Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210773441-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210762945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 10:22:00 đến ngày 2021-08-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,783,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80lit
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí dự phòng
B Sửa chữa nhà hành chính, khám chữa bệnh 03 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt284,765m2
2Tháo dỡ khuôn cửa képTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt676m
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt150m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4.135,057m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.536,0952m2
6Tháo dỡ bệ xíTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,0691m3
8Tháo dỡ trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt51,296m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5568m3
10Tháo dỡ khóa nhựa PVC D34Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4Cái
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt112m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt112m2
13Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1326tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1326tấn
15Làm trần bằng tônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt51,296m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt72,415m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt150m2
18Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt189,216m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt279,365m2
20Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt126,96m2
21Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,525m2
22Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt136,88m2
23Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt46bộ
24Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9bộ
25Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt76bộ
26Lắp dựng vách kính khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,4m2
27Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38ly mở lậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,4m2
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,47100m
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt136,881m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4.232,4746m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.550,6776m2
32Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,35100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,55100m
34Côn, cút, măng sông ống PPR D40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
35Côn, cút, măng sông ống PPR D40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15cái
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
38Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
39Lắp đặt gương soiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
40Lắp đặt kệ kínhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
41Lắp đặt bình nóng lạnh Rossi loại 30 lítTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bình
42Lắp đặt van, khóa nhựa, ĐK 32mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
43Vòi đồngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4Cái
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt970m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x25mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt45m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x16mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt185m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt140m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt400m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt570m
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt83bộ
51Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt32bộ
52Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18bộ
53Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40cái
54Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt46cái
56Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt80cái
57Lắp đặt các automat 1 pha ≤200ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt80cái
60Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11 tủ
61Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50hộp
62Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50cái
63Băng dính cách điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30cái
64Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt500cái
65Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt300cái
C Nhà vệ sinh
1Đục nhám mặt bê tôngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50,52m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,792m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,78m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt182,2198m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt42,9125m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt54,6659m2
7Tháo dỡ bệ xíTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7bộ
8Tháo dỡ chậu tiểuTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3bộ
9Tháo dỡ chậu rửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6bộ
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50,52m2
11Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50,52m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,333m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,333m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,88m2
15Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,88m2
16Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
17Lắp dựng vách kính khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,9m2
18Vách kính nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở lậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,9m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt226,3525m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt77,67m2
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt55m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25m
24Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14bộ
25Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cái
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,35100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,65100m
29Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
30Măng sông PPR - PN10; D40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10Cái
31Tê nhựa PPR - PN10; D40 x 40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15Cái
32Cút nhựa PPR - PN10 90 độ; D40 x 40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8Cái
33Cút nhựa thu PPR - PN10; D40 x 20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8Cái
34Cút nhựa PPR - PN10 90 độ; D20 x 20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15Cái
35Lắp đặt xí bệtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
36Lắp đặt xí xổmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6bộ
39Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
40Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
41Vòi đồngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2Cái
42Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng được1
2 Máy hàn điện Còn sử dụng được1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng được1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng được1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng được1
6 Máy trộn bê tông 250lit Còn sử dụng được1
7 Máy trộn vữa 80lit Còn sử dụng được1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->