Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 3.2: Thi công nút giao đường nhánh từ kho dự trữ vào đường Hồ Chí Minh tại KM 555+730.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748839-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 3.2: Thi công nút giao đường nhánh từ kho dự trữ vào đường Hồ Chí Minh tại KM 555+730.
Số hiệu KHLCNT 20200524567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ tiết kiệm phí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 10:45:00 đến ngày 2021-08-06 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,506,810,407 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,602,156 VNĐ ((Hai mươi hai triệu sáu trăm lẻ hai nghìn một trăm năm mươi sáu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.260215611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.52043122E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp) là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.054.767.285 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.164.301.855 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành: xây dựng công trình hoặc giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người;+ Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc giao thông đường bộ: 01 người;+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người.+ Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên+ Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ còn hiệu lực.+ Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ giám sát tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình đã tham gia giám sát thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên+ Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.+ Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình đã tham gia phụ trách an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên+ Chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ định giá xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe cẩu tự hành ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép 5W
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5W
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Lu ≥ 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy Lu ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nút giao đường nhánh từ kho dự trữ vào đường Hồ Chí Minh tại km555+730
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIMục II Chương V14,45551m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95% KL)Mục II Chương V2,7465100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% KL)Mục II Chương V17,43951m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% KL)Mục II Chương V3,3135100m3
5Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% KL)Mục II Chương V8,9671m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% KL)Mục II Chương V1,7037100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V0,2166100m3
8Xáo xới đất K98 bằng thủ công - Cấp đất IIMục II Chương V14,9091m3
9Xáo xới đất K98 bằng máy đào 0,8m2 - Cấp đất IIMục II Chương V2,8327100m3
10San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng đất đào để san đầm)Mục II Chương V2,9545100m3
11Đào mặt đường cũMục II Chương V0,2445100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục II Chương V5,2458100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (05 km)Mục II Chương V5,2458100m3/1km
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (6,9 km)Mục II Chương V5,2458100m3/1km
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V1,7727100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V1,7727100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Mục II Chương V9,8484100m2
18Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMục II Chương V1,6368100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12TMục II Chương V1,6368100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 56km tiếp theo, Ô tô 12TMục II Chương V1,6368100tấn
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMục II Chương V9,8484100m2
22Đào móng, máy đào Mục II Chương V0,792100m3
23Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V0,264100m3
24Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi Mục II Chương V0,528100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (05 km)Mục II Chương V0,528100m3/1km
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (6,9 km)Mục II Chương V0,528100m3/1km
27Đá dăm đệm móngMục II Chương V6,6m3
28Ván khuôn rãnhMục II Chương V2,628100m2
29Bê tông rãnh M250, PC40, đá 1x2Mục II Chương V31,2m3
30Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK Mục II Chương V1,8216tấn
31Ván khuôn tấm đan rãnh chịu lựcMục II Chương V1,506100m2
32Cốt thép tấm đan, DMục II Chương V1,2342tấn
33Cốt thép tấm đan, D>=10mmMục II Chương V0,0972tấn
34Bê tông tấm đan M250Mục II Chương V10,02m3
35Lắp đặt tấm đanMục II Chương V601cấu kiện
36Đào móng, máy đào Mục II Chương V1,7608100m3
37Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V0,5869100m3
38Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi Mục II Chương V1,1738100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (05 km)Mục II Chương V1,1738100m3/1km
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (6,9 km)Mục II Chương V1,1738100m3/1km
41Bê tông đáy rãnh M150, PC40, đá 1x2Mục II Chương V7,14m3
42Ván khuôn tấm đan.Mục II Chương V1,5342100m2
43Sản xuất bê tông tấm đan,đá 1x2, M150, PC40Mục II Chương V19,62m3
44Đệm vữa VXM 100, PC40Mục II Chương V4,46m2
45Trát mối nối VXM M75, PC40Mục II Chương V39,5m2
46Lắp đặt tấm đanMục II Chương V892cái
47Đèn Led cảnh báoMục II Chương V2cái
48Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cmMục II Chương V3cái
49Mua biển báo tam giác cạnh 90cmMục II Chương V3cái
50Mua cột treo biển báoMục II Chương V6m
51Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 90x90cmMục II Chương V1cái
52Mua biển báo tam giác cạnh 90cmMục II Chương V1cái
53Mua cột treo biển báoMục II Chương V2m
54Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMục II Chương V76m2
55Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch 1.1)Mục II Chương V2,05m2
56Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch 2.1)Mục II Chương V4,2m2
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch 9.3)Mục II Chương V24,97m2
58Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch 3.2; 3.3; 4.1)Mục II Chương V130,93m2
59Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaMục II Chương V25viên
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mục II Chương V0,99m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mục II Chương V3,18m3
62Ván khuôn móng dàiMục II Chương V0,0508100m2
63Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V3,28m3
64Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,2971tấn
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMục II Chương V0,6535100m2
66Lắp dựng ống cống BTCT ≤1T bằng máyMục II Chương V8cái
67Quét nhựa bitum nóng vào tườngMục II Chương V35,19m2
68Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mục II Chương V1,64m3
69Bê tông móng cống, sân cống, móng tường cánh, chân khay, M150, đá 1x2Mục II Chương V10,95m3
70Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2Mục II Chương V2,4m3
71Ván khuôn móng cốngMục II Chương V0,2484100m2
72Ván khuôn tường đầu, tường cánhMục II Chương V0,1087100m2
73Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMục II Chương V3,4261m3
74Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMục II Chương V0,6509100m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V0,2741100m3
76Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mmMục II Chương V20,2561 đoạn ống
77Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmMục II Chương V19mối nối
78Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMục II Chương V54,8872m2
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cốngMục II Chương V0,2071100m2
80Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1663tấn
81Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V2,5m3
82Lắp đặt cấu kiện gối cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II Chương V511cấu kiện
83Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMục II Chương V5,3931m3
84Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMục II Chương V1,0247100m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V0,9014100m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mục II Chương V0,32m3
87Ván khuôn móng dàiMục II Chương V0,0072100m2
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mục II Chương V0,36m3
89Ván khuôn móng dàiMục II Chương V0,096100m2
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0238tấn
91Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục II Chương V1,71m3
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1641tấn
93Ván khuôn thành hố gaMục II Chương V0,279100m2
94Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V9,87m2
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V0,25m3
96Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0052tấn
97Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMục II Chương V0,0649tấn
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMục II Chương V0,0099100m2
99Mua khung và nắp ga composite 125 KN, nắp tròn, khung vuông KT D700; Khung 840 tải trọng 125KN.Mục II Chương V1bộ
100Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIMục II Chương V7,4421m3
101Đào nền đất bằng máy đào 0,8m3 đất 2 (95% KL)Mục II Chương V1,414100m3
102Đào khuôn đường thủ công đất C2 (5% KL)Mục II Chương V13,26551m3
103Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất C2 (95% KL)Mục II Chương V2,5204100m3
104Đào rãnh bằng thủ công, đất C2 (5% KL)Mục II Chương V4,34951m3
105Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất C2 (95% KL)Mục II Chương V0,8264100m3
106Xáo xới đất K98 bằng thủ công, đất C2Mục II Chương V10,5971m3
107Xáo xới đất K98 bằng máy đào 0,8m2, đất C2Mục II Chương V2,0134100m3
108San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng đất đào để san đầm)Mục II Chương V2,1194100m3
109Đào mặt đường cũMục II Chương V0,1779100m3
110Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMục II Chương V5,1893100m3
111Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (05 km)Mục II Chương V5,1893100m3/1km
112Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (6,9 km)Mục II Chương V5,1893100m3/1km
113Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V1,2589100m3
114Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V1,2589100m3
115Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/ m2Mục II Chương V6,9937100m2
116Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMục II Chương V1,1624100tấn
117Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12TMục II Chương V1,1624100tấn
118Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 56km tiếp theo, Ô tô 12TMục II Chương V1,1624100tấn
119Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMục II Chương V6,9937100m2
120Đào móng, máy đào Mục II Chương V1,4608100m3
121Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V0,4869100m3
122Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi Mục II Chương V0,9738100m3
123Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (05 km)Mục II Chương V0,9738100m3/1km
124Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (6,9 km)Mục II Chương V0,9738100m3/1km
125Bê tông đáy rãnh M150, PC40, đá 1x2Mục II Chương V5,92m3
126Ván khuôn tấm đan.Mục II Chương V1,2728100m2
127Sản xuất bê tông tấm đan,đá 1x2, M150, PC40Mục II Chương V16,28m3
128Đệm vữa VXM 100, PC40Mục II Chương V3,7m2
129Trát mối nối VXM M75, PC40Mục II Chương V33m2
130Lắp đặt tấm đanMục II Chương V7401cấu kiện
131Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch 9.3)Mục II Chương V5,67m2
132Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch 3.2; 3.3; 4.1)Mục II Chương V55,59m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.260215611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.52043122E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp) là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.054.767.285 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.164.301.855 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành: xây dựng công trình hoặc giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 + Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người;+ Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc giao thông đường bộ: 01 người;+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người.+ Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công.33
3 Cán bộ giám sát 1 + Trình độ: Đại học trở lên+ Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ còn hiệu lực.+ Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ giám sát tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình đã tham gia giám sát thi công.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ: Đại học trở lên+ Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.+ Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình đã tham gia phụ trách an toàn lao động.33
5 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 + Trình độ: Đại học trở lên+ Chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ định giá xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW1
4 Máy đầm cóc ≥ 70kg Máy đầm cóc ≥ 70kg1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô tự đổ ≥ 7T2
6 Xe cẩu tự hành ≥ 10 Tấn Xe cẩu tự hành ≥ 10 Tấn1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông ≥ 250L1
8 Máy trộn vữa ≥ 80L Máy trộn vữa ≥ 80L1
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Máy hàn điện ≥ 23kW1
10 Máy cắt uốn cốt thép 5W Máy cắt uốn cốt thép 5W1
11 Máy Lu ≥ 25 Tấn Máy Lu ≥ 25 Tấn1
12 Máy bơm nước 1,5kW Máy bơm nước 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->