Gói thầu: Mua sắm kim khí, phụ tùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và Công nghệ Môi trường |
| Tên gói thầu | Mua sắm kim khí, phụ tùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615215 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 10:00:00 đến ngày 2021-08-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 930,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.395885E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 744.472.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.233.416.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH HÓA HỌC, CƠ KHÍ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủy tinh thạch anh đường kính D 150 | 22 | Kg | Chất liệu: Thạch anh, Đường kính: 150 mm; Dày: 2mm, Dài: 2m | ||
| 2 | Thủy tinh thạch anh đường kính D 35 | 6 | Kg | Chất liệu: Thạch anh, Đường kính: 35 mm; Dày: 2mm, Dài: 1m | ||
| 3 | Thủy tinh thạch anh đường kính D10 | 5 | Kg | Chất liệu: Thạch anh, Đường kính: 10 mm; Dày: 1mm, Dài: 1m | ||
| 4 | Bơm định lượng chịu hóa chất lưu lượng điều chỉnh được từ 0,5 - 3 L/h | 2 | Cái | Lưu lượng: 0,5 – 3 L/h, Cột áp: 8 bar, Công suất: 200 W, Nguồn điện: 220VAC, Vật liệu đầu bơm PVDF, màng ngăn trong PTFE | ||
| 5 | Máy thổi khí lưu lượng 100L/phút | 2 | Cái | Công suất: 80 W, Áp suất: 18 kPa, Lưu lượng: 100 L/phút, Nguồn điện: 220 V/50 Hz | ||
| 6 | Máy khuấy từ | 2 | Cái | Tốc độ khuấy: 1500 v/ph, Nhiệt độ: đến 370oC, Mức độ bảo vệ: IP42, Đường kính đĩa gia nhiệt: 155mm, Thể tích khuấy tối đa: 15 lít (H2O), Điện áp: 230 / 50Hz, Công suất: 630 W | ||
| 7 | Đèn UV PTN | 5 | Cái | Công suất: 50W, Tia: UVA, UVB, UVC; Chiều dài: 1,2m, Đường kính ngoài: | ||
| 8 | Ballast cho đèn UV | 5 | Cái | Công suất: 50W, Điện áp: 220 VAC, Chống nước | ||
| 9 | Lưới inox 316 mắt lưới 1mm | 20 | m2 | Khổ lưới: 1m, Lưới 18 mesh, Ô lưới: 1 mm, Vật liệu: inox 316 | ||
| 10 | Dây teflon các loại | 30 | m | Đường kính 8; 10 và 12 mm, Khổ chiều dài: 10m, Chiều dày: 1mm; | ||
| 11 | Thép hộp inox SUS 316 | 0,3 | tấn | Mác thép: INOX SUS 316, SUS 316L ; Quy cách: 50mm x 50mm x 3mm; Chiều dài: 6000mm | ||
| 12 | Thép tấm inox SUS 316 | 0,3 | tấn | Mác thép: INOX SUS 316, SUS 316L ; Độ dày: 0,8mm ; Khổ rộng: 1000mm, Bề mặt tấm: BA, 2B, No 1, 2line | ||
| 13 | Thép ống inox SUS 316 các loại | 0,2 | tấn | Mác thép: INOX SUS 316, SUS 316L ; Quy cách: F 10 x 1mm; Chiều dài: 6000mm | ||
| 14 | Thủy tinh thạch anh đường kính D 50 | 8 | kg | Chất liệu: Thạch anh; Đường kính: 50 mm; Dày: 2mm; Dài: 1m | ||
| 15 | Mika | 24 | m2 | Vật liệu: Acrylic trong suốt ; Quy cách: 1220 x 2440 x 5 mm ; Xuất xứ: Đài loan | ||
| 16 | Bulon inox 304 M10 x 30 | 500 | bộ | Vật liệu: INOX SUS 316, SUS 316L ; Loại ren: M10 ; Dài : 30 mm ; Bao gồm : bulông, đai ốc, vòng đệm | ||
| 17 | Bulon inox 304 M8 x 30 | 200 | bộ | Vật liệu: INOX SUS 316, SUS 316L ; Loại ren: M8 ; Chiều dài : 30 mm ; Bao gồm : bulông, đai ốc, vòng đệm | ||
| 18 | Van inox SUS 316 | 10 | cái | Vật liệu: Inox 306 ; Cấu tạo của Phụ kiện: Thân, ty, ốc được sản xuất bằng Inox, Joang Teflon - PTFE 2, tay bọc nhựa, đầu tiện ren trong hoặc mài vát để hàn kết nối ; Kết nối: Xoáy ren hoặc Hàn đầu ống ; Kích thước: 20 | ||
| 19 | Bơm định lượng chịu hóa chất lưu lượng điều chỉnh được từ 5 - 15 L/h | 3 | Cái | Lưu lượng: 5 – 15 L/h; Cột áp: 8 bar; Công suất: 1000 W; Nguồn điện: 220VAC; Vật liệu đầu bơm PVDF, màng ngăn trong PTFE | ||
| 20 | Máy khuấy chịu hóa chất | 7 | Cái | Mômen xoắn: 13kgf.cm; Tốc độ khuấy: 300 rpm; Điện áp: 220 VAC; Công suất: 1 kW | ||
| 21 | Máy thổi khí lưu lượng 500L/phút | 2 | Cái | Công suất: 500W; Áp suất: 18 kPa ; Lưu lượng: 500 L/phút; Nguồn điện: 220 V/50 Hz | ||
| 22 | Cánh khuấy | 7 | Cái | Đường kính cánh:350 mm; Độ dày: 3 mm; Vật liệu Inox 316 | ||
| 23 | Phớt chống nước | 7 | Cái | Vật liệu: cao su NBR; Độ cứng: 60 – 80 Shore A; Chịu mài mòn, chịu nhiệt, chịu hóa chất | ||
| 24 | Đèn UV công nghiệp | 7 | Cái | Công suất: 500W; Tia: UVA, UVB, UVC; Chiều dài: 1,2m; Đường kính ngoài: | ||
| 25 | Ballast cho đèn UV | 7 | Cái | Công suất: 500W; Điện áp: 220 VAC; Chống nước | ||
| 26 | Hệ thống điện động lực | 1 | Bộ | Cáp điện 3 x 4 mm2 ; Ruột dẫn mềm Class 5, đồng nguyên chất 99,99% ; Vỏ PVC chất lượng cao | ||
| 27 | Hệ thống điện điều khiển | 1 | Bộ | Dây điện 1 x 1 mm2 ; Ruột dẫn mềm Class 5, đồng nguyên chất 99,99% ; Vỏ PVC chất lượng cao | ||
| 28 | Sơn màu | 3 | kg | Thành phần: sơn alkyd; Đóng gói: 1kg/hộp | ||
| 29 | Sơn chống rỉ | 2 | kg | Thành phần: sơn alkyd chống gỉ; Đóng gói: 1kg/hộp | ||
| 30 | Dung môi pha | 10 | kg | Loại dung môi: Acetonitrile, Extra Pure, SLR | ||
| 31 | Cát thạnh anh | 2 | m3 | Cỡ hạt 0,9 – 1,6 mm; Chất liệu: thạch anh; Đóng bao: 40 kg/bao | ||
| 32 | Lưới bảo vệ | 5 | m | Mắt lưới 20 mm; Vật liệu: Inox 304 | ||
| 33 | Keo silicon | 16 | hộp | Keo acrylic sealant A100; Độ đặc: không lún; Thời gian định hình bề mặt: 10 phút; Độ cứng A: 30; Nhiệt độ ứng dụng: 5 – 50oC | ||
| 34 | Phụ kiện đường ống nước | 1 | Bộ | Cút nối, tê chia, măng song, nối kép, băng keo tan, … | ||
| 35 | Phụ kiện đường ống cấp khí | 2 | Bộ | Cút nối, tê chia, măng song, nối kép, băng keo tan, … | ||
| 36 | Que hàn inox | 15 | kg | Quy cách: 3,2 x 350 mm; Đóng gói: 5 kg/hộp | ||
| 37 | Bộ phân phối không khí | 7 | Bộ | Đường kính ngoài: 350 mm; Lưu lượng khí: 2 – 10 Nm3/h; Vật liệu: PVC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.395885E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 744.472.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.233.416.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CÁN BỘ KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN | 3 | ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH HÓA HỌC, CƠ KHÍ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi