Gói thầu: Gói thầu số 3 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 13:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty và vốn vay thương mại. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 11:28:00 đến ngày 2021-08-05 13:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,080,756,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.424E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp 1: + 02 Hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD225, chiều dài ống HDPE ≥OD225 là L≥5km, giá trị ≥7 tỷ đồng. Trường hợp 2: + 02 Hợp đồng, trong đó 01 hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD225, chiều dài ống HDPE ≥OD225 là L≥5km, giá trị ≥7 tỷ đồng và + 01 Hợp đồng trong đó có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD225, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng là L≥5km và giá trị hợp đồng ≥7 tỷ đồng; Trường hợp 3: + 03 Hợp đồng, trong đó 01 hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD225, chiều dài ống HDPE ≥OD225 là L≥5km, giá trị ≥7 tỷ đồng và + 02 hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng đều phải có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD110, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong 02 hợp đồng có ∑L≥10 km và tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 14 tỷ đồng. Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng • Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản chụp có chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;4. Quyết định bổ nhiệm (phân công) Chỉ huy trưởng công trình các công trình đã thực hiện.5. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (dân dụng và công nghiệp) hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công các công trình đã thực hiện.5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công của chủ đầu tư công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật phải Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề (gồm các nghề cấp thoát nước, bê tông, sắt, thợ nề, mộc hoặc coffa, …. phù hợp theo từng hạng mục công việc của gói thầu) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng, chứng nhận (chứng chỉ) nghề;2. Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Tổng số năm kinh nghiệm được tính và kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày trên chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn gia nhiệt D315mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng, phải có chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥5 tấn, phải có chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,94 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,782 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,337 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,901 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,544 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,544 | 100m3/km |
| 7 | Đào đất hố van, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m3/km |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,962 | m3 |
| 12 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,646 | m3 |
| 13 | Sản xuất bê tông gỗi đỡ, tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố van, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố van, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 16 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp nắp gang hố đồng hồ (4 cánh x 2 hố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 19 | Khoan kéo ống OD225 qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Mua cọc BTCT 300x300: 2*20+4*10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 21 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 22 | Đập đầu cọc BTCT 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 23 | Nối cọc ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 24 | Bê tông đài cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép đài cọc đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 27 | Gia công dầm bằng thép hình I, H để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,504 | tấn |
| 28 | Bulon M14x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 29 | Bulon M22x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Bulon M18x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Đai STK 60x6, L=750, a=2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,72 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100m3 |
| 34 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | rọ |
| 35 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,681 | m3 |
| 36 | Bê tông trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,013 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | tấn |
| 40 | Gia công dầm bằng thép hình I, H để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,907 | tấn |
| 41 | Bulon M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Bulon M14x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 43 | Bulon M14x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Đai STK 60x6, L=750, a=2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| B | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống HPDE OD225 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,83 | 100m |
| 2 | Ống HPDE OD110 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ DN250mm bảo vệ ống HDPE OD225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Van cổng ty chìm DN200 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Tê HDPE OD225x225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cút HDPE 90 độ OD225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cút HDPE 45 độ OD225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Stub - end HDPE OD225 + Bích thép rỗng DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 9 | Stub - end HDPE OD110 + Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Bích thép đặc DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Bích thép đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Ống cơi van uPVC D168, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 13 | Nắp hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Tê HDPE OD225x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Tê HDPE OD110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Van cổng ty chìm DN100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Stub - end HDPE OD110 + Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Cút HDPE 90 OD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Đồng hồ đo lưu lượng điện từ DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Măng sông lồng gang DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Stub - end HDPE OD225 + Bích thép rỗng DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đai khởi thủy HDPE DN225x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Hai đầu ren ngoài inox DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Van ren đồng 2 chiều DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Khâu túm 2 đầu ren ngoài inox D20x9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Ống nhựa mềm D8,5mmx200 PSI/cm2 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 27 | Đồng hồ áp lực (0-6)Kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Ống HDPE OD63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 29 | Tê HDPE OD225x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 30 | Van cổng ty chìm DN100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 31 | Stub - end HDPE OD110 + Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 32 | Ống cơi van uPVC D168, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 33 | Nắp hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 34 | Bích thép đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 35 | Tê HDPE xả cặn OD225x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Van cổng ty chìm DN100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Stub - end HDPE OD110 + Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Ống cơi van uPVC D168, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 39 | Nắp hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Ống HDPE OD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 41 | Ống HDPE OD160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 42 | Đai khởi thủy HDPE DN225x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Hai đầu ren ngoài inox DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Van ren đồng 2 chiều DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Ống inox DN20, 2 đầu ren ngoài L=0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 46 | Bầu xả khí DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Hộp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Tê HDPE OD225x110 (tê trụ cứu hỏa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 49 | Van cổng ty chìm DN100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 50 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 51 | Stub - end HDPE OD110 + Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 52 | Ống cơi van uPVC D168, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 53 | Nắp hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 54 | Ống HDPE OD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,83 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,54 | 100m |
| 57 | Khử trùng ống nước HDPE OD225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,83 | 100m |
| 58 | Khử trùng ống nước HDPE OD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,54 | 100m |
| 59 | Súc rửa đường ống (5 lần thể tích ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,543 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100tấn |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,33 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m2 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.424E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp 1: + 02 Hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD225, chiều dài ống HDPE ≥OD225 là L≥5km, giá trị ≥7 tỷ đồng. Trường hợp 2: + 02 Hợp đồng, trong đó 01 hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD225, chiều dài ống HDPE ≥OD225 là L≥5km, giá trị ≥7 tỷ đồng và + 01 Hợp đồng trong đó có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD225, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng là L≥5km và giá trị hợp đồng ≥7 tỷ đồng; Trường hợp 3: + 03 Hợp đồng, trong đó 01 hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD225, chiều dài ống HDPE ≥OD225 là L≥5km, giá trị ≥7 tỷ đồng và + 02 hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng đều phải có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD110, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong 02 hợp đồng có ∑L≥10 km và tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 14 tỷ đồng. Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng • Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản chụp có chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;4. Quyết định bổ nhiệm (phân công) Chỉ huy trưởng công trình các công trình đã thực hiện.5. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư công trình. | 10 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (dân dụng và công nghiệp) hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công các công trình đã thực hiện.5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công của chủ đầu tư công trình. | 7 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật phải Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề (gồm các nghề cấp thoát nước, bê tông, sắt, thợ nề, mộc hoặc coffa, …. phù hợp theo từng hạng mục công việc của gói thầu) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng, chứng nhận (chứng chỉ) nghề;2. Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Tổng số năm kinh nghiệm được tính và kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày trên chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Hóa đơn mua hàng | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Hóa đơn mua hàng | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hóa đơn mua hàng | 2 |
| 4 | Máy hàn gia nhiệt D315mm | Hóa đơn mua hàng | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Hóa đơn mua hàng | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hóa đơn mua hàng | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Hóa đơn mua hàng | 1 |
| 8 | Máy đào | Phải có chứng nhận kiểm định | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc | Hóa đơn mua hàng, phải có chứng nhận kiểm định | 2 |
| 10 | Xe tải tự đổ | Trọng tải ≥5 tấn, phải có chứng nhận kiểm định | 1 |
| 11 | Xe cẩu | Phải có chứng nhận kiểm định | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Hóa đơn mua hàng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi