Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210773593-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210763178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 10:46:00 đến ngày 2021-08-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,693,162,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80lit
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí dự phòng
B Sửa chữa nhà 02 tầng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,311m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,5364m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt345,746m2
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,6764m3
5Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,2648m2
6Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt144,228m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt79,86m2
8Vách ngăn PANEL tôn xốp cách nhiệtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20m2
9Thay ô vách kính mặt tiền, sảnh bị vỡTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
10Thay ô vách kính cửa bị vỡTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
11Làm vách kính khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt89,248m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt345,746m2
14Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt35m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt35m
16Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
17Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
18Băng dính cách điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cuộn
19Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt250cái
20Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100cái
21Sứ 0,4 KV + xà đỡTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
22Nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
23Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bình
24Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bình
25Hộp đựngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2hộp
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,35100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3100 m
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,65100 m
29Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
32Lắp đặt gương soiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
33Lắp đặt kệ kínhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
34Lắp đặt giá treoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
35Lắp đặt xí bệtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
36Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
37Lắp đặt xí xổmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
38Lắp đặt máy bơm nước HQTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Cái
39Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bể
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IVTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,424m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,428m3
42Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,723m3
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,24m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,36m2
45Bả bằng xi măng nguyên chất vào tường bểTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,6m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0428tấn
47Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0588100m2
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4704m3
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,108m3
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
51Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0006100m3
52Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0012100m3
53Thi công tầng lọc cátTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0006100m3
C Nhà hội trường
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt171,7144m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4254tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,311m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,248m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,4m2
8Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4254tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4254tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,7171100m2
11Tôn úp nócTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt37,26m
12Thi công trần bằng tôn + khung xươngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,56m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9m2
14Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính mờ dày 6,38mm mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9m2
15Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính mờ 6,38mm mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5bộ
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9m2
17Hoa sắt mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9m2
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,4m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,248m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,4m2
D Sửa chữa nhà lưu trú cán bộ giáo viên 05 gian
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,1555m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt144,8944m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3877tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt23,28m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,08m2
6Tháo dỡ trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt82,8852m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt276,954m2
8Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1CT
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt108,5572m2
10Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5907tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1708tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1708tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5907tấn
14Thi công trần bằng tôn + khung xươngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt85,4284m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,4489100m2
16Tôn úp nócTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34,26m
17Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,08m2
18Hoa sắt mua thẳng:Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,08m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt23,28m2
20Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38mm mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,2m2
21Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38mm mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5bộ
22Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38mm mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,08m2
23Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38mm mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6bộ
24Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt140,7794m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt179,628m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt104,916m2
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt90m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt110m
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10bộ
33Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3bộ
34Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
35Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
36Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
37Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cái
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11 tủ
40Băng dính cách điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cuộn
41Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt95cái
42Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt70cái
E Sửa chữa nhà lưu trú cán bộ giáo viên 04 gian + Sân bê tông
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,387m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt122,2m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2802tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,28m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,72m2
6Tháo dỡ trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt65,5452m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt235,29m2
8Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1CT
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt108,5572m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,694m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,898m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,405m3
13Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,32m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0317100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,41tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,697m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4813m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,7872m3
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0112tấn
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0028100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,028m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt46,644m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,244m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,1338m2
25Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt41,908m2
26Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4402tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0854tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0854tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4402tấn
30Thi công trần bằng tôn + khung xươngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt66,8168m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,222100m2
32Tôn úp nócTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt32,22m
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,72m2
34Hoa sắt mua thẳng:Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,72m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20,36m2
36Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38mm mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,56m2
37Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38mm mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
38Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38mm mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,08m2
39Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38mm mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
40Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38mm mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,72m2
41Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38mm mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
42Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt106,12m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt205,961m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt93,777m2
45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt95m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt110m
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
51Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
52Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
53Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
55Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
57Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11 tủ
58Băng dính cách điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cuộn
59Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt80cái
60Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60cái
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
63Lắp đặt gương soiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
64Lắp đặt kệ kínhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
65Lắp đặt giá treoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
66Lắp đặt xí bệtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
67Lắp đặt máy bơm nước HQTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
68Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bể
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3100 m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7100 m
71Măng sông PPR - PN10; D40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
72Tê nhựa PPR - PN10; D40 x 20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
73Tê nhựa PPR - PN10; D20 x 20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20cái
74Cút nhựa PPR - PN10 90 độ; D20 x 20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20cái
75Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
76Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
77Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2100m
80Chếch 45 độ D100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
81Tê 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
82Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,424m3
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,428m3
85Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,723m3
86Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,24m2
87Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,36m2
88Bả bằng xi măng nguyên chất vào tường bểTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,6m2
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0428tấn
90Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0588100m2
91Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4704m3
92Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,108m3
93Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
94Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0006100m3
95Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0012100m3
96Thi công tầng lọc cátTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,006100m3
97Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,6588100m3
98Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0325100m3 nguyên khai
99Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt80,97m3
100Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,0485100m2
101Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt404,85m3
F Sửa chữa phòng bảo vệ + Cổng
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt86,554m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,4304m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,725m2
4Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1CT
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,725m2
6Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,38mm mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,725m2
7Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,38mm mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt42,845m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt48,653m2
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt35m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15m
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
13Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
14Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
16Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
18Băng dính cách điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cuộn
19Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt35cái
20Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15cái
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,4m2
22Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,4m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,305m2
25Cửa sắt 4 cánh mơ quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15m2
26Phụ kiện cửa sắt 4 cánh mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
27Biển cổng mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng được1
2 Máy hàn điện Còn sử dụng được1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng được1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng được1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng được1
6 Máy trộn bê tông 250lit Còn sử dụng được1
7 Máy trộn vữa 80lit Còn sử dụng được1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->