Gói thầu: Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210768375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643936 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 11:28:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 909,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36416E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): trong đó phải có hạng mục cung cấp 01 thiết bị chuyển mạch có giá trị từ 252.000.000 đồng trở lên hoặc thiết bị an ninh mạng (tường lửa) có giá trị từ 100 triệu đồng trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có địa chỉ trụ sở hoặc chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện hoặc tổ chức quan hệđối tác (có pháp nhân) với nhà thầu, được thỏa thuận (Ủy quyền) thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trên tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Hợp đồng ký kết với Đơn vị được ủy quyền bảo hành phải trước thời điểm đóng thầu và có hiệu lực tối thiểu đến hết thời gian bảo hành của từng hàng hóa cung cấp). + Đối với nhà thầu có Trụ sở/ Chi nhánh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu: Nhà thầu phải nộp hồ sơ liên quan đến đội ngũ nhân sự chủ chốt bao gồm bản sao y có công chứng văn bằng, các hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm của nhân sự phải rõ ràng, đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 15.2 Chương II của E-CDNT. + Đối với nhà thầu không có Trụ sở/ Chi nhánh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu: Nhà thầu phải nộp hồ sơ liên quan đến đội ngũ nhân sự chủ chốt của Đơn vị được ủy quyền bảo hành bao gồm Bản sao văn bằng, các hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm của nhân sự phải rõ ràng, đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 15.2 Chương II của E-CDNT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý cung ứng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán. (Tổng số năm kinh nghiệm được tính dựa trên thời gian lao động thực tế và ngày được cấp văn bằng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Máy tính (Tổng số năm kinh nghiệm được tính dựa trên thời gian lao động thực tế và ngày được cấp văn bằng)01 người Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Máy tính (Tổng số năm kinh nghiệm được tính dựa trên thời gian lao động thực tế và ngày được cấp văn bằng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị chuyển mạch Switch (24 port) Cisco WS-C3850-24S-S (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | (*) | |
| 2 | Thiết bị chuyển mạch Switch (24 Port)Cisco 2960-24TS-LL (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | (*) | |
| 3 | Thiết bị an ninh mạng (tường lửa)Fortinet FortiGate 200E (FG-200E-BDL)(hoặc tương đương) | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | (*) | |
| 4 | Switch 8 Port Cisco 8P SG95D (hoặc tương đương) | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | (*) | |
| 5 | Switch 52 Port Cisco 52P SG-300 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | (*) | |
| 6 | Modul quang Cisco MGBSx1 (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | (*) | |
| 7 | Cáp mạng AMP Cat 5E (hoặc tương đương) | 2 | Thùng | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 8 | Máy quét Epson V39 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | (*) | |
| 9 | Máy chiếu Panasonic PT-VW540 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | (*) | |
| 10 | Màn chiếu treo tường Dalite 170 inch, cuốn tự động (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 11 | Đầu đọc Barcode 1 chiều Symbol LS 2208 (hoặc tương đương) | 3 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | (*) | |
| 12 | Đầu đọc Barcode 2 chiều Symbol DS 9208 (hoặc tương đương) | 4 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | (*) | |
| 13 | Máy in nhiệt Epson T82 (hoặc tương đương) | 4 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | (*) | |
| 14 | Máy in hóa đơn nhiệt Tawa PRP 085US (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | (*) | |
| 15 | Bộ lưu điện UPS 6KVA Ares AR906II, dạng Rack (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | (*) | |
| 16 | Bộ nhớ RAM 4GB (hoặc tương đương) | 20 | Thanh | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 17 | Ram Server 8GB (hoặc tương đương) | 8 | Thanh | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 18 | Ổ cứng HDD 2TB Expansion 3.0, 2.5’’ (hoặc tương đương) | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 19 | Ổ SSD 120Gb (hoặc tương đương) | 15 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 20 | HDD Server DELL 600GB (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 21 | Nguồn vi tính cho máy tính để bàn 550w (hoặc tương đương) | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 22 | Nguồn máy chuyên dụng cho máy bộ Dell 460W (hoặc tương đương) | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 23 | Chuột máy tính có dây USB (hoặc tương đương) | 45 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 24 | Bàn phím máy tính có dây USB (hoặc tương đương) | 15 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 25 | Màn hình 18.5 inches LCD Dell 1916 (hoặc tương đương) | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | (*) | |
| 26 | IC nguồn Monitor (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 27 | Bút trình chiếu (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 28 | Card mạng (chuẩn 4X) (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 29 | Card mạng mini (chuẩn 1X) (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 30 | Đầu bấm mạng (Hộp 100 cái) (hoặc tương đương) | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 31 | Hạt mạng âm tường (hoặc tương đương) | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 32 | Thiết bị chuyển mạch (Switch VGA 1 to 4) (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 33 | Cáp tín hiệu VGA (15m) (hoặc tương đương) | 3 | sợi | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 34 | Cáp USB máy in 1.5M (hoặc tương đương) | 10 | Sợi | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 35 | Pin 1.5V (hoặc tương đương) | 10 | cục | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 36 | Quạt CPU Intel (hoặc tương đương) | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 37 | Bộ chia HDMI 1 to 4 (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 38 | Dây HDMI 10M (hoặc tương đương) | 5 | Sợi | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 39 | Dây HDMI 15M (hoặc tương đương) | 5 | Sợi | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 40 | Dây HDMI 25M (hoặc tương đương) | 3 | Sợi | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 41 | Dây HDMI 30M (hoặc tương đương) | 1 | Sợi | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 42 | Cáp chuyển đổi mini HDMI đực sang HDMI cái (hoặc tương đương) | 1 | Sợi | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 43 | Cáp chuyển đổi HDMI sang VGA Ugreen (hoặc tương đương) | 1 | Sợi | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 44 | Thẻ nhớ SD 8Gb (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 45 | Thẻ nhớ SD 32Gb (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 46 | Thiết bị lưu trữ USB 32Gb (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 47 | Phần mềm quét Virus Internet 1PC Kaspersky (hoặc tương đương) | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT | ||
| 48 | Phần mềm quét Virus Internet 3PC (hoặc tương đương) | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36416E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): trong đó phải có hạng mục cung cấp 01 thiết bị chuyển mạch có giá trị từ 252.000.000 đồng trở lên hoặc thiết bị an ninh mạng (tường lửa) có giá trị từ 100 triệu đồng trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có địa chỉ trụ sở hoặc chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện hoặc tổ chức quan hệđối tác (có pháp nhân) với nhà thầu, được thỏa thuận (Ủy quyền) thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trên tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Hợp đồng ký kết với Đơn vị được ủy quyền bảo hành phải trước thời điểm đóng thầu và có hiệu lực tối thiểu đến hết thời gian bảo hành của từng hàng hóa cung cấp). + Đối với nhà thầu có Trụ sở/ Chi nhánh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu: Nhà thầu phải nộp hồ sơ liên quan đến đội ngũ nhân sự chủ chốt bao gồm bản sao y có công chứng văn bằng, các hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm của nhân sự phải rõ ràng, đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 15.2 Chương II của E-CDNT. + Đối với nhà thầu không có Trụ sở/ Chi nhánh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu: Nhà thầu phải nộp hồ sơ liên quan đến đội ngũ nhân sự chủ chốt của Đơn vị được ủy quyền bảo hành bao gồm Bản sao văn bằng, các hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm của nhân sự phải rõ ràng, đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 15.2 Chương II của E-CDNT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý cung ứng | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán. (Tổng số năm kinh nghiệm được tính dựa trên thời gian lao động thực tế và ngày được cấp văn bằng) | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 người Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Máy tính (Tổng số năm kinh nghiệm được tính dựa trên thời gian lao động thực tế và ngày được cấp văn bằng)01 người Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Máy tính (Tổng số năm kinh nghiệm được tính dựa trên thời gian lao động thực tế và ngày được cấp văn bằng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi