Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ phần chi phí xây lắp, chi phí tư vấn và chi phí khác; phần còn lại ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 10:29:00 đến ngày 2021-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,083,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị, dụng cụ nhà bếp tập kết tại kho bãi sau đó lắp đặt trở lại sau khi cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Tb |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 112,0328 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 59,04 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,1322 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,1322 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,1322 | m3 |
| 7 | Vệ sinh tạo nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 112,0328 | m2 |
| 8 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 124,0028 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 112,0328 | m2 |
| 10 | Ốp tường gạch 300x600 mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 59,04 | m2 |
| 11 | Thay thế, cải tạo thiết bị đường ống cấp thoát nước (do quá trình sử dụng, tháo dỡ....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Tb |
| 12 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,6454 | 100m2 |
| 13 | Che chắn thiết bị máy tính phía dưới, tháo dỡ thiết bị trên trần phòng tin học tầng 3 trước khi sơn cải tạo và vệ sinh lắp hoàn trả sau khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 226,8728 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 124,4832 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 124,4832 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ B | |||
| 1 | Vận chuyển đồ dùng, thiết bị ra ngoài sau đó hoàn trả sau khi hoàn thành cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | Tầng |
| 2 | Thi công bịt lỗ hở trên mái tôn bằng keo chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Tb |
| 3 | Vệ sinh tạo nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 208,672 | m2 |
| 4 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 208,672 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 208,672 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,158 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,742 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,742 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 353,5962 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 169,4436 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 233,9721 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 454,6152 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 243,1654 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 353,5962 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 169,4436 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 233,9721 | m2 |
| 17 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 454,6152 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 243,1654 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.220,4262 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.174,0896 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4.038,757 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 810,5513 | m2 |
| 23 | GCLD lam chắn nắng bằng thép hộp 100*50*1,4 sơn tĩnh điện màu ghi ( Bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,486 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,778 | m3 |
| 25 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại vữa trát sau khi phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,7579 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,7579 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,7579 | m3 |
| 28 | GCLD lan can, tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,9 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,6819 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt Colie giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72 | Cái |
| 39 | GCLD cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | Cai |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ C | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0282 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5851 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 227 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45,6492 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2825 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,5708 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,5708 | m3 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,4649 | m2 |
| 10 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,4009 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7892 | m3 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,1767 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,552 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,7287 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300 mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45,6492 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 181,908 | m2 |
| 17 | GCLD vách ngăn khu vệ sinh và bàn rửa tay bằng tấm Compact ( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,2 | m2 |
| 18 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,48 | m3 |
| 19 | GCLD cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,88 | m2 |
| 20 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 47,1848 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,25 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,45 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 63mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co D63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu 63/50 PPR, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR đường kính 63/25 mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR đường kính 25/20 mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ D | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển thiết bị trong nhà ra ngoài và tập kết lại sau khi hoàn thành cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Tầng |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,5359 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 344,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7001 | tấn |
| 5 | Vệ sinh tạo nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 175,521 | m2 |
| 6 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 175,521 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 175,521 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0888 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0888 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2628 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3016 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1623 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1623 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,4428 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54,4 | md |
| 16 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.377,12 | Cái |
| 17 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2433 | tấn |
| 18 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,64 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Colie giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 290,4936 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 198,4482 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát trụ, cột, cầu thang, má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 78,6086 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 61,6843 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 215,053 | m2 |
| 31 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 290,4936 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 198,4482 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 61,6843 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 78,6086 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 215,053 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 677,8184 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 685,2104 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 606,9758 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.835,4203 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 978,872 | m2 |
| 41 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,72 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,6643 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,6643 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị, đường ống, nhà vệ sinh cũ, bể nước cũ và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Tb |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6276 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4992 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,185 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2356 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2164 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2577 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,1245 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1497 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0187 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3196 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2902 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2089 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,014 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0909 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,252 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,3184 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,7587 | m3 |
| 19 | Đắp đá mạt tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1266 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6179 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,168 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,168 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1661 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6953 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4972 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8324 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,0609 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,116 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3036 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2266 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7752 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,4641 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1825 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6537 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,1531 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,3048 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1941 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1513 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0164 | m3 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 190,062 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 88,098 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,4036 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 51,6832 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 67,716 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 229,5474 | m2 |
| 46 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64,56 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 242,9008 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 229,5474 | m2 |
| 49 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 134,2436 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 144,7636 | m2 |
| 51 | Lát gạch lá nem chống nóng 400x400 mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42,9944 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 82,9158 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,68 | m2 |
| 54 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 83,8332 | m2 |
| 55 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,58 | m2 |
| 56 | GCLD cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,28 | m2 |
| 57 | GCLD vách ngăn Compact khu vệ sinh ( Bao gồm phụ kiện chân đỡ và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 101,304 | m2 |
| 58 | GCLD cửa vệ sinh bằng tấm Compact ( Bao gồm phụ kiện bản lề, tay nắm và chốt cửa lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45,36 | m2 |
| 59 | GCLD lan can hành lang bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,664 | m2 |
| 60 | Tủ điện tổng + tầng 1 300x450x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 61 | Tủ điện phòng 250x350x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 62 | Cầu dao 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | hộp |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt máy bơm siêu đẩy 40m, công suất 2,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,45 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 63mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt rắc co D63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn thu 63/50 PPR, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR đường kính 63/25 mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR đường kính 25/20 mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | cái |
| 100 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 103 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 111 | Ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 112 | Lắp đặt măng xông miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng xông miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng xông miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y 110/90 nối bằng p/p măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42 | cái |
| 123 | Lắp đặt nối Y110/75 bằng p/p măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y90 bằng phương pháp măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42 | cái |
| 125 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42 | cái |
| 126 | Lắp đặt chếch PVC 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa thu 75/60mm PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa nối 60/48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê thu 75/60 mm PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê 60/48 mm pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 131 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 132 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 138 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 139 | Colie giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | Bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,056 | m3 |
| 142 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3847 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0413 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,109 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0907 | tấn |
| 146 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,1289 | m3 |
| 147 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,7677 | m2 |
| 148 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,8328 | m2 |
| 149 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0411 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1484 | tấn |
| 151 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,92 | m3 |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | 1cấu kiện |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| F | HẠNG MỤC: SÂN TƯỜNG RÀO VÀ CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,125 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,225 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0328 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,1294 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74,316 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74,316 | m2 |
| 8 | GCLD cổng phụ 1 cánh mở trượt bằng thép ống sơn tĩnh điện màu ghi sáng (Bao gồm phụ kiện chốt, khóa, bánh xe, ray V và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,41 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch Tezaro hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 160,5 | m2 |
| 10 | Lát gạch Tezaro - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 160,05 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 164,175 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 164,175 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tính bàn giáo viên (37 phòng học và 5 phòng chức năng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42 | Bộ |
| 2 | Máy tính xách tay (phòng hội trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 3 | Tivi phục vụ dạy học ( Lớp 3,4,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.625E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.524E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.559.000.000VNĐ (Ba tỷ, năm trăm năm chín triệu đồng chẵn./.). - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.559.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi