Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị hội trường Thanh tra Tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | THANH TRA TỈNH ĐẮK LẮK |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị hội trường Thanh tra Tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753197 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 11:25:00 đến ngày 2021-08-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 368,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.53398E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.37864E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 258.252.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 774.757.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có văn phòng, chi nhánh hoặc đối tác đại diện tại Đắk Lắk kèm GPKD của đại diện hoặc GP thành lập chi nhánh để đảm bảo việc bảo hành, bảo trì kịp thời và có trách nhiêm. - Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian tối đa là 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề Mộc,Có chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp lắp đặt thiết, chuyển giao công nghệ. Bảo dưởng bảo hành bảo trì thiết bị cho gói thầu này |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu bậc nghề 3/7 chuyên ngành Mộc hoặc Điện, điện tử. Có chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sàn Sân khấu | 23,1 | m2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thảm lót sàn sân khấu | 23,1 | m2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Vách ốp tường sân khấu | 73,291 | m2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Vách ngăn cánh gà hội trường (Gia công ốp 2 mặt) | 7 | m2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Viền màn hình Led | 21,2 | m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Lambri quanh hội trường cao 80 cm | 47,38 | m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Chỉ cột | 16,8 | m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Lam ngang vách hội trường | 16 | thanh | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Chỉ chân lambri | 26,1 | m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bục phát biểu | 1 | cái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Màn hình Led P4 | 6,144 | m2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Dàn âm thanh hội trường | 1 | bộ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Viền khung gỗ giữa | 8,7 | m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Hệ thống đèn chiếu sáng (Bóng đèn và dây điện) | 1 | bộ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn gỗ Công nghiệp | 3 | bộ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Rèm vải cửa sổ | 5 | bộ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Thay tấm kính 1 | 1 | tấm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Thay tấm kính 2 | 1 | tấm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Hộp gỗ máy chiếu | 1 | cái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ chữ nhũ đồng | 2 | bộ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Nhân công di dời và lắp đặt máy chiếu từ hội tường lớn đến hội trường nhỏ, vật tư phụ thi công(nẹp tường, đinh ốc, phụ kiện…, tháo dỡ lắp đặt lại máy chiều hội trường). | 1 | gói | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.53398E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.37864E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 258.252.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 774.757.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có văn phòng, chi nhánh hoặc đối tác đại diện tại Đắk Lắk kèm GPKD của đại diện hoặc GP thành lập chi nhánh để đảm bảo việc bảo hành, bảo trì kịp thời và có trách nhiêm. - Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian tối đa là 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chỉ huy trưởng | 1 | Có chứng chỉ nghề Mộc,Có chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự trực tiếp lắp đặt thiết, chuyển giao công nghệ. Bảo dưởng bảo hành bảo trì thiết bị cho gói thầu này | 3 | Trình độ tối thiểu bậc nghề 3/7 chuyên ngành Mộc hoặc Điện, điện tử. Có chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi