Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 3.2: Thi công nút giao đường nhánh từ kho dự trữ vào đường Hồ Chí Minh tại KM 555+730.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 3.2: Thi công nút giao đường nhánh từ kho dự trữ vào đường Hồ Chí Minh tại KM 555+730. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ tiết kiệm phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 10:45:00 đến ngày 2021-08-06 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,506,810,407 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,602,156 VNĐ ((Hai mươi hai triệu sáu trăm lẻ hai nghìn một trăm năm mươi sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.260215611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.52043122E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp) là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.054.767.285 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.164.301.855 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành: xây dựng công trình hoặc giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người;+ Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc giao thông đường bộ: 01 người;+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người.+ Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên+ Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ còn hiệu lực.+ Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ giám sát tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình đã tham gia giám sát thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên+ Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.+ Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình đã tham gia phụ trách an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên+ Chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ định giá xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe cẩu tự hành ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép 5W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy Lu ≥ 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Lu ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nút giao đường nhánh từ kho dự trữ vào đường Hồ Chí Minh tại km555+730 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mục II Chương V | 14,4555 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95% KL) | Mục II Chương V | 2,7465 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% KL) | Mục II Chương V | 17,4395 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% KL) | Mục II Chương V | 3,3135 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% KL) | Mục II Chương V | 8,967 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% KL) | Mục II Chương V | 1,7037 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,2166 | 100m3 |
| 8 | Xáo xới đất K98 bằng thủ công - Cấp đất II | Mục II Chương V | 14,909 | 1m3 |
| 9 | Xáo xới đất K98 bằng máy đào 0,8m2 - Cấp đất II | Mục II Chương V | 2,8327 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng đất đào để san đầm) | Mục II Chương V | 2,9545 | 100m3 |
| 11 | Đào mặt đường cũ | Mục II Chương V | 0,2445 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 5,2458 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (05 km) | Mục II Chương V | 5,2458 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (6,9 km) | Mục II Chương V | 5,2458 | 100m3/1km |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V | 1,7727 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V | 1,7727 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Mục II Chương V | 9,8484 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mục II Chương V | 1,6368 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T | Mục II Chương V | 1,6368 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 56km tiếp theo, Ô tô 12T | Mục II Chương V | 1,6368 | 100tấn |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mục II Chương V | 9,8484 | 100m2 |
| 22 | Đào móng, máy đào | Mục II Chương V | 0,792 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,264 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi | Mục II Chương V | 0,528 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (05 km) | Mục II Chương V | 0,528 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (6,9 km) | Mục II Chương V | 0,528 | 100m3/1km |
| 27 | Đá dăm đệm móng | Mục II Chương V | 6,6 | m3 |
| 28 | Ván khuôn rãnh | Mục II Chương V | 2,628 | 100m2 |
| 29 | Bê tông rãnh M250, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 31,2 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK | Mục II Chương V | 1,8216 | tấn |
| 31 | Ván khuôn tấm đan rãnh chịu lực | Mục II Chương V | 1,506 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan, D | Mục II Chương V | 1,2342 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan, D>=10mm | Mục II Chương V | 0,0972 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan M250 | Mục II Chương V | 10,02 | m3 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V | 60 | 1cấu kiện |
| 36 | Đào móng, máy đào | Mục II Chương V | 1,7608 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,5869 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi | Mục II Chương V | 1,1738 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (05 km) | Mục II Chương V | 1,1738 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (6,9 km) | Mục II Chương V | 1,1738 | 100m3/1km |
| 41 | Bê tông đáy rãnh M150, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 7,14 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tấm đan. | Mục II Chương V | 1,5342 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất bê tông tấm đan,đá 1x2, M150, PC40 | Mục II Chương V | 19,62 | m3 |
| 44 | Đệm vữa VXM 100, PC40 | Mục II Chương V | 4,46 | m2 |
| 45 | Trát mối nối VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 39,5 | m2 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V | 892 | cái |
| 47 | Đèn Led cảnh báo | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 49 | Mua biển báo tam giác cạnh 90cm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 50 | Mua cột treo biển báo | Mục II Chương V | 6 | m |
| 51 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 90x90cm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 52 | Mua biển báo tam giác cạnh 90cm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 53 | Mua cột treo biển báo | Mục II Chương V | 2 | m |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mục II Chương V | 76 | m2 |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch 1.1) | Mục II Chương V | 2,05 | m2 |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch 2.1) | Mục II Chương V | 4,2 | m2 |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch 9.3) | Mục II Chương V | 24,97 | m2 |
| 58 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch 3.2; 3.3; 4.1) | Mục II Chương V | 130,93 | m2 |
| 59 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mục II Chương V | 25 | viên |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục II Chương V | 0,99 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mục II Chương V | 3,18 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 63 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V | 3,28 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2971 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mục II Chương V | 0,6535 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng ống cống BTCT ≤1T bằng máy | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 67 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mục II Chương V | 35,19 | m2 |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục II Chương V | 1,64 | m3 |
| 69 | Bê tông móng cống, sân cống, móng tường cánh, chân khay, M150, đá 1x2 | Mục II Chương V | 10,95 | m3 |
| 70 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2 | Mục II Chương V | 2,4 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cống | Mục II Chương V | 0,2484 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mục II Chương V | 0,1087 | 100m2 |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục II Chương V | 3,426 | 1m3 |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V | 0,6509 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,2741 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm | Mục II Chương V | 20,256 | 1 đoạn ống |
| 77 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mục II Chương V | 19 | mối nối |
| 78 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mục II Chương V | 54,8872 | m2 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Mục II Chương V | 0,2071 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1663 | tấn |
| 81 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V | 2,5 | m3 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện gối cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V | 51 | 1cấu kiện |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục II Chương V | 5,393 | 1m3 |
| 84 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mục II Chương V | 1,0247 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,9014 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mục II Chương V | 0,32 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,36 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0238 | tấn |
| 91 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 1,71 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1641 | tấn |
| 93 | Ván khuôn thành hố ga | Mục II Chương V | 0,279 | 100m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 9,87 | m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V | 0,25 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0052 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,0649 | tấn |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mục II Chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 99 | Mua khung và nắp ga composite 125 KN, nắp tròn, khung vuông KT D700; Khung 840 tải trọng 125KN. | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mục II Chương V | 7,442 | 1m3 |
| 101 | Đào nền đất bằng máy đào 0,8m3 đất 2 (95% KL) | Mục II Chương V | 1,414 | 100m3 |
| 102 | Đào khuôn đường thủ công đất C2 (5% KL) | Mục II Chương V | 13,2655 | 1m3 |
| 103 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất C2 (95% KL) | Mục II Chương V | 2,5204 | 100m3 |
| 104 | Đào rãnh bằng thủ công, đất C2 (5% KL) | Mục II Chương V | 4,3495 | 1m3 |
| 105 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất C2 (95% KL) | Mục II Chương V | 0,8264 | 100m3 |
| 106 | Xáo xới đất K98 bằng thủ công, đất C2 | Mục II Chương V | 10,597 | 1m3 |
| 107 | Xáo xới đất K98 bằng máy đào 0,8m2, đất C2 | Mục II Chương V | 2,0134 | 100m3 |
| 108 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng đất đào để san đầm) | Mục II Chương V | 2,1194 | 100m3 |
| 109 | Đào mặt đường cũ | Mục II Chương V | 0,1779 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mục II Chương V | 5,1893 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (05 km) | Mục II Chương V | 5,1893 | 100m3/1km |
| 112 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (6,9 km) | Mục II Chương V | 5,1893 | 100m3/1km |
| 113 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V | 1,2589 | 100m3 |
| 114 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V | 1,2589 | 100m3 |
| 115 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/ m2 | Mục II Chương V | 6,9937 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mục II Chương V | 1,1624 | 100tấn |
| 117 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T | Mục II Chương V | 1,1624 | 100tấn |
| 118 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 56km tiếp theo, Ô tô 12T | Mục II Chương V | 1,1624 | 100tấn |
| 119 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mục II Chương V | 6,9937 | 100m2 |
| 120 | Đào móng, máy đào | Mục II Chương V | 1,4608 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,4869 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi | Mục II Chương V | 0,9738 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (05 km) | Mục II Chương V | 0,9738 | 100m3/1km |
| 124 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (6,9 km) | Mục II Chương V | 0,9738 | 100m3/1km |
| 125 | Bê tông đáy rãnh M150, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 5,92 | m3 |
| 126 | Ván khuôn tấm đan. | Mục II Chương V | 1,2728 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất bê tông tấm đan,đá 1x2, M150, PC40 | Mục II Chương V | 16,28 | m3 |
| 128 | Đệm vữa VXM 100, PC40 | Mục II Chương V | 3,7 | m2 |
| 129 | Trát mối nối VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 33 | m2 |
| 130 | Lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V | 740 | 1cấu kiện |
| 131 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch 9.3) | Mục II Chương V | 5,67 | m2 |
| 132 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch 3.2; 3.3; 4.1) | Mục II Chương V | 55,59 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.260215611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.52043122E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp) là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.054.767.285 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.164.301.855 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành: xây dựng công trình hoặc giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | + Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người;+ Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc giao thông đường bộ: 01 người;+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người.+ Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên+ Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ còn hiệu lực.+ Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ giám sát tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình đã tham gia giám sát thi công. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên+ Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.+ Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình đã tham gia phụ trách an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên+ Chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ định giá xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Máy đầm cóc ≥ 70kg | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô tự đổ ≥ 7T | 2 |
| 6 | Xe cẩu tự hành ≥ 10 Tấn | Xe cẩu tự hành ≥ 10 Tấn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Máy trộn vữa ≥ 80L | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Máy hàn điện ≥ 23kW | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép 5W | Máy cắt uốn cốt thép 5W | 1 |
| 11 | Máy Lu ≥ 25 Tấn | Máy Lu ≥ 25 Tấn | 1 |
| 12 | Máy bơm nước 1,5kW | Máy bơm nước 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi