Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772779-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn, đề nghị cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 09:33:00 đến ngày 2021-08-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,590,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.866128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.772256E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm(kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật để chứng minh loại, cấp công trình, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục xây thô nhà khung BTCT, hoàn thiện, PCCC..- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥1.813.526.000 VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.813.526.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.440.578.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành công trình xây dựng. .- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự ( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu) các văn bản: Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có được yêu cầu), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu được yêu cầu) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật).Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu) các văn bản: Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có được yêu cầu), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu được yêu cầu) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên môn ngành điện- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật).Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu) các văn bản: Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có được yêu cầu), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu được yêu cầu) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III do Sở Xây dựng cấp.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật).Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu) các văn bản: Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có được yêu cầu), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu được yêu cầu) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ các loại ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ các loại ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm đất cầm tay/đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất cầm tay/đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Trộn vữa các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan/đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan/đục phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử/kinh vỹ/thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử/kinh vỹ/thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1946 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1292 | 100m3 |
| 4 | Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đất ở trạng thái nở rời trên phương tiện vận chuyển; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5197 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9396 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,476 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0497 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8049 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3966 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3304 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7965 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3752 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6045 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3702 | m3 |
| 16 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3489 | m3 |
| B | Phần xây lắp thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2777 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8566 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6571 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5062 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6771 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6771 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8737 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7156 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2961 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0582 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2874 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | tấn |
| 13 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0167 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4939 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8011 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4439 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5353 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0142 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5344 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6261 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4152 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,891 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6142 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1631 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1631 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5354 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8461 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2008 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6041 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2942 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3717 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,447 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8563 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2272 | 1m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8871 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt tấm úp nóc, ốp sườn mái tôn rộng 300 dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,56 | m |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,0979 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,188 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,7744 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4204 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,1094 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,6134 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,65 | m |
| 47 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,552 | m2 |
| 48 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,06 | m |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6328 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7068 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,92 | m |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (gạch KT500x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,094 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch KT120x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8016 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch KT300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3528 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch KT300x450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8812 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,098 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.331,122 | m2 |
| 58 | Cửa đi mở quay hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ , khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình, phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,03 | m2 |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Cửa sổ mở quay hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm hệ phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 63 | Cửa sổ mở trượt hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ khung bao và khung cánh dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm khung bao, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 64 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 65 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 1,2mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 66 | Vách kính nhôm hệ Xinfa 55, Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm phụ kiện cửa lật lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m2 |
| 67 | Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 68 | Sản xuất Sen hoa sắt cửa đi, cửa sổ 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 69 | Sản xuất Sen hoa sắt cửa đi, cửa sổ 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 70 | Lắp dựng ống Inox 304 D90 dày 3mm trên lan can LC2 tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,47 | kg |
| 71 | Sản xuất Sen hoa sắt cầu thang KT 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6338 | m2 |
| 72 | Ô kính kính dán dày 6,38mm có nẹp nhôm ô thoáng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 73 | Sản xuất tay vịn gỗ lim Nam phi D70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 74 | Sản xuất trụ cầu thang gỗ lim Nam phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút, chếch PVC thoát nước D110: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Sản xuất lắp đặt thang khỉ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Nắp đậy tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2544 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (hao phí tính cho 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3912 | 100m2 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2233 | m3 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0648 | m3 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0978 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,561 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5491 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m3 |
| D | Điện Chiếu sáng + Thu lôi chống sét | |||
| 1 | Tủ điện tổng tầng 1 và tầng 2 loại chứa được 14 át KT 600x500x200 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 220V-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 220V-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 220V-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn chiếu sáng lớp học FS-40X2 CM1*EH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compaq 220V-15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 (cáp 2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (cáp 2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 21 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 23 | Hộp nối tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 28 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 29 | Chân đỡ dây thu sét dọc tường d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 31 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | mũ tôn chống dột ở kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mũ |
| 33 | Đệm lá chì 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 34 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 37 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất hộp nhựa KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m3 |
| E | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 50x60x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bình bột chữa cháy loại MFZL4( loại 4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 4 | Bình khí CO2 loại MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ PHỐT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Tê nhựa PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Tê ren nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Đầu nối ren ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhiệt PPR - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhiệt PPR - Đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhiệt PPR - Đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả đáy PVC - Đường kính =27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Tê PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Tê PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 41 | Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF412G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 42 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 43 | Vòi rửa tay gạt bằng đồng mạ crôm d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 45 | Lắp đặt van phao điện - Đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Giếng khoan bao gồm cả công khoan và lắp đặt đường ống hoàn thiện có nước sử dụng được | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 47 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 48 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 50 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,046 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | tấn |
| 54 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6473 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,906 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,906 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2694 | m2 |
| 62 | Đánh bóng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,906 | m² |
| 63 | Cút sành d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.866128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.772256E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm(kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật để chứng minh loại, cấp công trình, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục xây thô nhà khung BTCT, hoàn thiện, PCCC..- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥1.813.526.000 VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.813.526.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.440.578.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành công trình xây dựng. .- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự ( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu) các văn bản: Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có được yêu cầu), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu được yêu cầu) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Số lượng: ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật).Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu) các văn bản: Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có được yêu cầu), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu được yêu cầu) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Số lượng: ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên môn ngành điện- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật).Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu) các văn bản: Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có được yêu cầu), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu được yêu cầu) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III do Sở Xây dựng cấp.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật).Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu) các văn bản: Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có được yêu cầu), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu được yêu cầu) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ các loại ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ các loại ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào đất ≥ 0,4 m3 | Máy đào đất ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 5 | Đầm đất cầm tay/đầm cóc | Đầm đất cầm tay/đầm cóc | 1 |
| 6 | Trộn vữa các loại | Trộn vữa các loại | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông các loại | Máy trộn bê tông các loại | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 1 |
| 10 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 12 | Máy khoan/đục phá bê tông | Máy khoan/đục phá bê tông | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử/kinh vỹ/thủy bình | Máy toàn đạc điện tử/kinh vỹ/thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi