Gói thầu: Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210768375-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Bà Rịa
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210643936
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 11:28:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 909,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36416E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): trong đó phải có hạng mục cung cấp 01 thiết bị chuyển mạch có giá trị từ 252.000.000 đồng trở lên hoặc thiết bị an ninh mạng (tường lửa) có giá trị từ 100 triệu đồng trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có địa chỉ trụ sở hoặc chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện hoặc tổ chức quan hệđối tác (có pháp nhân) với nhà thầu, được thỏa thuận (Ủy quyền) thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trên tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Hợp đồng ký kết với Đơn vị được ủy quyền bảo hành phải trước thời điểm đóng thầu và có hiệu lực tối thiểu đến hết thời gian bảo hành của từng hàng hóa cung cấp). + Đối với nhà thầu có Trụ sở/ Chi nhánh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu: Nhà thầu phải nộp hồ sơ liên quan đến đội ngũ nhân sự chủ chốt bao gồm bản sao y có công chứng văn bằng, các hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm của nhân sự phải rõ ràng, đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 15.2 Chương II của E-CDNT. + Đối với nhà thầu không có Trụ sở/ Chi nhánh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu: Nhà thầu phải nộp hồ sơ liên quan đến đội ngũ nhân sự chủ chốt của Đơn vị được ủy quyền bảo hành bao gồm Bản sao văn bằng, các hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm của nhân sự phải rõ ràng, đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 15.2 Chương II của E-CDNT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý cung ứng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán. (Tổng số năm kinh nghiệm được tính dựa trên thời gian lao động thực tế và ngày được cấp văn bằng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 người Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Máy tính (Tổng số năm kinh nghiệm được tính dựa trên thời gian lao động thực tế và ngày được cấp văn bằng)01 người Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Máy tính (Tổng số năm kinh nghiệm được tính dựa trên thời gian lao động thực tế và ngày được cấp văn bằng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị chuyển mạch Switch (24 port) Cisco WS-C3850-24S-S (hoặc tương đương)1CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT(*)
2Thiết bị chuyển mạch Switch (24 Port)Cisco 2960-24TS-LL (hoặc tương đương)1CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT(*)
3Thiết bị an ninh mạng (tường lửa)Fortinet FortiGate 200E (FG-200E-BDL)(hoặc tương đương)1CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT(*)
4Switch 8 Port Cisco 8P SG95D (hoặc tương đương)10CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT(*)
5Switch 52 Port Cisco 52P SG-300 (hoặc tương đương)1CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT(*)
6Modul quang Cisco MGBSx1 (hoặc tương đương)2CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT(*)
7Cáp mạng AMP Cat 5E (hoặc tương đương)2ThùngXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
8Máy quét Epson V39 (hoặc tương đương)1CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT(*)
9Máy chiếu Panasonic PT-VW540 (hoặc tương đương)1CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT(*)
10Màn chiếu treo tường Dalite 170 inch, cuốn tự động (hoặc tương đương)2CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
11Đầu đọc Barcode 1 chiều Symbol LS 2208 (hoặc tương đương)3CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT(*)
12Đầu đọc Barcode 2 chiều Symbol DS 9208 (hoặc tương đương)4CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT(*)
13Máy in nhiệt Epson T82 (hoặc tương đương)4CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT(*)
14Máy in hóa đơn nhiệt Tawa PRP 085US (hoặc tương đương)1CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT(*)
15Bộ lưu điện UPS 6KVA Ares AR906II, dạng Rack (hoặc tương đương)1CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT(*)
16Bộ nhớ RAM 4GB (hoặc tương đương)20ThanhXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
17Ram Server 8GB (hoặc tương đương)8ThanhXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
18Ổ cứng HDD 2TB Expansion 3.0, 2.5’’ (hoặc tương đương)10CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
19Ổ SSD 120Gb (hoặc tương đương)15CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
20HDD Server DELL 600GB (hoặc tương đương)2CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
21Nguồn vi tính cho máy tính để bàn 550w (hoặc tương đương)20CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
22Nguồn máy chuyên dụng cho máy bộ Dell 460W (hoặc tương đương)10CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
23Chuột máy tính có dây USB (hoặc tương đương)45CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
24Bàn phím máy tính có dây USB (hoặc tương đương)15CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
25Màn hình 18.5 inches LCD Dell 1916 (hoặc tương đương)5CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT(*)
26IC nguồn Monitor (hoặc tương đương)2CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
27Bút trình chiếu (hoặc tương đương)1CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
28Card mạng (chuẩn 4X) (hoặc tương đương)2CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
29Card mạng mini (chuẩn 1X) (hoặc tương đương)2CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
30Đầu bấm mạng (Hộp 100 cái) (hoặc tương đương)2HộpXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
31Hạt mạng âm tường (hoặc tương đương)5CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
32Thiết bị chuyển mạch (Switch VGA 1 to 4) (hoặc tương đương)2CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
33Cáp tín hiệu VGA (15m) (hoặc tương đương)3sợiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
34Cáp USB máy in 1.5M (hoặc tương đương)10SợiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
35Pin 1.5V (hoặc tương đương)10cụcXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
36Quạt CPU Intel (hoặc tương đương)10CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
37Bộ chia HDMI 1 to 4 (hoặc tương đương)2CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
38Dây HDMI 10M (hoặc tương đương)5SợiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
39Dây HDMI 15M (hoặc tương đương)5SợiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
40Dây HDMI 25M (hoặc tương đương)3SợiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
41Dây HDMI 30M (hoặc tương đương)1SợiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
42Cáp chuyển đổi mini HDMI đực sang HDMI cái (hoặc tương đương)1SợiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
43Cáp chuyển đổi HDMI sang VGA Ugreen (hoặc tương đương)1SợiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
44Thẻ nhớ SD 8Gb (hoặc tương đương)2CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
45Thẻ nhớ SD 32Gb (hoặc tương đương)2CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
46Thiết bị lưu trữ USB 32Gb (hoặc tương đương)2CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
47Phần mềm quét Virus Internet 1PC Kaspersky (hoặc tương đương)5CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
48Phần mềm quét Virus Internet 3PC (hoặc tương đương)5CáiXem Mục 2 Chương V - E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36416E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): trong đó phải có hạng mục cung cấp 01 thiết bị chuyển mạch có giá trị từ 252.000.000 đồng trở lên hoặc thiết bị an ninh mạng (tường lửa) có giá trị từ 100 triệu đồng trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có địa chỉ trụ sở hoặc chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện hoặc tổ chức quan hệđối tác (có pháp nhân) với nhà thầu, được thỏa thuận (Ủy quyền) thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trên tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Hợp đồng ký kết với Đơn vị được ủy quyền bảo hành phải trước thời điểm đóng thầu và có hiệu lực tối thiểu đến hết thời gian bảo hành của từng hàng hóa cung cấp). + Đối với nhà thầu có Trụ sở/ Chi nhánh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu: Nhà thầu phải nộp hồ sơ liên quan đến đội ngũ nhân sự chủ chốt bao gồm bản sao y có công chứng văn bằng, các hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm của nhân sự phải rõ ràng, đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 15.2 Chương II của E-CDNT. + Đối với nhà thầu không có Trụ sở/ Chi nhánh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu: Nhà thầu phải nộp hồ sơ liên quan đến đội ngũ nhân sự chủ chốt của Đơn vị được ủy quyền bảo hành bao gồm Bản sao văn bằng, các hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm của nhân sự phải rõ ràng, đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 15.2 Chương II của E-CDNT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý cung ứng 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán. (Tổng số năm kinh nghiệm được tính dựa trên thời gian lao động thực tế và ngày được cấp văn bằng)11
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 người Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Máy tính (Tổng số năm kinh nghiệm được tính dựa trên thời gian lao động thực tế và ngày được cấp văn bằng)01 người Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Máy tính (Tổng số năm kinh nghiệm được tính dựa trên thời gian lao động thực tế và ngày được cấp văn bằng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->