Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị trạm sửa chữa tổng hợp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210773736-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 11:36:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị trạm sửa chữa tổng hợp
Số hiệu KHLCNT 20210724981
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Theo dự toán giao tại Quyết định số 2728/QĐ-BCH ngày 30/12/2020 của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Điện Biên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 11:21:00 đến ngày 2021-08-05 11:36:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,486,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7298115E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3459623E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứngminh hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/ biên bản thanh lý, hóa đơn. Nhà thầu cần chuẩn bị tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.140.578.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.281.157.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 12 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (qua e-mail, điện thoại, công văn).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Đã làm quản lý gói thầu của ít nhất 01 gói thầu tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt, chuyển giao
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt, chuyển giao của ít nhất 01 gói thầu tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống máy nén khí trục vít làm mát bằng tương tác dầu, khíJUNKUI - 380 – Hoặc tương đương1Hệ thốngTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
2Hệ thống dẫn khí chịu áp, nhiệt chuyên dung lắp đặt đồng bộ theo thiết kếHệ thống dẫn khí chịu áp, nhiệt chuyên dung lắp đặt đồng bộ theo thiết kế1Hệ thốngTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
3Cầu cắt kéo chuyên dụng vận hành bằng thủy lựcRPL30 - Hoặc tương đương1BộTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
4Cầu hai trụ chuyên dụng vận hành bằng thủy lựcSPO9 Hoặc tương đương1BộTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
5Máy cân bằng động bánh xeM9580 Hoặc tương đương1CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
6Máy khoan cố địnhX0104A Hoặc Tương đương1CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
7Bộ thiết bị dụng cụ cầm tay tổ hợp chuyên dụng vận hành bằng khí nénAT1000 Hoặc Tương đương1BộTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
8Tủ dụng cụ chuyên dùng tích hợp dụng cụ cầm tayKRB2006Hoặc tương đương1CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
9Bộ khẩu hỗn hợpBPS130 Hoặc Tương đương1BộTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
10Bộ thiết bị kỹ thuật dầu mỡI20 Hoặc tương đương1BộTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
11Thiết bị phun bắn tia nước rửa áp lực caoT91 hoặc tương đương1CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
12Bộ thiết bị tạo bọt dung dịch rửa xe công nghệ cao không chạmTB91 hoặc tương đương1BộTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
13Dung dịch làm sạch công nghệ cao không chạmDung dịch làm sạch công nghệ cao không chạm1BộTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
14Bộ thiết bị kiểm tra áp suất động cơ DiezelDG-8S hoặc tương đương1BộTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
15Bộ thiết bị kiểm tra áp suất động cơ xăngSW-3700 hoặc tương đương1BộTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
16Máy hàn phủ khí (MIG)M37 – Hoặc tươ ng đương1CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
17Máy mài hai đá chuyên dụngD250 – Hoặc tương đương1CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
18Kích cá sấu thân dàiKích cá sấu thân dài1CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
19Bộ thiết bị kỹ thuật chuyên dụng sửa chữa động cơT460 – Hoặc tương đương1BộTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
20Bộ dụng cụ kỹ thuật chuyên dụng tháo, lắp séc măngP440 -Hoặc tương đương1BộTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
21Bộ dụng cụ kỹ thuật cầm tay chuyên dụngT44 - Hoặc tương đương1BộTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
22Hệ thống thao tác cơ khí sửa chữa tổng hợpBTT-01 Hoặc tương đương1Hệ thốngTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
23Ê tô giá kẹpÊ tô giá kẹp1CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
24Máy cắt kim loạiGM300 hoặc tương đương1CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
25Bộ thiết bị điện tổng hợpGBM130 hoặc tương đương1BộTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
26Kích thủy lực nâng hộp sốT1500 Hoặc tương đương1CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
27Máy đánh bóngGWS 13 Hoặc tương đương1CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
28Máy cắt góc đa năngGW 130 Hoặc tương đương1CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
29Thiết bị lốc, uốn ống chuyên dùngMUO-01 Hoặc tương đương1CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
30Bộ thiết bị máy hàn TIGT55 Hoặc tương đương1BộTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
31Hệ thống máy CNC dùng để gia công kim loại tấmCNC-01 Hoặc tương đương1Hệ thốngTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHàng hóa mới 100%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7298115E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3459623E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứngminh hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/ biên bản thanh lý, hóa đơn. Nhà thầu cần chuẩn bị tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.140.578.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.281.157.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 12 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (qua e-mail, điện thoại, công văn).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý gói thầu 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Đã làm quản lý gói thầu của ít nhất 01 gói thầu tương tự.55
2 Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt, chuyển giao 4 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt, chuyển giao của ít nhất 01 gói thầu tương tự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->