Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747215-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210724542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 09:55:00 đến ngày 2021-07-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,204,478,444 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm tài liệu chứng minh bản scan Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng.Trường hợp nhà thầu không cung cấp Quyết định của cấp có thẩm quyền thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thi công xây dựng công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.985.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học (hoặc cao hơn) ngành xây dựng -Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu này.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu này.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu này.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí làm đường tránh1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh1Khoản
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B Hạng mục 2: Cải tạo khoa sản
1Tháo dỡ trần58,08m2
2Thi công trần nhựa 600x600 khung kim loại nổi (Giá nhân công bao gồm công lắp đặt)92,815m2
3Thi công trần thạch cao 600x600 khung kim loại nổi (Giá nhân công bao gồm công lắp đặt)816,886m2
4Tháo dỡ cửa314,615m2
5Cắt tường bằng máy, chiều dày tường 717,71m
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 91,96m3
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa22bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí22bộ
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,806m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,255100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,57m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,732100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,596m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,166100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,139tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,094tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,018tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,034tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,021tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,119tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,105tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,202tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,105tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,126tấn
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D1441 lỗ khoan
26Quét dung dịch bám dính vào lổ khoan0,708m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,48m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,073100m2
29Trát trần, vữa XM mác 757,36m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần7,36m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,36m2
32Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày 79,509m3
33Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày >30cm, vữa XM M752,743m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.029,79m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,86m2
36Phá dỡ nền lát gạch men896,596m2
37Phá dỡ nền láng vữa xi măng896,596m2
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn5,016m3
39Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75816,886m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7592,815m2
41Lát nền, sàn, gạch Granite 300x300 nhám, vữa XM mác 7592,815m2
42Tháo dỡ gạch ốp tường368,715m2
43Đục nhám mặt tường19,32m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 300x6001.140,821m2
45Tháo dỡ gạch ốp tường3,45m2
46Công tác ốp đá Granite tự nhiên màu xám nhạt, vữa XM mác 759,305m2
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ47,607m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7547,607m2
49Cạo và vệ sinh sơn tường cũ423,356m2
50Bả bằng bột bả vào tường1.261,521m2
51Bả bằng bột bả vào tường40,86m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.261,521m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ40,86m2
54Lát đá Granite tự nhiên màu xám nhạt, vữa XM mác 757,28m2
55Thi công vách ngăn tấm Cemboard 2 mặt dày 4.5mm ( Cả khung và phụ kiện )308,25m2
56Bả bằng bột bả vào tường400,725m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ400,725m2
58Lắp đặt ống Inox 304 phi 60 dày 1mm ( Cả phụ kiện )0,9100m
59Lắp đặt ống Inox 304 phi 42 dày 1mm ( Cả phụ kiện )0,67100m
60Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa )199,11m2
61Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm ( Cả phụ kiện)2,73m2
62Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm ( Cả phụ kiện)95,58m2
63Cung cấp, Lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa135,328m2
64Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính dày 5mm ( Cả phụ kiện)6,285m2
65Dán giấy decan vào kính33,286m2
66Cung cấp, lắp dựng ổ khóa tay gạt711bộ
67Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo không lá sơn tĩnh điện ( Cả phụ kiện )21,6m2
68Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng 133,831m3
69Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng 3,727100m2
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T171,101m3
71Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T535,324m3
72Lắp đặt máng cáp và nắp 200x100 dày 1.5mm70m
73Lắp đặt chữ T200x100 dày 1mm1Cái
74Lắp đặt ty treo M10185cái
75Lắp đặt thép V 30x30x2mm38m
76Lắp đặt Ống PVC D16 ( Ống trắng cứng )1.430m
77Lắp đặt Măng song phi 16477cái
78Lắp đặt Ống PVC D20 ( Ống trắng cứng )726m
79Lắp đặt Măng song phi 20242cái
80Lắp đặt Ống PVC D25 ( Ống trắng cứng )171m
81Lắp đặt Măng song phi 2557cái
82Lắp đặt khớp nối ren phi 2534cái
83Lắp đặt ống luồn đàn hồi D16266m
84Lắp đặt Hộp nối 4 đường phi 16269hộp
85Lắp đặt Hộp nối 4 đường phi 20115hộp
86Lắp đặt Hộp nối 150x15034hộp
87Lắp đặt Dây cáp điện CV 1,5mm23.056m
88Lắp đặt Dây cáp điện CV 2,5mm22.295m
89Lắp đặt Dây cáp điện CV 4mm2565m
90Lắp đặt Dây cáp điện CV 25mm280m
91Lắp đặt Dây cáp điện CV 50mm2320m
92Lắp đặt tủ điện chính 1000x700x350: DB1tủ
93Lắp đặt MCCB 4P-100A/10kA1cái
94Lắp đặt MCB 2P-6A/4.5kA1cái
95Lắp đặt RCBO 2P-16A/4.5kA1cái
96Lắp đặt biến dòng MCT 100/5A3cái
97Lắp đặt đèn báo pha3cái
98Lắp đặt cầu chì 2A3cái
99Lắp đặt đồng hồ volt1cái
100Lắp đặt đồng hồ Ampe đa năng1cái
101Lắp đặt công tắc chuyển mạch2cái
102Lắp đặt tủ điện 8PL34hộp
103Lắp đặt MCB 2P-6A/4.5kA34cái
104Lắp đặt MCB 2P-16A/6kA26cái
105Lắp đặt MCB 2P-20A/6kA7cái
106Lắp đặt MCB 2P-25A/6kA1cái
107Lắp đặt RCBO 2P-16A/4.5kA34cái
108Lắp đặt đèn Led Panel 600X600 40W28bộ
109Lắp đặt đèn Led Panel 300X600 25W108bộ
110Lắp đặt đèn Led Panel vuông âm trần 170x170x35 12W95bộ
111Lắp đặt quạt trần đường kính cánh 1.2m - 65w và hộp số35cái
112Lắp đặt Mặt một công tắc 1 chiều3cái
113Lắp đặt Mặt hai công tắc 1 chiều2cái
114Lắp đặt Mặt năm công tắc 1 chiều33cái
115Lắp đặt Mặt một công tắc 2 chiều3cái
116Lắp đặt Mặt hai công tắc 2 chiều1cái
117Lắp đặt Mặt ba công tắc 2 chiều3cái
118Lắp đặt Ổ cắm 3 chấu đôi115cái
119Lắp đặt hộp âm: Công tắc, ổ cắm158hộp
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 3mm0,58100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 3mm1,52100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm dày 3mm1,89100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm0,51100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1.8mm1,9100m
125Lắp đặt Co, Lơi, Y phi 90 - giảm u PVC phi 90x6090cái
126Lắp đặt bít thông tắc phi 9022cái
127Lắp đặt Co, Lơi, Y phi 60 - giảm u PVC phi 60x42, phi 34148cái
128Lắp đặt bít thông tắc phi 6022cái
129Lắp đặt co, tê phi 42 giảm phi 42/27128cái
130Lắp đặt co, tê phi 42 giảm phi 42/272cái
131Lắp đặt Co uPVC phi 3451cái
132Lắp đặt Tê uPVC phi 27136cái
133Lắp đặt Co răng trong/ngoài thau phi 27/21102cái
134Lắp đặt măng song răng ngoài phi 2744cái
135Lắp đặt măng song răng trong, răng ngoài phi 4218cái
136Lắp đặt măng song răng trong, răng ngoài phi 606cái
137Lắp đặt Van khóa thau ( van vặn ) phi 602cái
138Lắp đặt Van khóa thau ( van vặn ) phi 424cái
139Lắp đặt Van khóa thau ( van vặn ) phi 2722cái
140Lắp đặt ống nhựa PP-R phi 40 dày 3.7mm1,67100m
141Lắp đặt ống nhựa PP-R phi 25 dày 2.3mm0,88100m
142Lắp đặt co, tê, MS PP-R phi 40, giảm phi 40/25103cái
143Lắp đặt co, MS PP-R phi 2544cái
144Lắp đặt MS răng trong PP-R phi 4016cái
145Lắp đặt MS răng trong PP-R phi 2544cái
146Lắp đặt co răng trong, răng ngoài PP-R phi 25/2068cái
147Lắp đặt Van khóa PP-R phi 404cái
148Lắp đặt Van khóa PP-R phi 2522cái
149Lắp đặt đĩa đựng xà phòng34cái
150Lắp đặt Phiểu thu sàn Inox 120x12034cái
151Lắp đặt Lavabo chân đứng34bộ
152Lắp đặt Vòi rửa Lavabo nóng - lạnh34bộ
153Lắp đặt Bộ xả lavabo34bộ
154Lắp đặt Giá treo khăn 800mm34cái
155Lắp đặt Kệ kính34cái
156Lắp đặt Kính áp tường KT: 600x80034cái
157Lắp đặt Bồn cầu bệt34bộ
158Lắp đặt hộp giấy vệ sinh34cái
159Cung cấp thùng đựng giấy vệ sinh34cái
160Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh34cái
161Lắp đặt Tê hand34cái
162Lắp đặt vòi sen nóng - lạnh34bộ
163Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời 1.5m3 ( Cả phụ kiện )2bộ
C Hạng mục 3: Báo cháy
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 401m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 112m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 198m
4Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
5Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: Đầu báo cháy, báo nhiệt4,510 đầu
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại tròn0,65 nút
7Lắp đặt chuông báo cháy: Còi báo cháy0,45 chuông
8Lắp đặt đèn thoát hiểm0,45 đèn
9Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt: Đèn chiếu sáng sự cố3bộ
D Hạng mục 4: Hệ thống nước chữa cháy
1Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm: Tủ chữa cháy trong nhà: van khóa+vòi bạt 20m+lăng phun2cái
2Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=150mm: Bình CO2-5kg3cái
3Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=200mm: Bình bọt - 8kg3cái
4Lắp đặt giá treo: Giá treo bình chữa cháy3cái
5Lắp đặt gương soi: Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC3cái
E Hạng mục 5: Hệ thống mạng vi tính – Điện thoại
1Lắp đặt máng cáp & nắp 200x100 dày 1.5mm80m
2Lắp đặt ty treo M10185M
3Lắp đặt chữ T 200x100 dày 1.5mm2Cái
4Lắp đặt thép V30x30x2mm38m
5Lắp đặt ống nhựa D20700m
6Lắp đặt côn, cút nhựa D20351cái
7Lắp đặt cáp quang 1 đôi110 m
8Lắp đặt cáp 2 đôi210 m
9Lắp đặt cáp STP CAT621510 m
10Lắp đặt wifi3thiết bị
11Lắp đặt patpanel2ngăn
12Lắp đặt tủ Rack 6U1tủ
13Lắp đặt RJ4538cái
14Lắp đặt RJ111cái
15Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)2thiết bị
16Lắp đặt máy chủ trực y tá1hộp
17Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm1hộp
18Lắp đặt máy gọi đầu giường37hộp
F Hạng mục 6: Hệ thống máy lạnh
1Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường34máy
2Lắp đặt ống nhựa D16330m
3Lắp đặt ống nhựa D20261m
4Lắp đặt CV 2,5mm2795m
5Lắp đặt các aptomat MCB 2P 10A34cái
6Lắp đặt ống nhựa D211,19100m
7Lắp đặt ống đồng D6,4mm3,36100m
8Lắp đặt ống đồng D9,5mm3,36100m
9Lắp đặt côn, cút đồng D6,4mm168cái
10Lắp đặt côn, cút đồng D9,5mm168cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa D16110cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa D2087cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa D21170cái
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D6,4mm3,36100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D9,5mm3,36100m
16Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), D211,19100m
17Lắp đặt hút âm tường33cái
18Lắp đặt cáp CV 1.5mm²660m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm tài liệu chứng minh bản scan Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng.Trường hợp nhà thầu không cung cấp Quyết định của cấp có thẩm quyền thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thi công xây dựng công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.985.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Trình độ đại học (hoặc cao hơn) ngành xây dựng -Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu này.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có hợp đồng lao động.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu này.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động.33
3 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu này.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 23KW Hàn1
2 Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW Cắt gạch1
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW Cắt uốn thép1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l trộn bê tông1
5 Máy khoan ≥ 0,5KW Khoan1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->