Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Thủy lợi Nậm Tồn, xã Nậm Khánh, huyện Bắc Hà.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210750150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Thủy lợi Nậm Tồn, xã Nậm Khánh, huyện Bắc Hà. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 10:05:00 đến ngày 2021-08-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,017,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.52559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.05118E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.111.942.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên ngành Công trình thủy lợi hoặc Cấp thoát nước; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên ngành Công trình thủy lợi hoặc Cấp thoát nước; Đã làm Cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển có tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI-TUYẾN NẬM TỒN ( tuyến 4) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,995 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,975 | 1m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,98 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,81 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,613 | m3 |
| 6 | Bê tông thân đập, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,402 | m3 |
| 7 | Bê tông bọc thân đập đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,182 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,18 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,796 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,769 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,026 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 15 | Sản xuất thang sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| B | BỂ LẮNG CÁT TẠI K1- TUYẾN NẬM TỒN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,312 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,505 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng nền | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (bê tông tấm phai và tấm đan vận hành) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 6 | Sản xuất thép tấm đan xả cát, khe phai vận hành | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Pin lọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,285 | m3 |
| 11 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,173 | m3 |
| 12 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,19 | m3 |
| C | TUYẾN KÊNH - TUYẾN NẬM TỒN: TỪ CỌC K7 - CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 695,24 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 171,24 | 1m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,87 | m3 |
| 4 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 372,67 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 132,264 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,966 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,226 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,166 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | cái |
| 15 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 52,75 | 100m |
| D | CẦU MÁNG - TUYẾN NẬM TỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,295 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 4 | Đắp đất mố đỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,052 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,958 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,768 | m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,186 | tấn |
| E | TUYẾN ỐNG THÉP - TUYẾN NẬM TỒN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,928 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,016 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,296 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,606 | m3 |
| 6 | Bê tông trụ đỡ đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,77 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,005 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,538 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bể chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Đai ôm ống Omega, đk:150mm, bản rộng 30mm, dày 3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Bulong neo L M16x250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | bộ |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,371 | 1m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,804 | 1m3 |
| 21 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 52,436 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,085 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,517 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,083 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,198 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bể chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố neo, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (bê tông tấm đậy nắp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (ván khuôn tấm nắp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 34 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Pin lọc D300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Đai ôm ống Omega, đk:150mm, bản rộng 30mm, dày 3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Bulong neo L M16x250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| F | TRÀN QUA KÊNH TUYẾN NẬM TỒN TỪ K12 -K14: 2M | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,192 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| G | TUYẾN KÊNH - THÔN MÀO PHỐ ( tuyến 1) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 312,49 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34,6 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 243 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 116,899 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,422 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,69 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,411 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| H | ĐẬP ĐẦU MỐI- TUYẾN THÔN MÀO PHỐ ( tuyến 2) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,118 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,826 | 1m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,236 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,063 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,662 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,778 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,476 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,622 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,026 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 12 | PIN LỌC D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Sản xuất thang sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| I | BỂ LẮNG CÁT TẠI CỌC P3- THÔN MÀO PHỐ ( tuyến 2) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,312 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,212 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (bê tông tấm phai và tấm đan vận hành) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,079 | m3 |
| 6 | Sản xuất thép tấm đan xả cát, khe phai vận hành | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 9 | Pin lọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,115 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,423 | m3 |
| 12 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,28 | m3 |
| 13 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,692 | m3 |
| J | TUYẾN KÊNH - THÔN MÀO PHỐ ( tuyến 2) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 241,954 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,101 | 1m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 55,955 | m3 |
| 4 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 89,25 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,042 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,393 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,204 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,215 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| K | TUYẾN ỐNG THÉP - THÔN MÀO PHỐ ( tuyến 2) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,821 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,821 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,328 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,516 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,225 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,517 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,083 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,215 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bể chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (bê tông tấm đậy nắp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (ván khuôn tấm nắp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 19 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Pin lọc D300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| L | TRÀN QUA KÊNH THÔN MÀO PHỐ TỪ P14 -P16: 5M ( tuyến 2) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,8 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,568 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| M | ĐẬP ĐẦU MỐI- THÔN MÀO PHỐ ( tuyến 3) | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,873 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,866 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,985 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 10 | PIN LỌC D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| N | TUYẾN KÊNH - THÔN MÀ PHỐ ( tuyến 3) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 179,408 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,426 | 1m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,426 | m3 |
| 4 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45,21 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,672 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,122 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| O | TIỂU CÂU TẠI CỌC:Q18 - THÔN MÀO PHỐ ( tuyến 3) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| P | TUYẾN ỐNG THÉP TỪ D4 - K73: THÔN MÀO PHỐ ( tuyến 3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,802 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,296 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 6 | Bê tông trụ đỡ đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,757 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,818 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,253 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bể chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| Q | TUYẾN ỐNG NHỰA U.PVCD160- THÔN MÀO PHỐ ( tuyến 3) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 260,1 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 260,1 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,218 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm nắp, d | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép lưới chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,9 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Pin lọc D300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.52559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.05118E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.111.942.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên ngành Công trình thủy lợi hoặc Cấp thoát nước; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên ngành Công trình thủy lợi hoặc Cấp thoát nước; Đã làm Cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển có tải trọng ≥ 5 tấn | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy hàn sắt | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ hoặc đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi