Gói thầu: Mở rộng hệ thống quản trị eMAM; mua sắm thiết bị phòng hội nghị và bổ sung thiết bị truyền hình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát Thanh - truyền hình và Báo Bình Phước |
| Tên gói thầu | Mở rộng hệ thống quản trị eMAM; mua sắm thiết bị phòng hội nghị và bổ sung thiết bị truyền hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768148 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đã giao cho đơn vị năm 2021 (Kinh phí không thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 09:48:00 đến ngày 2021-08-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,793,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. MỞ RỘNG HỆ THỐNG QUẢN TRỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH EMAM | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | 1. Máy chủ cơ sở dữ liệu | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | 1.1. Phần cứng | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 4 | 1.2. Phần mềm | 1 | Bản | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | 1.2.1. Phần mềm SQL Server | 1 | Bản | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | 1.2.2. Phần mềm cơ sở dữ liệu | 1 | Bản | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 7 | 2. Máy chủ kiểm duyệt tin bài qua mạng nội bộ (kèm theo phần mềm và cơ sở dữ liệu) | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 8 | 3. Máy chủ kiểm duyệt tin bài qua Internet (kèm theo phần mềm và cơ sở dữ liệu) | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 9 | 4. Tường lửa quản lý kết nối Internet | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 10 | 5. Máy chủ Gateway quản lý API và theo dõi đồng bộ cơ sở dữ liệu | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 11 | 6. Máy chủ chuyển đổi định dạng dữ liệu | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 12 | 7. Tài khoản người dùng | 50 | User | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 13 | 8. License mở rộng 24 cổng cho switch quang (từ 24 cổng lên 48 cổng) | 2 | Bản | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | 9. Module quang 10G | 48 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 15 | 10. Card mạng 10G (bao gồm module SFP) | 24 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 16 | B. HỆ THỐNG ÂM THANH VÀ THIẾT BỊ TRỰC TUYẾN PHÒNG HỘI NGHỊ | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | 1. Hệ thống âm thanh | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | 1.1. Bàn trộn âm thanh | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 19 | 1.2. Bộ âm ly | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 20 | 1.3. Loa phòng họp | 8 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 21 | 2. Hệ thống micro hội nghị | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | 2.1. Khối điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 23 | 2.2. Hộp chủ tọa cần dài | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 24 | 2.3. Hộp đại biểu cần dài | 60 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 25 | 2.4. Cáp nối dài chuyên dụng 10m | 2 | Sợi | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 26 | 2.5. Bộ xử lý kỹ thuật số mixer số | 4 | Sợi | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | 2.6. Dây và phụ kiện kết nối hệ thống | 1 | Gói | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | 3. Hệ thống camera ghi hình (chuẩn 4K) | 3 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 29 | 4. Bàn trộn hình, điều khiển camera | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 30 | 5. Bộ máy tính dùng kết nối trực tuyến | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 31 | 6. Tivi 55 inch | 4 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | 7. Hệ thống màn hình led indoor | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | 7.1. Màn hình Led indoor 1.68x3.12m | 5,2416 | m2 | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 34 | 7.2. Bộ xử lý tín hiệu hình ảnh | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | 7.3. Card nhận | 15 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | 7.4. Bộ máy tính phát video | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 37 | 7.5. Hệ khung cho màn hình Led | 1 | gói | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | 7.6. Thiết bị dự phòng | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | 7.6.1. Module LED dự phòng | 4 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | 7.6.2. Card nhận | 2 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | 8. Bàn kỹ thuật | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | 9. Switch mạng 48 cổng | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 43 | 10. Thiết bị phát Wifi | 2 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | 11. Vật tư lắp đặt | 1 | Gói | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | C. MÀN HÌNH LED QUẢNG CÁO | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | 1. Hệ thống led outdoor (tấm lớn, kích thước 5.12*4.096) | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | 1.1. Màn hình led outdoor | 20,9715 | m2 | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 48 | 1.2. Card truyền hình ảnh | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | 1.3. Card nhận | 20 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | 1.4. Bộ máy tính phát video (bao gồm phần mềm xử lý video) | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 51 | 1.5. Khung giàn, đường ống đi dây tín hiệu, vật tư phụ lắp dặt | 1 | gói | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | 2. Hệ thống led outdoor (4 tấm nhỏ, mỗi tấm kích thước 2.14x1.2) | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | 2.1. Màn hình led outdoor | 10,272 | m2 | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | 2.2. Card truyền | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | 2.3. Card nhận | 10 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | 2.4. Bộ máy tính phát video | 2 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 57 | 2.5. Khung giàn, đường ống đi dây tín hiệu, vật tư phụ lắp dặt | 4 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | 3. Thiết bị dự phòng | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | 3.1. Module LED dự phòng | 8 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | 3.2. Card nhận | 6 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | D. BỔ SUNG THIẾT BỊ LÀM PHIM LƯU ĐỘNG | 1 | TB | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | 1. Hệ thống tally không dây | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | 1.1. Bộ phát | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 64 | 1.2. Bộ nhận | 4 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 65 | 2. Hệ thống intercom không dây | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | 2.1. Thiết bị trung tâm | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 67 | 2.2. Belt pack | 4 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 68 | 2.3. Tai nghe | 4 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 69 | 2.4. Micro cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 70 | 2.5. Pin sạc | 4 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 71 | 2.6. Sạc pin | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 72 | 3. Bộ thu phát không dây cho camera | 2 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 73 | 4. Pin sạc chuyên dụng | 6 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | 5. Bộ sạc Pin | 2 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | 6. Bổ sung phụ kiện camera | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | 6.1. Camera adapter | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 77 | 6.2. Base Station | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 78 | 6.3. Remote operation control | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 79 | 6.4. Remote control cable | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 80 | 6.5. 7"LCD Viewfinder | 1 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 81 | 6.6. Fiber cable 10m with connectors | 1 | Sợi | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 82 | 6.7. Fiber cable 100m with connectors | 1 | Sợi | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 83 | 7. Màn hình theo dõi tín hiệu 9 inch | 8 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 84 | 8. Màn hình theo dõi tín hiệu 21.5inch | 2 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 85 | 9. Máy phát điện lưu động công suất 10KVA (1 pha) | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 86 | 10. Hệ thống đèn lưu động | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | 10.1. Bộ đèn bảng LED (3 đèn) với dầy đủ phụ kiện chân đèn, barndoon, pin, sạc pin và hộp đựng | 2 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 88 | 10.2. Bộ đèn spot LED (3 đèn) với dầy đủ phụ kiện chân đèn, barndoon, pin, sạc pin và hộp đựng | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (*)(**) | |
| 89 | 11. Hệ khung cho màn hình theo dõi tín hiệu | 1 | gói | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | 12. Vật tư lắp đặt thiết bị bổ sung | 1 | gói | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | E. BỔ SUNG THIẾT BỊ CHO TRUYỀN DẪN PHÁT SÓNG | 1 | Thiết bị | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | 1. Thiết bị đầu cuối quang thẳng | 4 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 93 | 2. Thiết bị đầu cuối IP | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 94 | 3. Monitor kiểm tra 15 - 20 inch (15.6") | 2 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | 4. Màn hình TV 32 inch | 2 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | 5. Thiết bị chuyển đổi Mini converter optical Fiber 12G | 2 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 97 | 6. Máy lạnh 48000 BTU 1 chiều | 2 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 98 | 7. Máy lạnh 45.000 BTU 1 chiều | 2 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 99 | 8. Bộ tách Audio truyền hình | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 100 | 9. Bộ nhúng Audio, truyền hình | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | 10. Test thử sợi quang, bấm code cáp quang, hàn quang | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | 11. Switch mạng 24 port, 10 Gigabit | 2 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 103 | 12. Thiết bị test thử tín hiệu truyền hình đo sung đồng bộ HD - Bộ cầm tay | 1 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 104 | 13. Bộ chia tín hiệu SDI chất lượng HD | 2 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 105 | 14. Converter 3G SDI to HDMI | 2 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 106 | 15. Converter HDMI to SDI | 4 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 107 | 16. Card xuất video HD/4K | 2 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 108 | 17. Thẻ nhớ cho camera 64GB | 6 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 109 | 18. Ổ cứng HDD 8TB | 5 | Chiếc | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | 19. Bộ lưu điện 10KVA | 3 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.819E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.638E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
+ Hợp đồng;
+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
+ Hợp đồng;
+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
39.465.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi