pleiku 2 thuộc TTĐ Kontum quản lý
Số hiệu KHLCNT 20210741030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 09:18:00 đến ngày 2021-08-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,454,935,430 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.682E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công sửa chữa đường dây đang mang điện có cấp điện áp 500kV.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.718.000.000 đồng- 02 hợp đồng thi công sửa chữa đường dây đang mang điện có cấp điện áp 220kV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.718.000.000 đồng thì được tính bằng 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.718.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (cho đường dây hoặc trạm biến áp 500kV trở lên) hoặc 02 công trình cấp I (cho đường dây hoặc trạm biến áp 220kV trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tường chắn BTCT M250 h=(2-2,5)m
1Bê tông M250 đá 1x2 thân tường (HTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật45,63m3
2Ván khuôn thân tườngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật158,47m2
3Bê tông M250 đá 1x2 móng tường (BTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật64,22m3
4Ván khuôn móngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật64,54m2
5Bê tông lót M100 dày 10cmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,9m3
6Khoan lỗ D42 trong đáTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật40m
7Vữa xi măng trám lỗ D42 M150Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0091m3
8Thép D25Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật277,442Kg
9Thép tròn D12 - D18 (Thân tường)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.938Kg
10Thép tròn D12 - D18 (Móng tường)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.018,84Kg
B HỆ KHUNG GIẰNG BẰNG BTCT: Dầm dọc mái KT(20x30)cm
1Bê tông M200 đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,21m3
2Ván khuônTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật262,08m2
3Vữa lót M75 dày 5cmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,37m3
4Thép tròn D8Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật741,12Kg
5Thép tròn D12Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.556,87Kg
6Đào đất c3 thủ côngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật52,42m3
7Đắp đất K95 thủ côngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,21m3
C HỆ KHUNG GIẰNG BẰNG BTCT: Dầm ngang mái KT(20x30)cm
1Bê tông M200 đá 1x2 (đã trừ chiếm chỗ dầm dọc mái)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,2m3
2Ván khuônTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật171,98m2
3Vữa lót M75 dày 5cmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,87m3
4Thép tròn D8Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật486,28Kg
5Thép tròn D12Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.017,93Kg
6Đào đất c3 thủ côngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,4m3
7Đắp đất K95 thủ côngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,2m3
D HỆ KHUNG GIẰNG BẰNG BTCT: Dầm khóa đỉnh KT(40x100)cm
1Bê tông M200 đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật37,54m3
2Ván khuônTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật187,68m2
3Vữa lót M75 dày 5cmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,88m3
4Thép tròn D8Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật492,26Kg
5Thép tròn D10Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật231,42Kg
6Thép tròn D14Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật453,59Kg
E HỆ KHUNG GIẰNG BẰNG BTCT: Thanh neo D25, L=2m
1Đóng neo ngập trong đất (l=1,7m)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật248,2m
2Thép D25Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật956,4Kg
G HỆ KHUNG GIẰNG BẰNG BTCT: Dầm giữa mái KT(50x150)cm
1Bê tông M200 đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,92m3
2Ván khuônTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật171,66m2
3Vữa lót M75 dày 5cmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,43m3
4Thép tròn D8Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật435,6Kg
5Thép tròn D10Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật282,23Kg
6Thép tròn D14Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật276,58Kg
7Đào đất c3 thủ côngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật127,6m3
8Đắp đất K95 thủ côngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật84,69m3
H Ôp mái bằng BTCT Diện tích
1Bê tông M200 đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật115,38m3
2Vữa lót M75 dày 5cmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật57,69m3
3Thép tròn D8Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật4.552,73Kg
4Vỗ mái taluy tạo độ chặt thi công K90 (pv tác dụng 30cm)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.153,81m2
I CÁC HẠNG MỤC KHÁC: Rãnh đỉnh thoát nước
1Bê tông M150 đá 2x4Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,89m3
2Ván khuônTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật43,9m2
3Vữa lót M75 dày 5cmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,236m3
J CÁC HẠNG MỤC KHÁC: Đào đắp tường chắn
1Bao tải tẩm nhựa chèn khe lúnTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,8m2
2Đào đất cấp 2 tường chắnTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật256,3m3
3Đào đất cấp 3 tường chắnTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật120,26m3
4Đào đá cấp 3Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật61,415m3
5Đắp đất K95 thủ côngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,29m3
6Đào đất c3 thủ công mái taluyTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật667,76m3
7Đắp đất K95 thủ công mái taluyTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,95m3
K CÁC HẠNG MỤC KHÁC: Tầng lọc nước
1Đá hộc (DTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật88,24m3
2Vải địa kỹ thuật loại không dệt, R > 12kN/mTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật231,74m2
3Đất sét luyệnTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,21m3
4Ống nhựa PCV D100Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật9m
L CÁC HẠNG MỤC KHÁC: Gia cố trước tường chắn
1Rọ đá kt (2x1x0,5)m mạ kẽm dây thép đan 3mm, viền 3,4mm, đá xếp 50m3Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật50rọ
M CÁC HẠNG MỤC KHÁC: Thoát nước mái taluy
1Đá 4x6Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,05m3
2Vải địa kỹ thuật loại không dệt, R > 12kN/mTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật170,31m2
3Đất sét luyệnTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,62m3
4Ống nhựa PCV D100Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật87,6m
N CÁC HẠNG MỤC KHÁC: Dốc nước đầu tường chắn
1Bê tông M200 đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật73,36m3
2Thép D8Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật858,99kg
3Ván khuônTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật182,04m2
4Vữa lót M75 dày 5cmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,67m3
5Đắp đá hộcTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,16m3
6Đào đất C3Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật180,51m3
7Đắp đất K95Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,93m3
O CÁC HẠNG MỤC KHÁC: Giải phóng mặt bằng
1Đền bù hoa màu thi công (Cây sắn)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.153,81m2
P CÁC HẠNG MỤC KHÁC: Khối lượng san dọn mặt bằng (Đường công vụ)
1San dọn mặt bằngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.600m2
Q CÁC HẠNG MỤC KHÁC: Khối lượng đổ thải (Đổ thải tại chỗ)
1Đất cấp 2 đổ thải (thủ công)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật256,3m3
2Đất cấp 3 đổ thải (thủ công) sau khi tận dụng đắp K95 (hệ số chuyển đổi đất đắp K95 là 1,13)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật952,13m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.682E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công sửa chữa đường dây đang mang điện có cấp điện áp 500kV.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.718.000.000 đồng- 02 hợp đồng thi công sửa chữa đường dây đang mang điện có cấp điện áp 220kV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.718.000.000 đồng thì được tính bằng 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.718.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (cho đường dây hoặc trạm biến áp 500kV trở lên) hoặc 02 công trình cấp I (cho đường dây hoặc trạm biến áp 220kV trở lên)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->