Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210773691-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210719067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 11:06:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,835,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7529605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.505921E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.284.714.900 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.569.429.800 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục có tính chất, quy mô tương tự.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.284.714.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.569.429.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ ATLĐ.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về dân dụng và công nghiệp, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cao đẳng, đại học, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110Cv, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V625,0631m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V158,0625100m
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,333100m3
4Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3066100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,313m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5128tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2028100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5398m3
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0711tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4623tấn
11Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2309100m2
12Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4071m3
13Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,291tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1118tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1619tấn
16Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8319100m2
17Bê tông dầm móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,121m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3452m3
19Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2022100m2
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0831tấn
21Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2242m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4404100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3338100m3
24Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6522m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8103100m3
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7984m3
27Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3559m3
28Lát gạch hạ long bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V50,7032m2
29Trát bậc TC, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8364m2
B PHẦN THÔ
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6749100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0707tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8003tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1131m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,3378m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,512m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1444100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0554tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,814m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2524tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8423tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7795100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1396m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9709100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8065tấn
16Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,402m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2218m3
18Ván khuôn gỗ giằng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3288100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2129tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6941m3
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,835tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,835tấn
23Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9433100m2
24Úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V29,948m
25Vận chuyển ngói lên cao bằng tờiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,43310m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,223100m2
27Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,446100m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,48m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,344m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V310,86m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,93m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,9m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,44m2
7Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,16m2
8Trát tường TH dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,701m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,209m2
10Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4117tấn
11Lưới thép chống côn trùng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,85m2
12Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1875tấn
13Sơn tĩnh điện sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V47,4525m2
14Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V47,45251m2
15Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
16Lưới thép thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
17Lam nhôm chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3m2
18Phụ kiện lam nhôm chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
19Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,172m2
20Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,8m
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,2m
22Đắp chữMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,874m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V288,8587m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V610,24m2
D PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC
1Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Tủ điện tổng 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Lắp đặt đèn Ốp gắn trần d300, bóng Led 15wMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
11Lắp đặt đèn chống nổ có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
17Bình CO2 - 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
18Bình MTZ4 - 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
19Tủ chữa cháy tôn tráng kẽm kích thước 40x60x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt bình + tủ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Nội quy tiêu lệnh cấm lửa, cấm hút thuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,21m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077m3
25Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
26Kéo rải dây thép chống sét dưới rãnh đào Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
28Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29SXLĐ kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2điểm
30SXLĐ chân bật fi16Z60x120x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
31SXLĐ quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
32Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0026tấn
33Hóa chất làm giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V3bao
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
36Tê nhựa lệch D34-27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Cút nhựa ren trong D34-27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Cút vuông ren trong D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
40Khóa nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Rọ chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
E PHẦN RÃNH NƯỚC
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,47751m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,61941m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2132100m2
4Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,446m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,171m3
6Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9021m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,8464m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,55m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3605tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2707100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9872m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V140m3
F PHẦN SÂN
1Làm cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744100m3
2Rải giấy Nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7442100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,907m3
4Lát gạch Terrazo, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,54m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7529605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.505921E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.284.714.900 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.569.429.800 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục có tính chất, quy mô tương tự.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.284.714.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.569.429.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.52
2 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ ATLĐ.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.32
3 Cán bộ thi công trực tiếp. 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về dân dụng và công nghiệp, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cao đẳng, đại học, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Máy ủi Công suất ≥ 110Cv, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Đầm cóc Áp lực đầm ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Đầm bàn Công suất ≥ 1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 14kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy cắt uốn Công suất ≥ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 3 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->