Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp nguyên vật liệu làm vườn ươm, vườn cây giống

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764713-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KHOA HỌC LÂM NGHIỆP ĐÔNG BẮC BỘ
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung cấp nguyên vật liệu làm vườn ươm, vườn cây giống
Số hiệu KHLCNT 20210622683
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 10:11:00 đến ngày 2021-08-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 419,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lưới che làm mái che nắng1.200m2Màu sắc lưới chống nắng: Đen, kích thước lưới: 2m x 100m, độ che mát của lưới chống nắng : 80%
2Dây thép gai làm hàng rào vườn giống (30 x 30m hoặc tương đương): 0,2kg/m x 60m x 3 sợi360mLưới thép kích thước 30 x 30m hoặc tương đương): 0,2kg/m x 60m x 3 sợi
3Máy bơm nước1cáiCông suất 1500W, Lưu lượng nước 1,2-9,6m3/h
4Dây tưới nước Ø201.500mĐường kính trong 20mm; độ dày: 3.0-3.2mm; chiều dài 50m; nhiệt độ làm việc từ 0-62 oC; Áp lực làm việc: 4-6kg/cm2
5Ống nối dây tưới150cáiCút nhựa PVC nối chữ T cong
6Pép phun70cáiChất liệu nhựa cao cấp, Áp suất hoạt động: 1.5bar – 4.0 bar, lưu lượng nước: 30 l/h – 40 l/h, tầm phun (bán kính): 1.0-1.2m
7Khóa nước30cáiChịu áp lực lớn như nước máy, Đóng mở dễ dàng, tay cầm ít bị gãy, nhựa PVC chất lượng cao, lắp đặt dễ(dán bằng keo dán ống nhựa);, chất Liệu: Nhựa PVC chất lượng cao
8Máy bơm nước 2HP1cáiCông suất 1500W, Lưu lượng nước 1,2-9,6m3/h
9Bộ lọc Phi 601cáiỐng gắn lọc: phi 60mm (3")Lưu lượng nước qua lọc: 50m3/hVi lọc: 120 mesh - 150 micron.Áp suất mất tại bình lọc: 0.05 - 0.52 bar
10Ống trục chính Phi 48200mỐng C2, chất liệu: Nhựa PVC, quy cách phi 48
11Ống PE20 dọc luống ươm250m: Ống C2, chất liệu: Nhựa PVC, quy cách phi 21
12Bộ béc tưới phun mưa D 430BộChất liệu nhựa cao cấp, Áp suất hoạt động: 1.5bar – 4.0 bar, lưu lượng nước: 30 l/h – 40 l/h, tầm phun (bán kính): 1.0-1.2m
13phụ kiện lắp đặt (keo, băng tan)15BộBăng keo bằng cao su non
14Vòi phun mưa80CáiChất liệu nhựa cao cấp, Áp suất hoạt động: 1.5bar – 4.0 bar, lưu lượng nước: 30 l/h – 40 l/h, tầm phun (bán kính): 1.0-1.2m
15Ống nhựa chính (ống 48 nhựa C255Ốngống C2, chất liệu: nhựa PVC, quy cách phi 48
16Ống nhựa chính (ống 34 nhựa C2)50Ốngống C2, chất liệu: nhựa PVC, quy cách phi 34
17Ống nhánh (ống 27 nhựa C2, 1 ống dài 4m)150ỐngỐng C2, chất liệu: Nhựa PVC, quy cách phi 27
18Van chính (van 48)10CáiChịu áp lực lớn như nước máy, Đóng mở dễ dàng, tay cầm ít bị gãy, nhựa PVC chất lượng cao, lắp đặt đễ(dán bằng keo dán ống nhựa); Kích thước 48mm, chất Liệu: Nhựa PVC chất lượng cao
19Van nhánh (van 27)60CáiChịu áp lực lớn như nước máy, Đóng mở dễ dàng, tay cầm ít bị gãy, nhựa PVC chất lượng cao, lắp đặt đễ(dán bằng keo dán ống nhựa); Kích thước 27mm, chất Liệu: Nhựa PVC chất lượng cao
20Cút nhựa Ø 2780CáiCút nhựa PVC, quy cách: phi 27
21Cút ren trong (nhựa Ø 27)80CáiCút nhựa PVC, quy cách: phi 27
22Cút nhựa Ø 3460CáiCút nhựa PVC, quy cách: phi 34
23Cút nhựa Ø 4860CáiCút nhựa PVC, quy cách: phi 48
24Khung vòm che20CáiKhung vòm được làm bắt phi 6; các thanh đan được làm bằng lá sắt mỏng, bán kính vòm 80cm, rộng 1,2m, dài 6m
25Ống sắt Ø 7660ốngđộ dày : 1.4mm, đường kính danh nghĩa (DN) : 73, đường kính ngoài (OD) : 76.0mm,Chiều dài tiêu chuẩn : 6m
26Sắt V 4 (1 cây sắt V dài 6m)90CâyThép hình V tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.
27Bạt nilon300KgMàu sắc: một mặt màu xanh, một mặt màu vàng đậm, Kích thước chiều rộng 4 – 4,2m, dày 0,2 – 0,4mm
28Dây thép800KgĐường kính sợi mạ (mm): 2,4cm, giới hạn bền (n/mm2) 350- 450; khối lượng (kg/mét kéo dài) 0.0355
29Dây điện500mRuột dẫn: đồng mềm nhiều sợi xoắn, Mặt cắt danh định của dây: ruột dây đến 10 mm2, số ruột: 2 ruột, cấp điện áp: 0,6/1KV
30Ổ cắm16CáiKích thước: 120mm x 72mm, chất liệu: nhựa PC chống cháy, chống va đập
31Atomat5cáiCông suất định mức: 6, 10, 16, 25, 32, 40A, Số cực: 1, dòng ngắn mạch: 6kA, độ bền điện: 6000 lần đóng/ngắt
32Máy bơm2CáiCông suất 1500W, Lưu lượng nước 1,2-9,6m3/h
33Nilon che phủ40kgMàu sắc Nilon: Trắng, kích thước: 2m x 100m
34Lưới đen212mMàu sắc lưới chống nắng: Đen, kích thước lưới: 2m x 100m, độ che mát của lưới chống nắng : 80%
35Bình tưới phun12CáiPép đồng sản xuất tự động bằng công nghệ CNC, gắn cố định,Piston định vị với O-ring 24mm cao su chịu hóa chất bền lâu
36Khay nhựa, rổ nhựa120CáiLàm bằng nguyên liệu PE,PP
37Ống dẫn nước tưới7.000mĐường kính trong 20mm; độ dày: 3.0-3.2mm; chiều dài 50m; nhiệt độ làm việc từ 0-62 oC; Áp lực làm việc: 4-6kg/cm2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->