Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772930-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210734905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ cấp trên, vốn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 09:38:00 đến ngày 2021-08-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,777,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.118E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và đã tham gia thi công 01 (một) công trình giao thông cấp IV (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương (kèm theo Bằng tốt nghiệp, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đã tham gia thi công xây dựng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương, đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thanh toán 01 công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm an toàn lao đông 01 công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,206100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,0610m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, vận chuyển 6 km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,0610m³/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7143100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,14310m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, vận chuyển 6 km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,14310m³/1km
7Mua đất đắp K95 (đất đồi) để đắp nền đường (CBGVL số 05/CBGVLXD-LS Bắc Giang ngày 01/7/2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt865,3992m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6584100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7332100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,33210m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,33210m³/1km
12Mua đất đắp K95 (đất đồi) để đắp nền đường (CBGVL số 05/CBGVLXD-LS Bắc Giang ngày 01/7/2021):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt194,4278 m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7206100m3
B Mặt đường
1Mua đất đắp K98 (đất đồi) để đắp nền đường (CBGVL số 05/CBGVLXD-LS Bắc Giang ngày 01/7/2021):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt498,6956m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2991100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2928100m3
4Lớp nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.433,02m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7003100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt257,94m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,3302100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm ( hàm lượng nhựa 5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,3302100m2
9Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.257,68m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,5768100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm ( hàm lượng nhựa 5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,4439100m2
12Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt172,79m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7279100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm ( hàm lượng nhựa 5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7279100m2
C Rãnh dọc 2 bên đường
1Thi công lớp lót móng đá dăm đệm 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt151,34m3
2Ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7351100m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt199,66m3
4Xây móng bằng gạch đBTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt520,5m3
5Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.818,1m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt729,36m2
7Lắp dựng cốt thép mũ rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3819tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2936100m2
9Bê tông xà mũ, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,23m3
10Ván khuôn gỗ thanh chốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0944100m2
11Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0974tấn
12Bê tông thanh chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,12m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3041cấu kiện
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,246100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4781tấn
16Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,76m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121cấu kiện
D Rãnh chịu lực ngang đường
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5454100m
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (máy đào 100%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5427100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,42710m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,42710m³/1km
5Mua đất đắp K95 (đất đồi) để đắp nền đường (CBGVL số 05/CBGVLXD-LS Bắc Giang ngày 01/7/2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6334m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1118100m3
7Đá dăm đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,11m3
8Ván khuôn BT móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0818100m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,66m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m3
11Trát rãnh nước, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,18m2
12Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,362m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,625tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2727100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,18m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1473100m2
17Cốt thép tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6038tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,27m3
19Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt271cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.118E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và đã tham gia thi công 01 (một) công trình giao thông cấp IV (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương (kèm theo Bằng tốt nghiệp, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đã tham gia thi công xây dựng công trình)33
3 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương, đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thanh toán 01 công trình)33
4 Cán bộ An toàn lao động 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm an toàn lao đông 01 công trình)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Hoạt động tốt2
2 Máy đào Hoạt động tốt1
3 Máy ủi Hoạt động tốt1
4 Máy lu rung tự hành Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông xi măng Hoạt động tốt1
6 Đầm bàn, đầm dùi Hoạt động tốt1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt1
8 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->