Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772181-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ NGHĨA THÁI
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210748905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 10:01:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,989,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Phần phá dỡ
B 1.1. Tường rào mở lối đi
1 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép
Mô tả kỷ thuật theo chương V
0,5821 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,701 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,7346 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,6527 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,6527 m3
C 1.2. Nhà văn phòng cũ + Nhà xe, Mái che
D a. Nhà văn phòng cũ
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m
Mô tả kỷ thuật theo chương V
0,6468 m3
2 Tháo tấm che tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,9456 100m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 22,72 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3402 tấn
5 Tháo dỡ đường điện, thiết bị điện (Bậc thợ 3.5/7 nhóm 2) Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 công
6 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,5 m
7 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V 18,32 m
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 151,14 m2
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,3597 m3
10 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,966 m3
11 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,6559 m3
12 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,1363 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 54,1716 m3
14 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,636 m3
15 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỷ thuật theo chương V 74,304 m3
16 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,708 m3
17 Thu gom phế thải (Bậc thợ 3/7) Mô tả kỷ thuật theo chương V 14 công
18 Vận chuyển đổ đúng nơi quy định, phạm vi 1000m Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 chuyến
E b. Giàn mát
1 Tháo tấm lợp tôn
Mô tả kỷ thuật theo chương V
1,2465 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,5983 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0831 tấn
4 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,1217 tấn
5 Vận chuyển đổ đúng nơi quy định, phạm vi 1000m Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 chuyến
F c. Nhà xe
1 Tháo tấm lợp tôn
Mô tả kỷ thuật theo chương V
0,648 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3529 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0399 tấn
4 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,6217 tấn
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,941 m3
6 Vận chuyển đổ đúng nơi quy định, phạm vi 1000m Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 chuyến
G 2. Phần xây dựng
H 2.1. Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
Mô tả kỷ thuật theo chương V
2,7305 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 30,3383 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,8749 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,8321 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 21,0502 m3
6 Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 30,3523 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỷ thuật theo chương V 45,6495 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,8153 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4753 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,7917 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,509 tấn
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 161,4029 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,5508 m3
14 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỷ thuật theo chương V 269,5991 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,6316 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 4km, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,6316 100m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,4721 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,6158 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 81,4 m2
20 Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 36,5362 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 26,3025 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 26,3025 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 41,445 m2
I 2.2. Phần thân
J a. Phần BTCT
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)
Mô tả kỷ thuật theo chương V
5,5003 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,8615 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,8264 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỷ thuật theo chương V 32,6523 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,9151 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2246 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,903 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,596 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4309 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,2732 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,913 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2169 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,7551 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,5641 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4153 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,3751 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,7883 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỷ thuật theo chương V 65,6392 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,1226 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,2296 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3803 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,6683 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3732 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3026 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1859 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,9357 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,0171 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0914 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1137 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2935 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4611 tấn
K b. Phần xây thô
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50
Mô tả kỷ thuật theo chương V
54,4788 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,7786 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,4077 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 77,7893 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,945 m3
L 2.3. Phần hoàn thiện
1 Sản xuất cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor
Mô tả kỷ thuật theo chương V
21,06 m2
2 Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor Mô tả kỷ thuật theo chương V 61,56 m2
3 Sản xuất lắp dựng vách nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,34 m2
4 Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông 13x26, sơn tĩnh điện Mô tả kỷ thuật theo chương V 61,56 m2
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỷ thuật theo chương V 61,56 m2
6 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 54,34 m2
7 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 29,3452 m2
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,5917 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,5917 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,6014 100m2
11 Ke chống bão Mô tả kỷ thuật theo chương V 2.950 cái
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 125 Mô tả kỷ thuật theo chương V 44,88 m2
13 Lắp ổ khóa MK, khoá cửa thông mái Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
14 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 18,0081 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 534,751 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 391,51 m2
17 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 712,26 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 265,981 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 931,8933 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 507,4844 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,045m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 53,241 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.740,231 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.197,8743 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 2.672,1243 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 265,981 m2
26 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 631,22 m
27 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 103,26 m
28 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 379,2 m
29 Chi tiết đầu trụ Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
30 Lắp rọ chắn rác : Mô tả kỷ thuật theo chương V 14 cái
31 Phễu thu nước mưa : Mô tả kỷ thuật theo chương V 14 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 28 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,1928 100m
34 Đai nhựa bắt ống Mô tả kỷ thuật theo chương V 70 cái
35 Đinh vít 5cm,vít nở Mô tả kỷ thuật theo chương V 140 bộ
36 Xi măng PC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 25 kg
37 Sản xuất lan can thép vuông 20x40; 25x50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,704 m2
38 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang, thép vuông 16x16 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,5 m2
39 Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can gỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 m
40 SXLD Trụ cầu thang gỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 Cái
M 2.4. Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 16mm2-3x16mm2
Mô tả kỷ thuật theo chương V
60 m
2 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2-3x10mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2- 2x6mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 204 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 186 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2- 2x2.5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 86 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2- 2x1.5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 262 m
7 Lắp đặt tủ Roman 330x220x1110mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 Cái
8 Lắp đặt tủ Roman 240x180x110mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 Cái
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 14 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 hộp
11 Lắp đặt đế âm tường 60x100x50mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 136 cái
12 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỷ thuật theo chương V 14 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỷ thuật theo chương V 76 cái
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỷ thuật theo chương V 24 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 17 bộ
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 11 cái
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 28 cái
22 Lắp đặt ống gen luồn dây điện loại trung SP32 Mô tả kỷ thuật theo chương V 430 m
23 Đinh vít dài 5cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 17 kg
24 Que hàn Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 kg
25 Bật sắt D10 Mô tả kỷ thuật theo chương V 50 cái
26 Máy hàn Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 ca
27 Bảng chống lóa di động Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 Cái
28 Máy chiếu, màn hình led 55inh Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 Bộ
N 2.5. Phần chống sét
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III
Mô tả kỷ thuật theo chương V
30 m3
2 Gia công kim thu sét dài 1m Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 60 m
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 90 m
6 Bật sắt giữ dây sét vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 70 cái
7 Xi măng PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 120 kg
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 m3
O 2.6. Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt hộp đựng bình PCCC
Mô tả kỷ thuật theo chương V
2 cái
2 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bảng
3 Bình chữa cháy VN MFTZ35 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 bình
4 Lắp đặt chuông báo cháy 12VDC6"90dB Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
P 2.7. Phần xây hoàn trả tường rào
Q a. Phần móng
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III
Mô tả kỷ thuật theo chương V
4,4453 m3
2 Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,635 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,903 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,8316 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0075 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0284 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4158 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4158 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,4818 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0296 100m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,4916 m2
R b. Phần thân
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50
Mô tả kỷ thuật theo chương V
1,701 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0318 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0024 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0284 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1663 m3
S c. Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50
Mô tả kỷ thuật theo chương V
11,34 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,7044 m2
T 2.8. Nhà để xe cho học sinh
U a. Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III
Mô tả kỷ thuật theo chương V
28,161 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,1959 m3
3 Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,1095 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,0263 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,012 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3525 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,184 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,1518 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,119 m3
10 Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 21,0115 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,8633 m3
V b. Phần thân
1 Gia công cột bằng thép hình
Mô tả kỷ thuật theo chương V
0,2659 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2659 tấn
3 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0049 tấn
4 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0049 tấn
5 Bu lông M20 chân cột Mô tả kỷ thuật theo chương V 40 Cái
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,7282 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,7282 tấn
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4919 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4919 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,6376 100m2
11 Ke chống bảo Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.336 Cái
12 Que hàn N4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 kg
W 2.9. Sân, đường nội bộ
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
Mô tả kỷ thuật theo chương V
1,137 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỷ thuật theo chương V 75,8 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỷ thuật theo chương V 75,8 m3
4 Cắt rãnh chống nứt mặt bê tông Sân, đường nội bộ Mô tả kỷ thuật theo chương V 217 md
X 2.10. Đường công vụ
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
Mô tả kỷ thuật theo chương V
0,2963 100m3
2 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,9754 100m2
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3951 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi 4km, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3951 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1453495E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên; có hạng mục Nhà học 2 tầng (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.210.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->