Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ NGHĨA THÁI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210748905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 10:01:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,989,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Phần phá dỡ |
|||
| B | 1.1. Tường rào mở lối đi |
|||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
0,5821 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,701 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,7346 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,6527 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,6527 | m3 |
| C | 1.2. Nhà văn phòng cũ + Nhà xe, Mái che |
|||
| D | a. Nhà văn phòng cũ |
|||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
0,6468 | m3 |
| 2 | Tháo tấm che tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,9456 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3402 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ đường điện, thiết bị điện (Bậc thợ 3.5/7 nhóm 2) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | công |
| 6 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 7 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,32 | m |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 151,14 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,3597 | m3 |
| 10 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,966 | m3 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,6559 | m3 |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,1363 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 54,1716 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,636 | m3 |
| 15 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 74,304 | m3 |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,708 | m3 |
| 17 | Thu gom phế thải (Bậc thợ 3/7) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | công |
| 18 | Vận chuyển đổ đúng nơi quy định, phạm vi 1000m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | chuyến |
| E | b. Giàn mát |
|||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
1,2465 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5983 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 4 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,1217 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đổ đúng nơi quy định, phạm vi 1000m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| F | c. Nhà xe |
|||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
0,648 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3529 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 4 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6217 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,941 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ đúng nơi quy định, phạm vi 1000m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| G | 2. Phần xây dựng |
|||
| H | 2.1. Phần móng |
|||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
2,7305 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,3383 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,8749 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,8321 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,0502 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,3523 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,6495 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,8153 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4753 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,7917 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 161,4029 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,5508 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 269,5991 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,6316 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,6316 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,4721 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,6158 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 81,4 | m2 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,5362 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,3025 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,3025 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41,445 | m2 |
| I | 2.2. Phần thân |
|||
| J | a. Phần BTCT |
|||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
5,5003 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,8615 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,8264 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,6523 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,9151 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2246 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,903 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,596 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4309 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,2732 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,913 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2169 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7551 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5641 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4153 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,3751 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7883 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 65,6392 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,1226 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,2296 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3803 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,6683 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3732 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3026 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1859 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,9357 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0171 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0914 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1137 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2935 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4611 | tấn |
| K | b. Phần xây thô |
|||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
54,4788 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,7786 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,4077 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 77,7893 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| L | 2.3. Phần hoàn thiện |
|||
| 1 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
21,06 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61,56 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng vách nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,34 | m2 |
| 4 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông 13x26, sơn tĩnh điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61,56 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61,56 | m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 54,34 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,3452 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,5917 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,5917 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,6014 | 100m2 |
| 11 | Ke chống bão | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.950 | cái |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 125 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44,88 | m2 |
| 13 | Lắp ổ khóa MK, khoá cửa thông mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,0081 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 534,751 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 391,51 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 712,26 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 265,981 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 931,8933 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 507,4844 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,045m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 53,241 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.740,231 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.197,8743 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.672,1243 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 265,981 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 631,22 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 103,26 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 379,2 | m |
| 29 | Chi tiết đầu trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp rọ chắn rác : | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Phễu thu nước mưa : | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,1928 | 100m |
| 34 | Đai nhựa bắt ống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 35 | Đinh vít 5cm,vít nở | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 140 | bộ |
| 36 | Xi măng PC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | kg |
| 37 | Sản xuất lan can thép vuông 20x40; 25x50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,704 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang, thép vuông 16x16 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can gỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | m |
| 40 | SXLD Trụ cầu thang gỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| M | 2.4. Phần điện |
|||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 16mm2-3x16mm2 |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2-3x10mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2- 2x6mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 204 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 186 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2- 2x2.5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 86 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2- 2x1.5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 262 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ Roman 330x220x1110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tủ Roman 240x180x110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế âm tường 60x100x50mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống gen luồn dây điện loại trung SP32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 430 | m |
| 23 | Đinh vít dài 5cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17 | kg |
| 24 | Que hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 25 | Bật sắt D10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 26 | Máy hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 27 | Bảng chống lóa di động | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 28 | Máy chiếu, màn hình led 55inh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| N | 2.5. Phần chống sét |
|||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
30 | m3 |
| 2 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90 | m |
| 6 | Bật sắt giữ dây sét vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 7 | Xi măng PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 120 | kg |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| O | 2.6. Phòng cháy chữa cháy |
|||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình PCCC |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 3 | Bình chữa cháy VN MFTZ35 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy 12VDC6"90dB | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| P | 2.7. Phần xây hoàn trả tường rào |
|||
| Q | a. Phần móng |
|||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
4,4453 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,635 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,903 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8316 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4158 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4158 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4818 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,4916 | m2 |
| R | b. Phần thân |
|||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
1,701 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0318 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1663 | m3 |
| S | c. Phần hoàn thiện |
|||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
11,34 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,7044 | m2 |
| T | 2.8. Nhà để xe cho học sinh |
|||
| U | a. Phần móng |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
28,161 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,1959 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,1095 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,0263 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3525 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,1518 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,119 | m3 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,0115 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,8633 | m3 |
| V | b. Phần thân |
|||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
0,2659 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2659 | tấn |
| 3 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 5 | Bu lông M20 chân cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7282 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7282 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4919 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4919 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,6376 | 100m2 |
| 11 | Ke chống bảo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.336 | Cái |
| 12 | Que hàn N4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | kg |
| W | 2.9. Sân, đường nội bộ |
|||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
1,137 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 75,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 75,8 | m3 |
| 4 | Cắt rãnh chống nứt mặt bê tông Sân, đường nội bộ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 217 | md |
| X | 2.10. Đường công vụ |
|||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
0,2963 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,9754 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3951 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3951 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1453495E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên; có hạng mục Nhà học 2 tầng (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.210.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi