Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760794-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210743299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí từ đấu giá quyền sử dụng đất, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 10:47:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,720,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.916E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành xây dựng cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành xây dựng cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuậtĐã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 02 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành xây dựng cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật.Đã làm cán bộ phụ trách thi công tại hiện trường tối thiểu 02 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựngĐã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 02 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT tối thiểu 02 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG, TƯỜNG PHÂN LÔ
1Dọn cây bụi chuẩn bị mặt bằng thi công Theo HSBCKTKT được duyệt119,503100m2
2Xây tường chắn đất bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt229,77m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSBCKTKT được duyệt48,7873100m3
4Xây tường phân lô bằng gạch không lung 6,5x10,5x22cm, dày Theo HSBCKTKT được duyệt64,86m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSBCKTKT được duyệt9,3971100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt21,9198100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào khuôn và đất đào rãnh TN)Theo HSBCKTKT được duyệt33,533100m3
4Mua đất để đắp nền đườngTheo HSBCKTKT được duyệt566,5029m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất ITheo HSBCKTKT được duyệt9,4771100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSBCKTKT được duyệt27,0888100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSBCKTKT được duyệt12,963100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt11,1248100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Theo HSBCKTKT được duyệt53,9727100m2
10Ván khuôn thép cho mặt đường bê tông nhựaTheo HSBCKTKT được duyệt1,0984100m2
11Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn.Theo HSBCKTKT được duyệt9,1592100tấn
12Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổTheo HSBCKTKT được duyệt9,1592100tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSBCKTKT được duyệt53,9727100m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo HSBCKTKT được duyệt342,62m2
15Tạo phẳng bằng cát vàng dày TB 3cmTheo HSBCKTKT được duyệt0,037100m3
16Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt24,61m3
C VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giácTheo HSBCKTKT được duyệt2,4612100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt62,43m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnh tam giác, viên vỉaTheo HSBCKTKT được duyệt6,8433100m2
4Bê tông tấm đan rãnh tam giác, viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt68,43m3
5Lát gạch xi măng rãnh tam giácTheo HSBCKTKT được duyệt289,15m2
6Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26cmTheo HSBCKTKT được duyệt995,38m
7Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x20cmTheo HSBCKTKT được duyệt161,87m
8Thi công lớp đá đệm móng bó gáy vỉa hè, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSBCKTKT được duyệt23,16m3
9Xây bó gáy vỉa hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt79,26m3
10Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSBCKTKT được duyệt2,4587100m3
11Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo HSBCKTKT được duyệt2.458,73m2
D THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt16,0157100m3
2Đắp trả hố móng đầm bằng đầm cóc độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Theo HSBCKTKT được duyệt9,4158100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt118,56m3
4Ván khuôn gỗ cho bê tông đáy hố ga, hố thu, rãnh nướcTheo HSBCKTKT được duyệt2,9925100m2
5Bê tông đáy hố ga, hố thu, móng cống bản đá dăm 1x2 M200, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt175,97m3
6Xây hố ga, hố thu, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt219,76m3
7Ván khuôn gỗ xà mũ hố ga, hố thu, rãnh thoát nướcTheo HSBCKTKT được duyệt6,0102100m2
8Bê tông xà mũ hố ga, hố thu, rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt47,88m3
9Trát lòng rãnh, hố ga, hố thu nước dày 2cm, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt1.488,74m2
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hố ga, hố thu, rãnh nướcTheo HSBCKTKT được duyệt2,8788100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, hố thu, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSBCKTKT được duyệt6,1474tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt58,4m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSBCKTKT được duyệt7221cấu kiện
14Ván khuôn gỗ hố ga bê tông cốt thép trên tuyến N4-N11Theo HSBCKTKT được duyệt1,32100m2
15Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo HSBCKTKT được duyệt16,8162tấn
16Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt10,61m3
17Mua lắp gang tròn tải trọng 12TTheo HSBCKTKT được duyệt27bộ
18Song chắn rác bằng gang đúc tải trọng 25TTheo HSBCKTKT được duyệt32bộ
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo HSBCKTKT được duyệt3,78tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo HSBCKTKT được duyệt2,24tấn
21Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mm, loại trên vỉa hè.Theo HSBCKTKT được duyệt1371 đoạn ống
22Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1500x1500mm, loại dưới mặt đường.Theo HSBCKTKT được duyệt301 đoạn ống
23Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận chuyển đến công trình.Theo HSBCKTKT được duyệt46,342510 tấn/1km
24Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSBCKTKT được duyệt1,6100m
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSBCKTKT được duyệt50cái
26Lắp bịt đầu ống PVC - Đường kính 110mmTheo HSBCKTKT được duyệt50
27Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận chuyển đến công trình.Theo HSBCKTKT được duyệt85,854710 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.916E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư ngành xây dựng cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 2 Là kỹ sư ngành xây dựng cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuậtĐã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 02 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.52
3 Cán bộ kỹ thuật 2 Là kỹ sư ngành xây dựng cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật.Đã làm cán bộ phụ trách thi công tại hiện trường tối thiểu 02 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.52
4 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựngĐã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 02 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.32
5 Cán bộ ATLĐ-VSMT 1 Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT tối thiểu 02 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm lu tĩnh Hoạt động tốt1
2 Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp Hoạt động tốt1
3 Máy san hoặc máy ủi Hoạt động tốt1
4 Máy xúc Hoạt động tốt2
5 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
7 Máy hàn Hoạt động tốt1
8 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt1
9 Máy đầm dùi đầm bê tông Hoạt động tốt2
10 Máy đầm bàn đầm bê tông Hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Hoạt động tốt2
12 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->