Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí từ đấu giá quyền sử dụng đất, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 10:47:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,720,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.916E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành xây dựng cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành xây dựng cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuậtĐã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 02 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành xây dựng cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật.Đã làm cán bộ phụ trách thi công tại hiện trường tối thiểu 02 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựngĐã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 02 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT tối thiểu 02 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG, TƯỜNG PHÂN LÔ | |||
| 1 | Dọn cây bụi chuẩn bị mặt bằng thi công | Theo HSBCKTKT được duyệt | 119,503 | 100m2 |
| 2 | Xây tường chắn đất bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 229,77 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48,7873 | 100m3 |
| 4 | Xây tường phân lô bằng gạch không lung 6,5x10,5x22cm, dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 64,86 | m3 |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,3971 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,9198 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào khuôn và đất đào rãnh TN) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,533 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp nền đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 566,5029 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,4771 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,0888 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,963 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,1248 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 53,9727 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép cho mặt đường bê tông nhựa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0984 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn. | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,1592 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,1592 | 100tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 53,9727 | 100m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 342,62 | m2 |
| 15 | Tạo phẳng bằng cát vàng dày TB 3cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 16 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,61 | m3 |
| C | VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giác | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4612 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 62,43 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnh tam giác, viên vỉa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,8433 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác, viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 68,43 | m3 |
| 5 | Lát gạch xi măng rãnh tam giác | Theo HSBCKTKT được duyệt | 289,15 | m2 |
| 6 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 995,38 | m |
| 7 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x20cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 161,87 | m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng bó gáy vỉa hè, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,16 | m3 |
| 9 | Xây bó gáy vỉa hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 79,26 | m3 |
| 10 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4587 | 100m3 |
| 11 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.458,73 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,0157 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng đầm bằng đầm cóc độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,4158 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 118,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đáy hố ga, hố thu, rãnh nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,9925 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy hố ga, hố thu, móng cống bản đá dăm 1x2 M200, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 175,97 | m3 |
| 6 | Xây hố ga, hố thu, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 219,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà mũ hố ga, hố thu, rãnh thoát nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,0102 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà mũ hố ga, hố thu, rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 47,88 | m3 |
| 9 | Trát lòng rãnh, hố ga, hố thu nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.488,74 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hố ga, hố thu, rãnh nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,8788 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, hố thu, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,1474 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 58,4 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 722 | 1cấu kiện |
| 14 | Ván khuôn gỗ hố ga bê tông cốt thép trên tuyến N4-N11 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,32 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,8162 | tấn |
| 16 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,61 | m3 |
| 17 | Mua lắp gang tròn tải trọng 12T | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27 | bộ |
| 18 | Song chắn rác bằng gang đúc tải trọng 25T | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,78 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,24 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mm, loại trên vỉa hè. | Theo HSBCKTKT được duyệt | 137 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1500x1500mm, loại dưới mặt đường. | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | 1 đoạn ống |
| 23 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận chuyển đến công trình. | Theo HSBCKTKT được duyệt | 46,3425 | 10 tấn/1km |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 26 | Lắp bịt đầu ống PVC - Đường kính 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | |
| 27 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận chuyển đến công trình. | Theo HSBCKTKT được duyệt | 85,8547 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.916E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư ngành xây dựng cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 2 | Là kỹ sư ngành xây dựng cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuậtĐã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 02 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Là kỹ sư ngành xây dựng cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật.Đã làm cán bộ phụ trách thi công tại hiện trường tối thiểu 02 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựngĐã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 02 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 1 | Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT tối thiểu 02 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm lu tĩnh | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy san hoặc máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy xúc | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi