Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210763178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 10:46:00 đến ngày 2021-08-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,693,162,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 80lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí dự phòng | |||
| B | Sửa chữa nhà 02 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18,311 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19,5364 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 345,746 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,6764 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18,2648 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 144,228 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 79,86 | m2 |
| 8 | Vách ngăn PANEL tôn xốp cách nhiệt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20 | m2 |
| 9 | Thay ô vách kính mặt tiền, sảnh bị vỡ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Thay ô vách kính cửa bị vỡ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Làm vách kính khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 89,248 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 345,746 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | cuộn |
| 19 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 250 | cái |
| 20 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 100 | cái |
| 21 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 22 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bình |
| 24 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bình |
| 25 | Hộp đựng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,35 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,65 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xí xổm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt máy bơm nước HQ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bể |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,424 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,428 | m3 |
| 42 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,723 | m3 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,24 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,36 | m2 |
| 45 | Bả bằng xi măng nguyên chất vào tường bể | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26,6 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0428 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0588 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4704 | m3 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,108 | m3 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 51 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| 52 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0012 | 100m3 |
| 53 | Thi công tầng lọc cát | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| C | Nhà hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 171,7144 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4254 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18,311 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,248 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,4 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4254 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4254 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,7171 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 37,26 | m |
| 12 | Thi công trần bằng tôn + khung xương | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,56 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | m2 |
| 14 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính mờ dày 6,38mm mở lùa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính mờ 6,38mm mở lùa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | bộ |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | m2 |
| 17 | Hoa sắt mua thẳng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,4 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,248 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,4 | m2 |
| D | Sửa chữa nhà lưu trú cán bộ giáo viên 05 gian | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,1555 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 144,8944 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3877 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 23,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,08 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 82,8852 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 276,954 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | CT |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 108,5572 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5907 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1708 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1708 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5907 | tấn |
| 14 | Thi công trần bằng tôn + khung xương | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 85,4284 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,4489 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 34,26 | m |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,08 | m2 |
| 18 | Hoa sắt mua thẳng: | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,08 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 23,28 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38mm mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13,2 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38mm mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | bộ |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38mm mở lùa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,08 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38mm mở lùa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | bộ |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 140,7794 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 179,628 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 104,916 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 90 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 110 | m |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | 1 tủ |
| 40 | Băng dính cách điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cuộn |
| 41 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 95 | cái |
| 42 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 70 | cái |
| E | Sửa chữa nhà lưu trú cán bộ giáo viên 04 gian + Sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,387 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 122,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2802 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,72 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 65,5452 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 235,29 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | CT |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 108,5572 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,694 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,898 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,405 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,32 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0317 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,41 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,697 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4813 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,7872 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0112 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0028 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,028 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 46,644 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,244 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,1338 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 41,908 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4402 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0854 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0854 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4402 | tấn |
| 30 | Thi công trần bằng tôn + khung xương | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 66,8168 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,222 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 32,22 | m |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,72 | m2 |
| 34 | Hoa sắt mua thẳng: | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,72 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20,36 | m2 |
| 36 | Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38mm mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,56 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38mm mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 38 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38mm mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,08 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38mm mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38mm mở lùa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,72 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38mm mở lùa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 106,12 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 205,961 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 93,777 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 95 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 110 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | 1 tủ |
| 58 | Băng dính cách điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cuộn |
| 59 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 80 | cái |
| 60 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 60 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt máy bơm nước HQ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3 | 100 m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7 | 100 m |
| 71 | Măng sông PPR - PN10; D40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 72 | Tê nhựa PPR - PN10; D40 x 20 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 73 | Tê nhựa PPR - PN10; D20 x 20 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20 | cái |
| 74 | Cút nhựa PPR - PN10 90 độ; D20 x 20 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2 | 100m |
| 80 | Chếch 45 độ D100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 81 | Tê 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,424 | m3 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,428 | m3 |
| 85 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,723 | m3 |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,24 | m2 |
| 87 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,36 | m2 |
| 88 | Bả bằng xi măng nguyên chất vào tường bể | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26,6 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0428 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0588 | 100m2 |
| 91 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4704 | m3 |
| 92 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,108 | m3 |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 94 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| 95 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0012 | 100m3 |
| 96 | Thi công tầng lọc cát | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 97 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,6588 | 100m3 |
| 98 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0325 | 100m3 nguyên khai |
| 99 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 80,97 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,0485 | 100m2 |
| 101 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 404,85 | m3 |
| F | Sửa chữa phòng bảo vệ + Cổng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 86,554 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,4304 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,725 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | CT |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,725 | m2 |
| 6 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,38mm mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,725 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,38mm mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 42,845 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 48,653 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cuộn |
| 19 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 35 | cái |
| 20 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15 | cái |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 27,4 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 27,4 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19,305 | m2 |
| 25 | Cửa sắt 4 cánh mơ quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa sắt 4 cánh mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Biển cổng mua thẳng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng được | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Còn sử dụng được | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng được | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng được | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng được | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250lit | Còn sử dụng được | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 80lit | Còn sử dụng được | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi