Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210773367-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210773288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ phần chi phí xây lắp, chi phí tư vấn và chi phí khác; phần còn lại ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 10:29:00 đến ngày 2021-08-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,083,254,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ A
1 Tháo dỡ thiết bị, dụng cụ nhà bếp tập kết tại kho bãi sau đó lắp đặt trở lại sau khi cải tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 Tb
2 Phá dỡ nền gạch lát Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 112,0328 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 59,04 m2
4 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,1322 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,1322 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,1322 m3
7 Vệ sinh tạo nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 112,0328 m2
8 Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 124,0028 m2
9 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 112,0328 m2
10 Ốp tường gạch 300x600 mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 59,04 m2
11 Thay thế, cải tạo thiết bị đường ống cấp thoát nước (do quá trình sử dụng, tháo dỡ....) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 Tb
12 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,6454 100m2
13 Che chắn thiết bị máy tính phía dưới, tháo dỡ thiết bị trên trần phòng tin học tầng 3 trước khi sơn cải tạo và vệ sinh lắp hoàn trả sau khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 226,8728 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 124,4832 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 124,4832 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ B
1 Vận chuyển đồ dùng, thiết bị ra ngoài sau đó hoàn trả sau khi hoàn thành cải tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3 Tầng
2 Thi công bịt lỗ hở trên mái tôn bằng keo chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 Tb
3 Vệ sinh tạo nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 208,672 m2
4 Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 208,672 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 208,672 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,158 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,742 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,742 m2
9 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 353,5962 m2
10 Phá lớp vữa trát dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 169,4436 m2
11 Phá lớp vữa trát trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 233,9721 m2
12 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 454,6152 m2
13 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 243,1654 m2
14 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 353,5962 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 169,4436 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 233,9721 m2
17 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 454,6152 m2
18 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 243,1654 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.220,4262 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2.174,0896 m2
21 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4.038,757 m2
22 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 810,5513 m2
23 GCLD lam chắn nắng bằng thép hộp 100*50*1,4 sơn tĩnh điện màu ghi ( Bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 26,486 m2
24 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8,778 m3
25 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại vữa trát sau khi phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 34,7579 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 34,7579 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 34,7579 m3
28 GCLD lan can, tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 39,9 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 12,6819 100m2
30 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 15 bộ
31 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7 bộ
32 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5 cái
33 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,5 100m
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 60 cái
36 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 24 cái
37 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 12 cái
38 Lắp đặt Colie giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 72 Cái
39 GCLD cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 12 Cai
C HẠNG MỤC: NHÀ C
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 21,2 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,0282 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,5851 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 227 m2
5 Phá dỡ nền gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 45,6492 m2
6 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,2825 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 13,5708 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 13,5708 m3
9 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 22,4649 m2
10 Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 29,4009 m2
11 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,7892 m3
12 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 37,1767 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 13,552 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 50,7287 m2
15 Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300 mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 45,6492 m2
16 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 181,908 m2
17 GCLD vách ngăn khu vệ sinh và bàn rửa tay bằng tấm Compact ( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 13,2 m2
18 GCLD cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 21,48 m3
19 GCLD cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,88 m2
20 Làm trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 47,1848 m2
21 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 bộ
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 120 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 120 m
24 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,25 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,15 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,45 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2 100m
30 Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 63mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 40 cái
31 Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6 cái
32 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 cái
33 Lắp đặt rắc co D63 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5 cái
34 Lắp đặt rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 cái
35 Lắp đặt côn thu 63/50 PPR, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 cái
36 Lắp đặt côn nhựa thu PPR đường kính 63/25 mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3 cái
37 Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 30 cái
38 Lắp đặt côn nhựa thu PPR đường kính 25/20 mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 30 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 21 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 60 cái
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lấy nước Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 Bộ
47 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 10 cái
48 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 16 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 16 cái
50 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ D
1 Tháo dỡ, vận chuyển thiết bị trong nhà ra ngoài và tập kết lại sau khi hoàn thành cải tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 Tầng
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8,5359 100m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 344,28 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,7001 tấn
5 Vệ sinh tạo nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 175,521 m2
6 Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 175,521 m2
7 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 175,521 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,0888 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,0888 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2628 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3016 tấn
12 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,1623 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,1623 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,4428 100m2
15 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 54,4 md
16 Ke chống bão (4 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.377,12 Cái
17 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,2433 tấn
18 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6 cái
19 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6 cái
20 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 80 m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,64 100m
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 16 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 24 cái
24 Cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 Cái
25 Lắp đặt Colie giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 24 bộ
26 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 290,4936 m2
27 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 198,4482 m2
28 Phá lớp vữa trát trụ, cột, cầu thang, má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 78,6086 m2
29 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 61,6843 m2
30 Phá lớp vữa trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 215,053 m2
31 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 290,4936 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 198,4482 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 61,6843 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 78,6086 m2
35 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 215,053 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 677,8184 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 685,2104 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 606,9758 m2
39 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.835,4203 m2
40 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 978,872 m2
41 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 18,72 m2
42 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 12 bộ
43 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6 cái
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 12,6643 m3
45 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 12,6643 m3
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ thiết bị, đường ống, nhà vệ sinh cũ, bể nước cũ và vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 Tb
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,6276 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4992 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,185 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2356 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2164 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,2577 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 14,1245 m3
9 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1497 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0187 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3196 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,2902 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2089 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,014 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0909 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,252 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 11,3184 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8,7587 m3
19 Đắp đá mạt tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1266 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,6179 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 12,168 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 12,168 m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1661 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,6953 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4972 tấn
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,8324 100m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,0609 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,116 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3036 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2266 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,7752 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 12,4641 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,1825 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,6537 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 13,1531 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 28,3048 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1941 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1513 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,0164 m3
40 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 190,062 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 88,098 m2
42 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 35,4036 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 51,6832 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 67,716 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 229,5474 m2
46 Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 64,56 m
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 242,9008 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 229,5474 m2
49 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 134,2436 m2
50 Quét dung dịch chống thấm sàn mái vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 144,7636 m2
51 Lát gạch lá nem chống nóng 400x400 mm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 42,9944 m2
52 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 82,9158 m2
53 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 43,68 m2
54 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 83,8332 m2
55 GCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 14,58 m2
56 GCLD cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 17,28 m2
57 GCLD vách ngăn Compact khu vệ sinh ( Bao gồm phụ kiện chân đỡ và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 101,304 m2
58 GCLD cửa vệ sinh bằng tấm Compact ( Bao gồm phụ kiện bản lề, tay nắm và chốt cửa lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 45,36 m2
59 GCLD lan can hành lang bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 29,664 m2
60 Tủ điện tổng + tầng 1 300x450x150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 Cái
61 Tủ điện phòng 250x350x150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 Cái
62 Cầu dao 1P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 Cái
63 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 cái
64 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3 cái
65 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6 cái
66 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3 cái
67 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 18 bộ
68 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6 bộ
69 Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6 hộp
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 50 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 50 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 100 m
73 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 150 m
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 9 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 9 bộ
76 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 9 cái
77 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 42 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 42 cái
79 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 bể
80 Lắp đặt máy bơm siêu đẩy 40m, công suất 2,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 Cái
81 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,5 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,15 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,45 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2 100m
86 Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 63mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 11 cái
87 Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6 cái
88 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 cái
89 Lắp đặt rắc co D63 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 cái
90 Lắp đặt rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 cái
91 Lắp đặt côn thu 63/50 PPR, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 cái
92 Lắp đặt côn nhựa thu PPR đường kính 63/25 mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3 cái
93 Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 30 cái
94 Lắp đặt côn nhựa thu PPR đường kính 25/20 mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 30 cái
95 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7 cái
96 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3 cái
97 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5 cái
98 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 21 cái
99 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 60 cái
100 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5 cái
101 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3 cái
102 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 cái
103 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 cái
104 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6 cái
105 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3 100m
111 Ống kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6 Cái
112 Lắp đặt măng xông miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 cái
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 cái
114 Lắp đặt măng xông miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 cái
115 Lắp đặt măng xông miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 20 cái
116 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 20 cái
117 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 cái
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 42 cái
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 12 cái
120 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 9 cái
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 9 cái
122 Lắp đặt Y 110/90 nối bằng p/p măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 42 cái
123 Lắp đặt nối Y110/75 bằng p/p măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3 cái
124 Lắp đặt Y90 bằng phương pháp măng xông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 42 cái
125 Lắp đặt chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 42 cái
126 Lắp đặt chếch PVC 75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3 cái
127 Lắp đặt côn nhựa thu 75/60mm PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 9 cái
128 Lắp đặt côn nhựa nối 60/48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 12 cái
129 Lắp đặt tê thu 75/60 mm PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 12 cái
130 Lắp đặt tê 60/48 mm pvc Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 12 cái
131 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 cái
132 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6 cái
133 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6 cái
134 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6 cái
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,5 100m
136 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 cái
137 Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 cái
138 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 cái
139 Colie giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 Bộ
140 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1 100m
141 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,056 m3
142 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,3847 m3
143 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0413 100m2
144 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,109 tấn
145 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0907 tấn
146 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,1289 m3
147 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 18,7677 m2
148 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,8328 m2
149 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0411 100m2
150 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1484 tấn
151 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,92 m3
152 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 1cấu kiện
153 Lắp đặt bể nước Inox 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 bể
F HẠNG MỤC: SÂN TƯỜNG RÀO VÀ CỔNG PHỤ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,125 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,225 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0328 tấn
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,03 100m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,1294 m3
6 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 74,316 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 74,316 m2
8 GCLD cổng phụ 1 cánh mở trượt bằng thép ống sơn tĩnh điện màu ghi sáng (Bao gồm phụ kiện chốt, khóa, bánh xe, ray V và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,41 m2
9 Phá dỡ nền gạch Tezaro hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 160,5 m2
10 Lát gạch Tezaro - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 160,05 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 164,175 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 164,175 m3
G HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ
1 Máy tính bàn giáo viên (37 phòng học và 5 phòng chức năng) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 42 Bộ
2 Máy tính xách tay (phòng hội trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 Cái
3 Tivi phục vụ dạy học ( Lớp 3,4,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 22 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.625E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.524E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.559.000.000VNĐ (Ba tỷ, năm trăm năm chín triệu đồng chẵn./.). - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.559.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->