Gói thầu: Mở rộng hệ thống quản trị eMAM; mua sắm thiết bị phòng hội nghị và bổ sung thiết bị truyền hình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772160-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát Thanh - truyền hình và Báo Bình Phước
Tên gói thầu Mở rộng hệ thống quản trị eMAM; mua sắm thiết bị phòng hội nghị và bổ sung thiết bị truyền hình
Số hiệu KHLCNT 20210768148
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí đã giao cho đơn vị năm 2021 (Kinh phí không thường xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 09:48:00 đến ngày 2021-08-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,793,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 A. MỞ RỘNG HỆ THỐNG QUẢN TRỊ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH EMAM 1 Hệ thống Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
2 1. Máy chủ cơ sở dữ liệu 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
3 1.1. Phần cứng 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
4 1.2. Phần mềm 1 Bản Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
5 1.2.1. Phần mềm SQL Server 1 Bản Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
6 1.2.2. Phần mềm cơ sở dữ liệu 1 Bản Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (*)
7 2. Máy chủ kiểm duyệt tin bài qua mạng nội bộ (kèm theo phần mềm và cơ sở dữ liệu) 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (*)
8 3. Máy chủ kiểm duyệt tin bài qua Internet (kèm theo phần mềm và cơ sở dữ liệu) 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (*)
9 4. Tường lửa quản lý kết nối Internet 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
10 5. Máy chủ Gateway quản lý API và theo dõi đồng bộ cơ sở dữ liệu 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (*)(**)
11 6. Máy chủ chuyển đổi định dạng dữ liệu 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (*)(**)
12 7. Tài khoản người dùng 50 User Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (*)
13 8. License mở rộng 24 cổng cho switch quang (từ 24 cổng lên 48 cổng) 2 Bản Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
14 9. Module quang 10G 48 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
15 10. Card mạng 10G (bao gồm module SFP) 24 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
16 B. HỆ THỐNG ÂM THANH VÀ THIẾT BỊ TRỰC TUYẾN PHÒNG HỘI NGHỊ 1 Hệ thống Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
17 1. Hệ thống âm thanh 1 Hệ thống Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
18 1.1. Bàn trộn âm thanh 1 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
19 1.2. Bộ âm ly 1 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
20 1.3. Loa phòng họp 8 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
21 2. Hệ thống micro hội nghị 1 Hệ thống Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
22 2.1. Khối điều khiển trung tâm 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
23 2.2. Hộp chủ tọa cần dài 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
24 2.3. Hộp đại biểu cần dài 60 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
25 2.4. Cáp nối dài chuyên dụng 10m 2 Sợi Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
26 2.5. Bộ xử lý kỹ thuật số mixer số 4 Sợi Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
27 2.6. Dây và phụ kiện kết nối hệ thống 1 Gói Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
28 3. Hệ thống camera ghi hình (chuẩn 4K) 3 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (*)(**)
29 4. Bàn trộn hình, điều khiển camera 1 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (*)(**)
30 5. Bộ máy tính dùng kết nối trực tuyến 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
31 6. Tivi 55 inch 4 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
32 7. Hệ thống màn hình led indoor 1 Hệ thống Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
33 7.1. Màn hình Led indoor 1.68x3.12m 5,2416 m2 Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (*)(**)
34 7.2. Bộ xử lý tín hiệu hình ảnh 1 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
35 7.3. Card nhận 15 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
36 7.4. Bộ máy tính phát video 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
37 7.5. Hệ khung cho màn hình Led 1 gói Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
38 7.6. Thiết bị dự phòng 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
39 7.6.1. Module LED dự phòng 4 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
40 7.6.2. Card nhận 2 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
41 8. Bàn kỹ thuật 1 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
42 9. Switch mạng 48 cổng 1 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
43 10. Thiết bị phát Wifi 2 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
44 11. Vật tư lắp đặt 1 Gói Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
45 C. MÀN HÌNH LED QUẢNG CÁO 1 Hệ thống Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
46 1. Hệ thống led outdoor (tấm lớn, kích thước 5.12*4.096) 1 Hệ thống Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
47 1.1. Màn hình led outdoor 20,9715 m2 Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (*)(**)
48 1.2. Card truyền hình ảnh 1 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
49 1.3. Card nhận 20 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
50 1.4. Bộ máy tính phát video (bao gồm phần mềm xử lý video) 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
51 1.5. Khung giàn, đường ống đi dây tín hiệu, vật tư phụ lắp dặt 1 gói Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
52 2. Hệ thống led outdoor (4 tấm nhỏ, mỗi tấm kích thước 2.14x1.2) 1 Hệ thống Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
53 2.1. Màn hình led outdoor 10,272 m2 Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
54 2.2. Card truyền 1 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
55 2.3. Card nhận 10 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
56 2.4. Bộ máy tính phát video 2 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
57 2.5. Khung giàn, đường ống đi dây tín hiệu, vật tư phụ lắp dặt 4 Hệ thống Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
58 3. Thiết bị dự phòng 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
59 3.1. Module LED dự phòng 8 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
60 3.2. Card nhận 6 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
61 D. BỔ SUNG THIẾT BỊ LÀM PHIM LƯU ĐỘNG 1 TB Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
62 1. Hệ thống tally không dây 1 Hệ thống Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
63 1.1. Bộ phát 1 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
64 1.2. Bộ nhận 4 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
65 2. Hệ thống intercom không dây 1 Hệ thống Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
66 2.1. Thiết bị trung tâm 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
67 2.2. Belt pack 4 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
68 2.3. Tai nghe 4 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
69 2.4. Micro cổ ngỗng 1 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
70 2.5. Pin sạc 4 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
71 2.6. Sạc pin 1 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
72 3. Bộ thu phát không dây cho camera 2 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (*)(**)
73 4. Pin sạc chuyên dụng 6 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
74 5. Bộ sạc Pin 2 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
75 6. Bổ sung phụ kiện camera 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
76 6.1. Camera adapter 1 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
77 6.2. Base Station 1 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
78 6.3. Remote operation control 1 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
79 6.4. Remote control cable 1 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
80 6.5. 7"LCD Viewfinder 1 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
81 6.6. Fiber cable 10m with connectors 1 Sợi Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
82 6.7. Fiber cable 100m with connectors 1 Sợi Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
83 7. Màn hình theo dõi tín hiệu 9 inch 8 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
84 8. Màn hình theo dõi tín hiệu 21.5inch 2 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
85 9. Máy phát điện lưu động công suất 10KVA (1 pha) 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
86 10. Hệ thống đèn lưu động 1 Hệ thống Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
87 10.1. Bộ đèn bảng LED (3 đèn) với dầy đủ phụ kiện chân đèn, barndoon, pin, sạc pin và hộp đựng 2 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (*)(**)
88 10.2. Bộ đèn spot LED (3 đèn) với dầy đủ phụ kiện chân đèn, barndoon, pin, sạc pin và hộp đựng 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (*)(**)
89 11. Hệ khung cho màn hình theo dõi tín hiệu 1 gói Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
90 12. Vật tư lắp đặt thiết bị bổ sung 1 gói Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
91 E. BỔ SUNG THIẾT BỊ CHO TRUYỀN DẪN PHÁT SÓNG 1 Thiết bị Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
92 1. Thiết bị đầu cuối quang thẳng 4 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
93 2. Thiết bị đầu cuối IP 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
94 3. Monitor kiểm tra 15 - 20 inch (15.6") 2 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
95 4. Màn hình TV 32 inch 2 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
96 5. Thiết bị chuyển đổi Mini converter optical Fiber 12G 2 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
97 6. Máy lạnh 48000 BTU 1 chiều 2 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
98 7. Máy lạnh 45.000 BTU 1 chiều 2 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
99 8. Bộ tách Audio truyền hình 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
100 9. Bộ nhúng Audio, truyền hình 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
101 10. Test thử sợi quang, bấm code cáp quang, hàn quang 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
102 11. Switch mạng 24 port, 10 Gigabit 2 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
103 12. Thiết bị test thử tín hiệu truyền hình đo sung đồng bộ HD - Bộ cầm tay 1 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
104 13. Bộ chia tín hiệu SDI chất lượng HD 2 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
105 14. Converter 3G SDI to HDMI 2 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
106 15. Converter HDMI to SDI 4 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
107 16. Card xuất video HD/4K 2 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
108 17. Thẻ nhớ cho camera 64GB 6 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
109 18. Ổ cứng HDD 8TB 5 Chiếc Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
110 19. Bộ lưu điện 10KVA 3 Bộ Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật (**)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.819E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.638E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.465.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->