Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện sửa chữa ngành thông tin.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, linh kiện sửa chữa ngành thông tin. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772905 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí nghiệp vụ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 10:26:00 đến ngày 2021-07-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 182,045,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây line | 45 | Sợi | KT: dài 10m, dây đồng nghiền sợi nhỏ, Trở kháng | ||
| 2 | Ống nói | 35 | chiếc | Giắc âm thanh 3.5mm; TL: 0,5kg | ||
| 3 | IC chuông | 65 | Chiếc | Dải tần0,3÷3,4kHz; điện áp 75V AC, âm lượng chuông (70V/20Hz thanh áp dặt 85dBA cách xa 1m) | ||
| 4 | IC quay số | 60 | Chiếc | Tần số f=425±25Hz; Biên độ xung quay số 20mA/độ rộng xung 40/100ms | ||
| 5 | Bảng mạch máy điện thoại Panasonic | 30 | Chiếc | Điện áp vào ±12VDC, tần số thấp 25Hz Điện trở cách điện≥1MG ôm | ||
| 6 | Bảng mạch máy điện thoại V701 | 12 | Chiếc | Điện áp vào ±12VDC, tần số thấp 25Hz Điện trở cách điện≥1MGôm | ||
| 7 | Card kết nối luồng tổng đài Acatel | 1 | Card | Điện áp ±24V 1 chiều dùng kết nối luồng cho tổng đài.Tối đa 4 luồng E1, tốc độ 2048Kbps giao diện kết nói theo tiêu chuẩn IIU-TG 704/G.711. Báo hiệu R2-MFC hoặc SS7 theo tiêu chuẩn ITU-TTrung kế CO và điều khiển xa tối đa 16 trung kế CO/ĐKX | ||
| 8 | Car thuê bao tổng đài Acatel | 6 | Card | Tín hiệu âm tần 0,3÷3,4 kHz Điện áp ±24V 1 chiều dùng kết nối thuê bao điện thoại Âm mời gọi: Tần số 440Hz, âm báo bận ngắt quãng theo nhịp 500ms với tần số 440Hz Âm hiện hồi chuông ngắt quãng theo nhịp 1s có 3s ngắt với tổng hợp của 2 tần số 440Hz và 480 Hz | ||
| 9 | Manip | 10 | Cái | KT: 158x67x600mm, TL:875gam | ||
| 10 | Tổ hợp quàng đầu /VRU 812 | 2 | Cái | Điện áp âm tần ≥6,5 VAC; độ méo thu =11VDC Đáp tuyến dải thông âm tần phát -3÷3dB | ||
| 11 | Tổ hợp quàng đầu /HE 611 | 4 | Cái | Điện áp âm tần ≥5,5 VAC; độ méo thu =8VDC Đáp tuyến dải thông âm tần phát -2÷2dB | ||
| 12 | Tổ hợp cầm tay/HE 611 | 2 | Cái | Tổng trở đối với tai nghe là 1000ôm±5%;tổng trở đối với Micro là 130ôm±50% | ||
| 13 | Tai nghe quàng đầu | 5 | Cái | Trở kháng đầu vào 32ôm,Tần số 18-1800Hz | ||
| 14 | Bảng mạch Tune/VRU812 | 4 | Cái | Điện áp cung cấp 12VDC và 5VDC; nhiệt độ làm việc -20°C ÷ 50°C Dải ần 30÷80MHz Tổng số băng đầu vào 116 Hệ số khuếch đại vào ra >=7dB, đải thông suy hao tạo 3dB>=25% | ||
| 15 | Bảng mạch PSV/VRU 812 | 3 | Chiếc | Điện áp 1 chiều 14,4 VDC đầu vào thành điện áp +35V, +10V; +6V; +5V-2,7V, -10V, -5V Điện áp BTX không tải (14,4 +-0,2) VDC Điện áp BTX có tải 2A (12,4÷14,4)VDC | ||
| 16 | Bảng mạch RF/VRU611 | 4 | Chiếc | Dải tần hoạt động 30Hz+-87, 975MHz Điện áp cung cấp 5V +-0,2V; 10V+-1V;-10+-1V; Tần số 1z2=71,68MHz Nhận F2L0=6,44 MHz hoặc 81,9MHz | ||
| 17 | Bán dẫn 2SC 1945 | 46 | Chiếc | Điện áp 5÷80VDC; dải tần 27MHz; nhiệt độ :-55÷150 độ C | ||
| 18 | Bán dẫn BL V111 | 10 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E; VCEO | ||
| 19 | Bán dẫn SD 918 | 10 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C, VCBO |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi